TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (3)

Nhim 18/02/2022 22:16 9 phút đọc 7 lượt xem Xem trên prima.vn
TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (3)

Kính chào quý độc giả,

Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.

Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.

Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.

[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]

Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.

A

Part 3

administration n 1. một nhóm người chịu trách nhiệm về việc quản lý của một công ty, một cơ quan hay một quốc gia, chính phủ, chính quyền 2. một dạng hoạt động liên quan đến việc quản lý, sự quản lý, sự quản trị.

administrative adj thuộc về hành chính, có liên quan đến hành chính.

Adobe một thương hiệu hàng đầu trong ngành sản xuất đồ họa và phần mềm chế bản điện tử.

Adobe Illustrator một nhãn hiệu phần mềm chỉnh sửa và vẽ hình ảnh dạng vector  hay chương trình đồ họa, thường gọi là AI.

Adobe InDesign một nhãn hiệu phần mềm dùng để dàn trang và thiết kế của Adobe.

Adobe Pagemaker một nhãn hiệu phần mềm chuyên về dàn trang và thiết kế, phiên bản cũ của Adobe Indesign.

Adobe Photoshop một nhãn hiệu phần mềm chuyên về hiệu chỉnh, chỉnh sửa và tạo ra các hình ảnh dạng bitmap.

Adobe Type Manager là phần mềm dùng phổ biến để quản lí và chỉnh sửa font chữ. Viết tắt ATM.

adopt v chấp nhận các ý tưởng, các kế hoạch hay các quan điểm và sẵn sàng thực hiện chúng, chấp nhận, thông qua.

adoption n, sự chấp thuận, sự thông qua The company is hoping for an adoption in Texas: công ty đang hi vọng được chấp thuận tại Texas.

ADS abbr viết tắt của cụm từ advertisement delivery system hệ thống phân phối quảng cáo.

adult n người trưởng thành, người lớn the adult paperback market: thị trường

sách bìa mềm cho người lớn They have started a new list of adult nonfiction titles: họ đã bắt đầu công bố những tựa sách các tác phẩm không hư cấu dành cho người lớn.

adult education n những khóa học được thiết kế đặc biệt cho người trưởng thành khác với hệ thống giảng dạy chính thức trong trường học.

advance n 1. tiền lời được trả khi cho ai vay hay tiền phải trả □ to pay an author an advance of £1,000 against a royalty of 10 per cent: phải trả cho tác giả thêm 1000 bảng chưa tính 10% bản quyền 2. tiền được NXB trả cho tác giả trước khi sách xuất bản, tiền này không phải là tiền bản quyền sau này, tiền tạm ứng, tiền trả trước

The paperback houses pay advances of over $50,000 to established authors: NXB sách bìa phải trả trước tiền tạm ứng hơn 50.000 đô cho các tác giả 3. in advance sớm hay trước khi điều gì xảy ra, trước (về thời gian) □ freight payable in advance: cước phí chuyên chở phải được trả trước □ price fixed in advance: giá cả phải được tính trước.

advance v 1. cho ai vay cái gì (có lấy lãi) The bank advanced him £100,000 against the security of his house: ngân hàng cho anh ta vay 100.000 bảng 2. làm cho cái gì đó xảy ra sớm hơn The publication date has been advanced to May 10th: ngày xuất bản được dời sớm lên trước ngày 10/5 The meeting with the German distributors has been advanced from 11.00 to 09.30: cuộc họp với các nhà phân phối của Đức được dời sớm lên từ 11h thành 9h30.

GHI CHÚ: Hợp đồng xuất bản thường cho phép tác giả được trả thêm một số tiền ngoài tiền bản quyền sau này, tác giả sẽ không nhận được tiền bản quyền cho đến khi tổng số tiền ứng trước này được trả sau khi bán sách. Hầu như phần tiền thêm của tiền bản quyền này thường không được hoàn trả lại (ví dụ: NXB không thể yêu cầu tác giả trả lại số tiền này nếu sách không bán được). Tuy nhiên, một số NXB có lý do để yêu cầu trả lại số tiền ứng trước này, đặc biệt là nếu tác giả tạo ra tác phẩm không đủ chất lượng để xuất bản.

advance blurb n lời trích dẫn hay bài phê bình được giới thiệu trước khi một cuốn sách được xuất bản hay một bộ phim được công chiếu và được dùng để quảng bá cho nó, lời quảng bá, lời giới thiệu trước.

advance copies pl n những bản sao của sách hay những tờ in, được nhà in gởi đến NXB trước khi số lượng lớn sách được gởi tới kho hàng, bản nộp lưu chiểu, bản xem trước □ The marketing department needs twenty advance copies for the exhibition: phòng kinh doanh cần 20 bản sao trước cho triển lãm. Cũng được viết là advances, advance sheets

advance selling n việc bán sách trước khi NXB ấn định ngày xuất bản sách chính  thức của những tiệm sách.

