Kính chào quý độc giả,
Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.
Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.
Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.
[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.
A
Part 4A format paperback n sách bìa mềm kích thước 178 x 111 mm.
fterword n một đoạn nội dung ngắn được viết ở cuối sách, thỉnh thoảng được dùng để viết về tác giả, đặc biệt khi tác giả đó đã mất từ lần xuất bản đầu tiên của cuốn sách đó, lời bạt cuối sách.
against the grain adj nạp giấy vào máy in theo chiều vuông góc với thớ giấy, chiều vuông góc với thớ giấy.
agate n cỡ chữ ngày xưa, bằng 51/2 point, vẫn được dùng ở Mỹ ngày nay.
aged debtor report n bảng danh sách những người chưa thực hiện nhiệm vụ, ghi rõ thời gian quá hạn việc chi trả.
agency n 1. công việc đại diện cho công ty khác trong khu vực, hay văn phòng làm công việc này □ They signed an agency agreement: họ ký vào hợp đồng với đại lý 2. văn phòng hay công ty sắp xếp mọi việc cho công ty khác, đại lý.
agent n người nhận tiền của người khác để sắp xếp công việc hay hoạt động kinh doanh cho người đó.
agent’s commission n tiền, thường là phần trăm tính cho việc mua bán, được trả cho người đại diện, tiền hoa hồng cho đại lý.
aggregator n một chức năng của phần mềm có nhiệm vụ nhận thông tin từ nhiều nguồn khác nhau và hiển thị nó lên màn hình.
AGM abbr Annual General Meeting cuộc họp chung thường niên. agreed price n giá được chấp nhận bởi cả 2 bên mua và bán. agreement n sự đồng ý.
agree with v 1. nêu ý kiến của mình giống với ý kiến của ai khác I agree with the chairman about the need to boost sales: tôi đồng ý với ngài chủ tịch về nhu cầu quảng cáo rùm ben của bên bán hàng 2. giống với The auditors’ figures do not agree with those produced by the the accounts department: những số liệu kiểm toán không trùng khớp với những con số do phòng kế toán đưa ra.
AI1 n tài liệu được gởi kèm theo để cung cấp những thông tin về kinh doanh và mua bán sách trước khi xuất bản của công ty xuất bản. Dạng nguyên advance information sheet
AI2 abbr artificial intelligence trí tuệ nhân tạo.
air n 1. vùng trắng trên tờ in We need to give the text some more air: chúng tôi cần thêm khoảng trống cho chữ 2. phương thức đi du lịch hay vận chuyển hàng hóa bằng máy bay to send a shipment by air: gởi hàng ký gởi bằng máy bay.
airbrush n máy dùng lực nén khí để phun mực hay sơn He uses an airbrush to create soft background effects: Anh ấy dùng máy phun sơn tạo nên những hiệu ứng nền mềm mại.□ airbrush v vẽ bằng bình phun sơn.
air cargo n hàng hóa được vận chuyển bằng máy bay.k]\
air-dried paper n loại giấy chất lượng tốt được làm và sấy khô từ từ bằng không khí thay vì sấy khô bằng cách chạy qua những trục lô ép nóng.
air forwarding n việc sắp xếp hàng hóa để vận chuyển bằng máy bay.
air freight n phương thức vận chuyển hàng hóa bằng máy bay.
airfreight v vận chuyển hàng hóa bằng máy bay to airfreight a consignment to Mexico: gởi hàng hóa ký gởi đến Mexico bằng máy bay We airfreighted the shipment because our agent ran out of stock: chúng tôi phải vận chuyển hàng bằng máy bay vì đại lý của chúng tôi đã hết hàng.
air freight charges air freight rates pl n tiền phải trả cho việc gởi hàng hóa qua đường hàng không.
air letter n một tờ giấy xanh mỏng đặc biệt khi gấp lại có thể được gởi đi bằng đường hàng không mà không cần phong bì.
airmail n hệ thống vận chuyển thư tín và hàng hóa bằng hàng không.
airmail v gởi thư hay bưu kiện bằng đường hàng không to airmail a document to New York: gởi tài liệu theo đường hàng không đến New York.
airport edition n một phiên bản sách bìa mềm khổ lớn, được bán trong các cửa hàng tại sân bay vài tuần trước khi ấn phẩm chính thức được xuất bản.
airport fiction n một loại tiểu thuyết bán chạy ở sân bay, không có những chủ đề nhạy cảm và dễ đọc trên máy bay hay khi đi nghỉ.
airtight adj không cho không khí lọt vào, kín hơi, kín gió The goods are packed in airtight containers: hàng hóa phải được đóng trong những thùng hàng kín.
