TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (5)

Nhim 22/02/2022 12:53 8 phút đọc 7 lượt xem Xem trên prima.vn
TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (5)

Kính chào quý độc giả,

Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.

Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.

Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.

[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]

Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.

A

Part 5

alphasort v sắp xếp dữ liệu theo thứ tự abc.

alter v thay đổi, biến đổi.

alteration n sự thay đổi, sự biến đổi He made some alterations to the print specifications: Anh ta thực hiện một số sự thay đổi cho đặc tính máy in The agreement was signed without any alterations: hợp đồng đã được ký mà không có bất kỳ sự thay đổi nào The proofs were passed for press with no alterations: các bản in thử đã được chuyển qua nhà in mà không có sự điều chỉnh nào.

GHI CHÚ: “Alteration” là sự thay đổi được thực hiện bởi tác giả hay NXB trên bản in thử, không ảnh hưởng gì đến việc in ấn. Những thay đổi để sửa lỗi được thực hiện bởi thợ in gọi là “Correction”.

alternate selection n phiên bản sách đặc biệt dùng để tặng khách quí, có chất liệu giấy tốt hơn và bìa trang trí độc đáo hơn.

ALT tag n là một dòng chữ được đính vào hình ảnh trên web

Amazon một thương hiệu dẫn đầu về bán hàng qua mạng nhiều chủng loại như sách, CD, DVD và những sản phẩm khác.

ambient media n quảng cáo ngoài trời, thí dụ như các bảng quảng cáo , các hình ảnh trên xe buýt.

amend v thay đổi cái gì đã viết hay đã nói, tu chỉnh, thay đổi, bổ sung.

amendment n cái gì đó được thêm vào bản viết để thay đổi, sự tu chỉnh, sự sửa đổi, bổ sung.

American adj liên quan đến hợp chủng quốc Hoa kỳ, thuộc nước Mỹ, thuộc Hoa kỳ

  • The American edition is not for sale in Europe: ấn bản bằng tiếng Mỹ không có bán ở Châu Âu.

American Booksellers’ Association n tổ chức đại diện cho các nhà sách Mỹ, tài trợ cho những hội nghị hàng năm cho những công ty xuất bản. Viết tắt ABA

(GHI CHÚ: Hội chợ sách được tài trợ bởi ABA, và thông thường cũng được gọi là hội chợ ABA, được đổi tên thành BookExpo America.)

American groove n chỗ nối trong đóng sách lò xo, khoảng hở giữa bìa và lò xo sao cho sách có thể mở ra và nằm phẳng. Cũng được viết là French groove

Americanisation, Americanization n Mỹ hóa tiếng Anh, việc thay đổi cách phát âm và cách dùng từ của sách từ tiếng Anh kiểu Anh sang tiếng Anh kiểu Mỹ (quá trình ngược lại gọi là Briticisation)

Americanise, Americanize v thay đổi cách phát âm và cách dùng từ của sách từ tiếng Anh kiểu Anh sang tiếng Anh kiểu Mỹ □ British traditional market: thị trường truyền thống kiểu Anh.

American Library n hiệp hội thư viện lớn nhất và lâu đời nhất trên thế giới có nhiệm vụ hỗ trợ chuyên môn cho thủ thư và nhân viên thông tin, hiệp hội thư viện Mỹ. Viết tắt ALA.

American Publishers Association n tổ chức đại diện cho các NXB Mỹ, hiệp hội xuất bản Mỹ. Viết tắt APA

American Sign Language n hệ thống giao tiếp sử dụng cử chỉ và điệu bộ của tay (thủ ngữ) dành cho người khiếm thính. Viết tắt ASL

American Standard Code for Information Interchange n mã máy tính thay cho các kí tự chữ và số giống như mã nhị phân. Viết tắt ASCII

ampersand /mpəsnd/ n ký hiệu &, mang nghĩa “và”

analogue proof /n(ə)lɒ pruf/ n bản in thử chính xác nhất và gần giống nhất với bản in thực sự.

analyse v nghiên cứu cái gì đó, tình huống nào đó thật chi tiết để hiểu rõ hơn bản chất của vấn đề, phân tích, xem xét.

analysis n quá trình phân tích, xem xét cái gì chi tiết, tỉ mỉ, sự phân tích, sự xem xét. analyst n người phân tích dữ liệu, chuyên gia phân tích.

ancestral file n hệ thống sao chép dữ liệu dự phòng trên máy tính

anecdotal adj giai thoại

angle n nơi hai cạnh giao nhau, góc.

