Kính chào quý độc giả,
Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.
Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.
Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.
[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.
A
Part 8:audiovisual aid n những hướng dẫn, chỉ dẫn cách kết hợp giữa âm thanh và hình ảnh, trợ giúp nghe nhìn.
audiovisual materials pl n những loại vật dụng có thể dùng để nghe hay nhìn, như đĩa CD hay các bản trình chiếu.
audit v kiểm tra cái gì đó một cách chính thức để đảm bảo tính đúng đắn, kiểm toán.
audit n việc kiểm tra sổ sách và tính toán tài chính của công ty □ to carry out the annual audit: thực hiện việc kiểm toán hàng năm.
auditing n hoạt động kiểm tra, kiểm kê sổ sách và tính toán tài chính của công ty.
auditor n người làm nhiệm vụ kiểm tra sổ sách và tính toán, kê khai, kiểm toán viên The AGM appoints the company’s auditors: AGM bổ nhiệm những kiểm toán viên cho công ty.
audit trail n 1. đánh giá mức độ sử dụng 2. Bản ghi nhận quá trình sử dụng máy tính
Augustijn n đơn vị kiểu chữ 12 point được dùng ở Hà Lan, giống như đơn vị đo dòng chữ in (em) và đo cỡ chữ in (pica).
authentic adj đích thực, xác thực không phải là bản sao chép. authenticate v nói điều thật, chứng minh cái gì là có căn cứ, xác nhận. authenticity n tính chất xác thực.
author n người viết sách hay bài báo, tác giả.
author v 1. trở thành tác giả của cái gì □ The book is authored by a college professor: cuốn sách được viết bởi một giáo sư đại học. 2. tạo ra một file trình chiếu hay ứng dụng đa phương tiện bằng cách dùng một ngôn ngữ chương trình hay hệ thống tạo hiệu ứng đặc biệt để kết hợp chữ, băng hình, âm thanh và hình ảnh với nhau.
author biography, author bio n sự diễn đạt ngắn gọn về tác giả, bao gồm những công việc liên quan đến các tác phẩm đã xuất bản trước đó của họ, tiểu sử tác giả.
authoring n hành động tạo ra ứng dụng đa phương tiện bằng việc kết hợp âm thanh, băng hình và hình ảnh, thường sử dụng phần mềm biên tập và thiết kế, biên tập đa phương tiện.
authorisation, authorization n sự cho phép, sự cấp phép làm điều gì đó (giấy phép) Do you have authorisation for this expenditure? Anh/chị đã được phép cho sự tiêu dùng này chưa? The bookshop cannot return copies without the publisher’s authorization: hiệu sách không thể tiếp tục phát hành trở lại loại sách này nếu không được sự cho phép của tác giả.
Authorise, authorize v cho phép ai ai làm điều gì đó, cho quyền, ủy quyền, cho phép.
authorised biography n tiểu sử của một người nào đó được viết sau khi được sự cho phép của họ hoặc nếu người đó đã mất thì phải có sự cho phép của họ hàng người thân hoặc người thừa kế. (GHI CHÚ: Từ trái nghĩa unauthorised biography.)
authority n người có uy tín, thẩm quyền, chuyên gia trong lĩnh vực nào đó.
author promotion tour n chuyến đi hay hoạt động của tác giả để quảng bá cho sách của mình, ví dụ như xuất hiện trên chương trình radio hay kí tặng sách trong hiệu sách
author questionnaire n một dạng bảng câu hỏi được gởi cho tác giả cuốn sách, yêu cầu những chi tiết về tiểu sử tác giả và yêu cầu đưa ra những sáng kiến cho việc tiếp thị sách tốt nhất hoặc thị trường tốt nhất mà sách muốn nhắm tới.
author’s agent n người đại diện cho tác giả và nhận phần trăm trên tiền nhuận bút hay bản quyền của tác giả đó.
author’s alterations pl n xem author’s corrections
author’s contract n hợp đồng giữa nhà xuất bản và tác giả.
author’s copies pl n những bản in được NXB đưa cho tác giả theo hợp đồng đã ký của họ với NXB (GHI CHÚ: thông thường tác giả được NXB gởi 6 quyển sách miễn phí nhưng nếu sách đắt quá thì có thể tác giả sẽ được nhận ít hơn 6 bản)
author’s corrections pl n sự thay đổi bản in thử do chính tác giả muốn và những phí tổn sẽ được tính cho tác giả nếu sự thay đổi quá nhiều. Cũng có thể viết là author’s alterations. Viết tắt AC
author’s discount n sự giảm giá sách cho tác giả, cho phép một tác giả có thể mua được sách của chính họ cho mục đích của họ hoặc đôi khi để mua những loại sách khác do nhà xuất bản của họ phát hành.
authorship n tác giả thật She is credited with the authorship of several of the poems: cô ấy là tác giả của nhiều bài thơ They are trying to discover the authorship of the book about the President: họ cố tìm ra nguồn gốc tác giả của quyển sách viết về tổng thống.
author’s proofs pl n bản in thử đã được kiểm tra bởi người đọc bản in và đã được gởi đến tác giả đọc và sửa lỗi.
author’s standard pre-press interfacing code n dạng viết nguyên của từ ASPIC, mã giao diện chuẩn trước in của tác giả.