ALA abbr American Library Association hiệp hội các thư viện Mỹ.
Albion press n một loại máy in bằng tay cũ, được làm từ sắt đúc, vẫn còn được dùng để in thạch bản và các công việc thành phẩm in khác, loại máy in ngày xưa ở nước Anh
album n một tuyển tập giống như cuốn sách về những câu chuyện ngắn, các bài nhạc hay hình ảnh.
album paper n loại giấy dày được dùng làm các trang album ảnh chụp, giấy làm album.
aliasing n không nét, những góc cạnh gồ ghề trên đường cong của hình ảnh, nó xuất hiện khi hình ảnh bị phóng lớn, .
align v đặt 2 đối tượng bằng nhau trên một hàng, canh hàng, sắp cho thẳng hàng.
aligning edge n gờ, cạnh của hệ thống nhận diện kí tự quang học được dung để định vị tài liệu.
alignment n sắp xếp các dòng chữ theo lề hoặc theo hàng in alignment việc canh hàng một cách chính xác.
all caps adj viết hoa các chữ, liên quan đến văn bản, thiết lập toàn bộ bằng chế độ viết hoa các chữ.
all expenses paid adj tất cả chi phí được công ty trả, phí công an all expenses paid trip to a conference in San Francisco: tất cả chi phí được công ty chi trả cho chuyến đi đến hội nghị tại San Francisco.
alley n khoảng trắng nằm giữa 2 cột văn bản.
all-in adj bao gồm mọi thứ, bao gồm tất cả.
all in hand adj liên quan đến việc sắp chữ của thợ sắp chữ.
all-in price, all-in rate n tổng giá trị của tất cả những thứ trong giao dịch như hàng hoá, việc phân phối, thuế và bảo hiểm.
all rights reserved phr đã được bảo hộ bản quyền, cụm từ được in trên sách hay tài liệu chứng tỏ tính bản quyền.
all up adj liên quan đến việc sắp chữ, nơi mà thợ sắp chữ hoàn thành việc thiết lập file in.
alphabet n bộ chữ cái được dùng để viết của một ngôn ngữ nào đó. alphabetical adj (giống alphabetic) thuộc bảng chữ cái, thuộc bảng mẫu tự. alphabetical index n bảng mục lục liệt kê thứ tự các chữ cái
alphabetically adv theo thứ tự abc The files are arranged alphabetically under the customer’s name: các hồ sơ được sắp xếp theo thứ tự abc của tên khách hàng.
alphabetical order n sự sắp xếp theo thứ tự abc The authors’ names are given in alphabetical order: tên tác giả được sắp theo thứ tự abc.
alphabetic character set n các ký tự, cả chữ hoa và chữ thường, tạo thành bảng chữ cái, bộ ký tự abc.
alphabetic shift n phím shift dùng để đánh các phím ký tự chữ số.
alphabetise, alphabetize v sắp xếp theo thứ tự abc.
alphabet length n khoảng trắng có độ dài bằng độ dài của font thông thường của 26 chữ cái trong bảng chữ cái, tính bằng đơn vị point.
alphamosaic adj là bộ ký tự rất cơ bản được dùng cho việc hiển thị đồ hoạ ở độ phân giải thấp như văn bản truyền từ xa.
alphanumeric characters, alphanumerics pl n bộ kí tự số, những con chữ và con số Arab và những ký hiệu khác như những dấu chấm câu. Cũng được gọi là alphanumeric set.
alphanumeric data n dữ liệu được hiển thị dưới dạng ký tự abc và các con số Arab. alphanumeric display n thiết bị có thể hiển thị các ký tự dưới dạng các con số. alphanumeric keyboard n bàn phím chứa các phím ký tự cũng như các phím số. alphanumeric set n giống như alphanumeric characters.
alphaphotographic adj hình ảnh được mô tả, định nghĩa trước bằng ký tự, sử dụng cho dịch vụ truyền văn bản từ xa, ảnh bằng chữ.
alpha pulp n loại bột giấy từ gỗ trong đó thành phần xenluloza hầu như đã được loại bỏ.
Link tải Part 4: https://bitly.com.vn/hjszot [/membersonly] Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.