TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (37)

Nhim 24/05/2022 08:21 6 phút đọc 6 lượt xem Xem trên prima.vn
TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (37)

Kính chào quý độc giả,

Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.

Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.

Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.

[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]

Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.

C

chipboard /tʃpbɔd/ n loại giấy bìa cứng nhám rẻ tiền dùng trong làm hộp và đóng bìa.

chlorine number /klɔrin nmbə/ n lượng chất clo mà một mẩu bột giấy có thể hấp thụ được, dùng để tính toán tổng lượng clo cần thiết để sản xuất ra giấy trắng, chỉ số clo.

choice /tʃɔs/ n 1. cái gì đó được chọn, sự chọn lựa � You must give the customer time to make his choice: bạn phải cho khách hàng thời gian để chọn lựa 2. chọn ra một loại mặt hàng � We have only a limited choice of suppliers: chúng ta chỉ có một sự chọn lựa một cách hạn chế các nhà cung cấp � The shop carries a good choice of papers: cửa hàng có nhiều loại giấy để chọn lựa.

choke /tʃəυk/ n to slightly reduce a pigmented area being printed to allow for the ink spreading giảm lượng mực đi một ít tại khu vực đang in để mực có thể thấm lan ra.

choose /tʃuz/ v quyết định làm điều gì đó đặc biệt hay mua một món hàng nào đó khác với những thứ khác � There were several good candidates to choose from: có thể chọn ra một vài ứng cử viên � They chose the only female applicant as sales director: họ chọn ra ứng viên nữ duy nhất cho chức giám đốc bán hàng � The book club has chosen his novel as their Christmas special: CLB sách đã chọn tác phẩm của ông ta làm sách cho mùa Giáng sinh.

Christmas gift book /krsməs ft bυk/ n sách đặc biệt được dùng làm quà tặng vào Giáng sinh.

Christmas list /krsməs lst/ n danh sách những loại sách được sản xuất đặc biệt để bán vào mùa Giáng sinh.

chroma /krəυmə/ n độ sâu hay độ bão hòa của sắc độ, có thể so sánh với mức độ xám trung tính.

chromolithography /krəυməυl θɒrəfi/ n in màu bằng phương pháp thạch bản, mỗi màu cần một bản riêng, thuật in đá nhiều màu.

chromo paper /krəυməυ pepə/ n loại giấy đắt tiền, được tráng phủ dày ở một mặt, dùng cho in thử hay in thật.

chronological order /krɒnəlɒdk(ə)l ɔdə/ n the arrangement of things such as records, files or invoices in order of their dates thứ tự các sự việc như những ghi chép, hồ sơ hay hóa đơn theo thứ tự ngày của chúng.

‘…during a state audit his company’s seven party planners spent days combing through customer records when they could have been out selling. One suggestion: Make extra copies of invoices and file them in chronological order. ‘The lesson is to be so anally prepared you can say immediately, “I’ve got it”,’ Mr. Kelly says .’ [Crain’s Chicago Business]

chumship /tʃmʃp/ n a group of compositors working together on the same job

cicero /ssərəυ/ n kích thước điểm, lớn hơn hay nhỏ hơn pica, dùng ở châu Âu, nhưng không dùng ở Anh hay Mỹ. Giống với didot.

CIEL*a*b* n a numerical scaled system of describing all colours visible to the human eye in relation to each other hệ thống số tỉ lệ có liên quan với nhau, miêu tả tất cả những màu mà mắt người có thể cảm nhận

c.i.f. abbr cost, insurance and freight giá trị, sự bảo hiểm và cước phí chuyên chở � The books can be supplied at £1.30 ex works from Singapore or £1.45 c.i.f. London: sách được bán với giá 1.30 bảng tại Singapore (không bao gồm các chi phí liên quan đến hàng hóa khi xuất xưởng) và bán với giá 1.45 bảng tại London (bao gồm phí bảo hiểm và cước phí vận chuyển) .

CIP abbr Cataloguing in Publica­tion danh mục xuất bản.

circular /skjυlə/ n thư hay quảng cáo được gởi đến nhiều người cùng lúc.

circularise /skjυləraz/, circularize v gửi thông tư � The committee has agreed to circularise the members: ủy ban đã đồng ý gửi thông tư đến các thành viên � They circularised all their customers with a new list of prices: họ gửi thông tư đến tất cả khách hàng của mình bảng báo giá mới.

circular letter /skjυlə letə/ n thư được gởi đến nhiều người truyền đạt một nội dung nào đó, thông tư.

circular letter of credit /skjυlə letər əv kredt/ n thư tín dụng được gởi đến tất cả các chi nhánh của ngân hàng để phát hành nó, thông tư tín dụng.

circulate /skjυlet/ v gởi thông tin đến một nhóm người � They circu­lated a new list of prices to all their customers: họ gởi danh sách các loại giá mới đến khách hàng của mình.

circulating library /skjυletŋ labrəri/ n dạng thư viện thương mại, trong đó các thành viên phải trả tiền cho việc mượn sách.

circulation /skjυleʃ(ə)n/ n 1. số lượng bản in của báo hay tạp chí bán được khi nó được phát hành, số lượng phát hành 2. sự phân phát các loại hình văn hóa phẩm như tập san hay sách cho những ai yêu thích chúng.

circumflex accent /skəmfleks ksənt/ n dấu (^) dùng ở trên nguyên âm của một vài ngôn ngữ để biểu diễn cách phát âm.

citation /sateʃ(ə)n/ n lời nói trang trọng dùng để trích dẫn hay giới thiệu.

cite /sat/ v trích dẫn hay đề cập đến vấn đề gì đó một cách đặc biệt giống như dẫn chứng cho một sự việc.

civil law /sv(ə)l lɔ/ n những luật lệ liên quan đến quyền lợi của con người và được mọi người công nhận, luật dân sự.

claim form /klem fɔm/ n dạng đơn dùng để điền vào khi thực hiện vấn đề bảo hiểm.

[/membersonly]

Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.

Bài viết gốc được đăng tại https://prima.vn/tu-dien-chuyen-nganh-xuat-ban-in-bao-bi-37/. Nội dung hiển thị nguyên văn, không qua chỉnh sửa.