advance sheets pl n giống như advance copies.

adverse adj bất lợi, có hại, không hữu ích □ Adverse publicity about the author did not help the sales of the book: sự quảng bá không tốt về tác giả đã không giúp việc bán sách được tốt đẹp □ adverse trading conditions điều kiện không tốt cho việc buôn bán.

advertise v thông báo, giới thiệu cái gì đó được bán, việc gì đó cần tuyển hay dịch vụ nào đó ra đời, quảng cáo, quảng bá to advertise a vacancy in the production department: cần tuyển một vị trí cho phòng sản xuất The author has phoned to ask what we are doing to advertise his new title: tác giả đã gọi điện hỏi chúng ta dự định quảng bá gì cho tác phẩm mới của ông ta.

advertisement n sự cung cấp thông tin về cái gì đó cần bán, việc gì hay dịch vụ gì cần

tuyển hay ai đó muốn điều gì, sự quảng cáo.

advertisement delivery system / n một định dạng hồ sơ kỹ thuật số được dùng trong chuyển đổi hình ảnh một màu hay nhiều màu. Viết tắt ADS

advertisement manager n người quản lý thường trực các chuyên mục quảng cáo của báo.

advertisement page các trang quảng cáo thêm cho tác giả ví dụ như “các tác phẩm cùng một tác giả”, “các tác phẩm đã xuất bản của tác giả”

advertisement panel n bảng quảng cáo, panô quảng cáo. advertiser n người hay công ty làm công việc quảng cáo

advertising n hành động nói, giải thích với mọi người về sản phẩm hay sự kiện nào đó để họ mua sản phẩm hay tham gia sự kiện của mình, sự quảng cáo.

advertising agency n công ty, đại lý làm nhiệm vụ lên kế hoạch, thiết kế và quản lý việc quảng cáo cho những công ty khác, công ty quảng cáo.

advertising budget n ngân sách được lên kế hoạch để tiêu xài cho quảng cáo, ngân sách quảng cáo.

advertising campaign n giống như publicity campaign chiến dịch quảng cáo.

advertising copy n nội dung được viết cho một quảng cáo, văn bản quảng cáo.

advertising manager n người quản lý trực tiếp, thường trực việc quảng cáo các sản phẩm của công ty, giám đốc quảng cáo.

advertising n một hình thức quảng cáo như quảng cáo thương mại trên TV, phương tiện quảng cáo.

advertising rates pl n tổng số tiền phải trả cho một góc quảng cáo trên báo hay thời lượng quảng cáo trên TV.

advertising space n vị trí trên báo được để dành cho những quảng cáo, không gian quảng cáo.

advertorial n nội dung trên tạp chí nhưng không được viết bởi biên tập báo mà được viết bởi nhân viên quảng cáo, quảng cáo kiểu bài viết, mục quảng cáo có hình thức giống bài báo.

advice n ý kiến được đưa ra để người thực hiện làm theo, lời khuyên.

advice note n mẩu giấy thông báo đến khách hàng chi tiết về phiếu đặt hàng và giao hàng nhưng chưa được giao đi, giấy báo.

advise v 1. nói với ai về điều gì, báo cho biết We are advised that the shipment will arrive next week: chúng tôi được báo cho biết hàng sẽ đến vào tuần tới He was advised that some of the material in the book could be libellous: anh ta được báo rằng một vài tài liệu trong cuốn sách có thể bị phỉ báng 2. đề nghị ai nên làm gì, khuyên bảo, cho ai lời khuyên □ The accountant advised us to send the documents to the police: kế toán viên khuyên chúng tôi gởi tài liệu đến cảnh sát.

advise against v đề nghị điều gì đó không nên được thực hiện, không nên làm □ The lawyers advised against publishing the MP’s memoirs: các luật sư khuyên không nên xuất bản những hồi ức của MP (các nghị sĩ: member of parliament).

adviser, advisor n người đưa ra lời đề nghị nên làm gì, người khuyên bảo, người cố vấn □ He is consulting the company’s legal adviser: anh ta đang hỏi ý kiến các cố  vấn luật pháp của công ty

advisory adj giống như adviser, tư vấn, cố vấn □ He is acting in an advisory capacity: anh ta làm việc với tư cách là người cố vấn.

advisory board n một nhóm các người cố vấn, ban cố vấn, hội đồng cố vấn.

Link tải Part 3: https://bitly.com.vn/hjszot [/membersonly] Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.
Bài viết gốc được đăng tại https://prima.vn/tu-dien-chuyen-nganh-xuat-ban-in-bao-bi-3/. Nội dung hiển thị nguyên văn, không qua chỉnh sửa.