Auto pref (tiền tố) thực hiện một cách tự động.
autobiography n cuộc đời của một người được tự họ viết lại, tự truyện.
autoflow n nội dung văn bản tự động chạy quanh hình hoặc được đổ từ trang này sang trang khác.
autograph n chữ viết hay chữ kí của người nổi tiếng, bút tích.
autograph v ký tên mình lên sách hoặc vào cái gì He gave an autographed copy of his novel to the library: Ông ta ký tên vào tiểu thuyết của mình gởi tặng thư viện.
autographing session n buổi tiệc kí tặng sách của tác giả cho độc giả tại cửa hàng sách.
auto-indent n chỉ dẫn giúp thụt đầu dòng văn bản một cách tự động khi đánh chữ.
auto-indexing n cách thức tự động làm chỉ mục bằng chương trình trên máy tính.
automatic adj tính tự động, có thể tự hoạt động mà không phải công đoạn nào cũng cần người điều khiển.
automatically adv quá trình làm việc không cần sự chỉ dẫn của con người, một cách tự động Address labels are printed automatically at the same time as the invoices: Các nhãn địa chỉ được in một cách tự động cùng lúc với các hóa đơn The typesetting machine justifies lines automatically: máy sắp chữ tự động sắp chữ thẳng hàng.
automatic carriage return n hệ thống trong đó đầu đọc tự động quay về điểm đầu tiên của hàng kế tiếp khi nó đến cuối hàng trước đó.
automatic data processing n dữ liệu được xử lý bằng máy tính.
automatic dictionary tự điển của các từ trong chương trình kiểm tra cách phát âm (tự động kiểm tra cách phát âm).
automatic heading n khả năng tự động tạo header của chương trình dàn trang trên máy tính.
automatic font downloading n quá trình gởi đi những thông tin đặc biệt của font từ trình ứng dụng đến máy in.
automatic hyphenation and justification n khả năng tự động ngắt từ (gạch dấu nối) ở cuối dòng và canh hàng của máy sắp chữ hoặc phần mềm chế bản.
automatic page make-up n khả năng tự động đổ văn bản vào trang của máy sắp chữ hoặc phần mềm dàn trang.
automatic paster, automatic reel change n xem flying paster. automatic sewer n máy khâu tự động.
autopaster n xem flying paster.
autoplate n thiết bị lên bản in và điều chỉnh bản in tự động
autopositive n tạo ra hình ảnh dương bản mà không cần tạo âm bản.
auto trace n là đặc tính tự động vẽ lại các đường nét của một hình bitmap thành hình vector của một vài chương trình đồ họa, bằng cách xác định các góc cạnh của hình rồi vẽ những đường nét xung quanh hình để tạo thành hình vector.
auxiliary language (viết tắt AL hay auxlang ) ngôn ngữ phụ, bổ trợ được dùng để giao tiếp giữa những người không cùng một quốc gia. Cơ bản giống như ngôn ngữ thứ 2 second language.
AV abbr (DÙNG TRONG TRUYỀN THÔNG) audiovisual nghe nhìn, thính thị
availability n có khả năng đạt được, thu được, dùng được hay thấy được.
available adj sẵn có để sử dụng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được available time or information: thời gian hay thông tin sẵn có the title is no longer available sách không còn in nữa not yet available thông tin ghi trên hóa đơn cho biết loại sách này không có sẵn (vì nó chưa xuất bản hoặc là sách đang được in, chưa in xong).
avid adj say mê, cực kỳ thú vị và cuốn hút, đặc biệt dùng cho sách và phim ảnh (khao khát)
a/w abbr artwork ảnh và minh họa trên sách báo.
award n 1. giải thưởng được trao cho ai/cái gì đạt thành tích xuất sắc 2. số tiền được trao cho một mục đích cụ thể nào đó
award v trao giải thưởng hay trợ cấp tài chính.
award-winning adj được trao giải, được tặng thưởng an award-winning TV play: giải thưởng cho kịch truyền hình an award-winning science fiction author: giải thưởng cho tác giả tiểu thuyết khoa học.
axe v cắt hay chặt cái gì □ to axe the publicity budge: cắt giảm ngân sách dành cho cộng đồng Several jobs are to be axed in the printing industry: nhiều việc làm bị cắt giảm trong ngành in.
axis n (số nhiều axes) đường thẳng cố định để đo vị trí hay xác định tọa độ, trục tọa độ. Ví dụ: trục đứng và trục ngang trên biểu đồ.
azerty keyboard n là loại bàn phím được dùng cho nhập dữ liệu văn bản trên các máy đánh chữ hay máy tính ở Pháp và Bỉ (các nước sử dụng tiếng Pháp). Các phím bắt đầu bằng các ký tự AZERTY chứ không phải QWERTY như các nước nói tiếng Anh. qwerty keyboard
azure n màu xanh da trời nhạt.
azure laid n blue loại giấy viết màu xanh da trời có những đường kẻ.
azure wove n loại giấy viết màu xanh da trời không có những đường kẻ.
Link tải Part 8: https://bitly.com.vn/hjszot [/membersonly] Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.