angle bars pl n thanh đảo chiều in, thường dùng trên máy in cuộn để đảo mặt in. Cũng gọi là turner bars

angle brackets pl n những kí hiệu được dùng trong toán học, dấu ngoặc đơn, dấu móc, dấu ngoặc ôm.

angle cutter n máy cắt giấy cuộn.

aniline dye n chất nhuộm tổng hợp được làm từ bazo benzene.

aniline foil n lá kim loại mỏng được dùng trong dập nổi bìa, chứa chất nhuộm aniline.

aniline ink n một loại mực mau khô, mực aniline.

anilo roller /nダləυ rəυlə/ n một loại trục định lượng và cung cấp mực dùng trong in flexo, trục anilox.

animal tub-sized adj liên quan đến giấy, giấy được xử lý bằng cách phun gelatin. Viết tắt ATS

ann. abbr viết tắt annals

annal n một khoảng thời gian bao gồm những sự kiện và tin tức trong lĩnh vực nghiên cứu.

annals pl n lịch sử nói chung, được viết lại trong sách hay các tài liệu khác (lịch sử các sự kiện theo từng năm tháng, các ghi chép lịch sử, biên niên sử)

annexe n 1. phụ lục 2. US phần thêm vào một cuốn sách chuyên đề.

annexe v thêm vào gì đó, ví dụ như thêm vào tài liệu.

annotate v giải thích thêm về những gì đã viết để hiểu rõ vấn đề hơn, chú giải, chú thích.

annotated bibliography n thư mục chú thích.

annotated text n chú thích cho lời văn được viết bởi biên tập viên hay nhà xuất bản.

annotation n ghi chú để giải thích những gì còn chưa rõ trong bài viết, lời chú giải, chú thích.

announce v nói điều gì đó trước mọi người The publishing house has announced its titles for the Spring list: NXB đã giới thiệu những tác phẩm cho kế hoạch xuất bản vào mùa xuân của họ The results of the literary prize will be announced next week: kết quả giải thưởng văn học sẽ được thông báo vào tuần tới.

announcement n thông cáo □ The company delayed the announcement of its spring publishing programme: Công ty hoãn việc thông cáo chương trình xuất bản mùa xuân của họ.

annual adj 1. xảy ra, xuất hiện mỗi năm một lần, thường niên 2. xuất bản hàng năm.

annual n sách hoặc tạp chí xuất bản mỗi năm một kỳ.

annual accounts pl n sổ sách kế toán, bản kê khai tài chính được chuẩn bị vào cuối năm.

Annual General Meeting n cuộc họp của tất cả những thành viên cổ đông khi cần phải thảo luận, bàn bạc về vấn đề tài chính với các giám đốc. Viết tắt AGM

annually adv hàng năm Our prices are raised annually on March 1st: Giá bán của chúng ta được tăng lên hàng năm vào ngày 1/3.

annual report n bản báo cáo tài chính của một công ty vào cuối năm, được gởi đến cho tất cả cổ đông.

anodised plate n một loại bản in được dùng cho in offset, được phủ một lớp đặc biệt chống mài mòn để bảo vệ bản.

anon abbr viết tắt của anonymous giấu tên, ẩn danh.

anonym n ấn phẩm xuất bản không đề tên tác giả hoặc không biết tên tác giả.

anonymous adj không biết tên hay nguồn gốc tác giả, giấu tên, ẩn danh.

answer n sự hồi đáp hay dạng thư viết trả lời theo mẫu, việc hồi đáp của NXB thường sử dụng thư vi tính và đó là dạng thư được nhận biết bằng chữ viết tắt như RP/ND hay OP.

antedate v ghi ngày sớm hơn, đề ngày lùi lại The invoice was antedated to January 1st: hoá đơn được ghi lùi ngày thành 1 tháng 1.

Anthologise, anthologize v 1. tập hợp những tác phẩm của nhiều tác giả, hay hoạ sĩ, nhạc sĩ khác nhau thành một tuyển tập, soạn thành hợp tuyển 2. biên soạn hay xuất bản tuyển tập.

anthology n tuyển tập bao gồm các bài viết, truyện hay thơ ca của nhiều tác giả khác nhau, hợp tuyển.

Link tải Part 5: https://bitly.com.vn/hjszot [/membersonly] Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.
Bài viết gốc được đăng tại https://prima.vn/tu-dien-chuyen-nganh-xuat-ban-in-bao-bi-5/. Nội dung hiển thị nguyên văn, không qua chỉnh sửa.