TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (38)

Nhim 30/05/2022 00:36 5 phút đọc 6 lượt xem Xem trên prima.vn
TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (38)

Kính chào quý độc giả,

Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.

Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.

Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.

[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]

Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.

C

clamp /klmp/ n a dụng cụ dùng để giữ cái gì đó thật chặt, cái kẹp.

clamp allowance /klmp əlaυəns/ n phần của tờ giấy bị kẹp lại bởi thanh kẹp và không in ở nơi đó.

clamp bar /klmp bɑ/ n thanh kim loại dùng để giữ giấy khi in của máy in.

class /klɑs/ n sự phân chia thành từng hệ thống, hạng mục.

classic /klsk/ n công trình nổi tiếng về văn chương � ‘The Lord of the Flies’ has become a modern classic: tác phẩm The Lord of the Flies đã trở thành một tác phẩm kinh điển hiện đại � They have published a series of nineteenth-century classics: họ vừa xuất bản một loạt những tác phẩm kinh điển của thế kỉ 19.

classical /klsk(ə)l/ adj bao gồm hay có liên quan đến ngôn ngữ và văn chương người Hy lạp và Latin cổ.

classicism /klssz(ə)m/ n công trình hay kiến thức của người Hy lạp và La mã cổ đại, chủ nghĩa kinh điển.

classicist /klssst/ n học giả thời Hy Lạp và Latin cổ đại.

classics /klsks/ n sự nghiên cứu về ngôn ngữ, văn học và lịch sử của Hy Lạp và La mã cổ đại.

classification /klsfkeʃ(ə)n/ n 1. sự phân chia hay phân loại trong một hệ thống theo mức độ tương tự 2. quá trình đặt các thứ vào từng nhóm tương quan hay nhóm có liên hệ với nhau.

classification system /klsf keʃ(ə)n sstəm/, classification scheme /klsfkeʃ(ə)n skim/ n hệ thống tổ chức, phân loại mọi việc bằng cách chia chúng vào từng nhóm riêng biệt theo sự tương quan nhau giữa chúng � In libraries books are often arranged according to the Dewey decimal classifica­tion system: các loại sách trong thư viện thường được sắp xếp theo hệ thống phân loại nhị phân Dewey.

classified advertisements /klsfad ədvtsmənts/ pl n các quảng cáo được sắp xếp trên báo dưới mục đặc biệt mang tên là “Property for sale” hay “Jobs wanted”, mục rao vặt trong báo.

classified catalogue /klsfad kt(ə)lɒ/ n danh sách các nội dung được sắp xếp theo hệ thống phân loại dùng để điều khiển chúng.

classified directory /klsfad da ekt(ə)ri/ n sổ ghi danh sách những nhóm công ty kinh doanh dưới những tên gọi khác nhau ví dụ như những cửa hàng máy tính hay những đại lý máy tính.

classified index /klsfad ndeks/ n danh mục phân loại của các công ty theo những đề mục phổ biến chứ không theo thứ tự chữ cái �  In a classified index, publishers would appear under the general heading ‘Publishers’ and not in the usual alphabetical order of their names: trong danh mục phân loại, các NXB được ghi dưới cái tên chung là “Publishers” và không theo thứ tự bảng chữ cái tên công ty như thông thường.

classify /klsfa/ v 1. to place things into a sequence according to a clas­sification scheme đặt mọi thứ theo đúng thứ tự phân loại, phân loại 2. giới hạn việc phân bố tài liệu vì lý do an ninh.

clause /klɔz/ n điều khoản của hợp đồng � There are ten clauses in the contract: có 10 điều khoản trong hợp đồng � According to clause six, payments will not be due until next year: theo điều khoản 6, tiền bồi thường tới năm sau mới tới hạn.

clean /klin/ adj không có bất kỳ lỗi gì, trong sạch không tội lỗi � The estimate for typesetting assumes the publisher will submit clean copy: dự toán cho việc sắp chữ…NXB sẽ

clean copy /klin kɒpi/ n bản thảo hay nội dung không có bất kỳ thay đổi nào và rất dễ đọc, bản sao sạch.

clean proof /klin pruf/ n bản in thử không cần sửa bất kỳ lỗi gì, bản in thử sạch.

clear /klə/ adj dễ hiểu, rõ ràng �You will have to make it clear to the staff that productivity is falling: bạn phải thông báo rõ với nhân viên về việc sản lượng đang giảm.

� clear v 1. xoá dữ liệu từ màn hình máy tính hay thiết bị lưu trữ 2. � to clear goods through customs tất cả những giấy tờ liên quan đến thuế đều được duyệt do đó hàng hoá có thể xuất đi.

clearance certificate /klərəns sə tfkət/ n giấy tờ ghi nhận hàng hoá đã được hải quan kiểm tra.

clearing /klərŋ/ n việc loại bỏ hết những giấy tờ sau khi sách đã được in để chuẩn bị những giấy tờ mới cho cuốn sách mới.

[/membersonly]

Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.

Bài viết gốc được đăng tại https://prima.vn/tu-dien-chuyen-nganh-xuat-ban-in-bao-bi-38/. Nội dung hiển thị nguyên văn, không qua chỉnh sửa.