Kính chào quý độc giả,
Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.
Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.
Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.
[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]
Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.
C
CMYK /si em wa ke/ adj phương pháp biểu diễn màu sắc bằng phần trăm lượng màu của 4 thành phần màu. Dạng nguyên cyan-magenta-yellowkey. Cũng gọi là YMCK.
co-/kəυ/ pre làm việc hay hành động cùng nhau u co-edition, coproduction, copublish
coarse /kɔs/ adj 1. liên quan đến loại giấy có bề mặt không láng mịn 2. liên quan đến chiều rộng giữa các hàng của màn hình u Giống với fine.
COMMENT: Loại màn hình kiểu này được dùng để in những hình ảnh nửa tông lên trên loại giấy thô, như trong in báo, nó có thể lên tới 80 hàng trên một inch.
coarse grain /kɔs ren/ n những điểm ảnh lớn tạo nên hình ảnh không mịn.
coat /kəυt/ v bao phủ cái gì đó bằng một lớp đất sét, sơn hay vẹc ni, tráng phủ.
coated one side /kəυtd wn sad/ n loại giấy chỉ tráng phủ một mặt, thích hợp để làm poster hay làm bìa. Viết tắt C1S.
coated paper /kəυtd pepə/ n loại giấy mỹ thuật hay giấy óng ánh, được tráng phủ 1 hay cả 2 mặt bằng hỗn hợp đất sét Trung hoa và hồ, loại giấy này dùng in hình ảnh, đặc biệt là những hình ảnh nửa tông (GHI CHÚ: Trong tiếng Mỹ là enamel paper.)
coated two sides /kəυtd tu sadz/ n loại giấy tráng phủ cả 2 mặt. Viết tắt C2S (GHI CHÚ: trong tiếng Mỹ là enamel paper.)
coating /kəυtŋ/ n khâu xử lý giấy bằng hỗn hợp đất sét và hồ, tráng phủ u brush coating
coating binder /kəυtŋ bandə/ n the substance in coating slip which makes it adhere to the surface of the paper loại chất liệu bên trong áo khoác dùng để dán vào bề mặt của giấy.
coating machine /kəυtŋ məʃin/ n máy dùng để tráng phủ giấy.
coauthor /kəυɔθə/ n tác giả, người cùng tham gia viết với một hay nhiều tác giả khác, đồng tác giả.
u coauthor v viết sách cùng một tác giả khác u She coauthored the book on Churchill: cô ấy là đồng tác giả của cuốn Churchill.
Cobb sizing test /kɒb sazŋ test/ n qui trình kiểm tra để đo tỷ lệ thấm hút nước của giấy.
COMMENT: Qui trình Cobb chỉ được dùng để đo sự thấm hút diễn ra trên bề mặt (khác với việc thấm hút nước xuyên qua giấy hay giấy cứng).
COBOL /kəυbɒl/ n ngôn ngữ chương trình máy tính. Dạng nguyên common business-oriented language.
cockle /kɒk(ə)l/ n những nếp nhăn hay nếp cong ở rìa tờ giấy do không khí ẩm ướt.
u cockle v phồng ra hay nhăn nhúm u The paper has cockled and will have to be dried: giấy bị nhăn nhúm và phải được sấy khô.
cockroach /kɒkrəυtʃ/ n a text which has been set in lower case only
cock-up /kɒk p/ n 1. chữ được in thành dạng số mũ 2. chữ viết hoa ở đầu to hơn những chữ còn lại trong hàng.
coda /kəυdə/ n phần thêm vào nằm ở cuối sách, ví dụ như công trình văn học hay lời văn, phần này không cần thiết chỉ là thông tin thêm vào.
code /kəυd/ n nhóm các con số hay chữ cái dùng để xác định cái gì đó, mã u barcode: mã vạch.
codicil /kəυdsl/ n phần phụ lục hay thêm vào nội dung chính.
co-edit /kəυ edt/ v biên tập sách cùng với người khác, đồng biên tập.
co-edition /kaυ dʃ(ə)n/ n việc xuất bản sách bởi 2 nhà xuất bản nằm ở hai quốc gia khác nhau, NXB đầu tiên là nơi sở hữu bản gốc của sách sau đó bán cho NXB còn lại (hay NXB thứ 2 có quyền in lại sách đó trong địa phương mình) u We have sold co-editions of our book on garden flowers to publishers in France and Greece: chúng tôi đã bán những ấn bản cùng xuất bản của những cuốn sách tại NXB của chúng tôi trên…để xuất bản tại Pháp và Hy Lạp.
GHI CHÚ: Chú ý sự khác nhau giữa 2 thuật ngữ “co-edit: đồng biên tập” và “co-edition: sự cùng xuất bản”.
co-editor /kəυ edtə/ n người cùng biên tập sách với người khác, đồng biên tập viên.
[/membersonly]
Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.