TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (6)

Nhim 22/02/2022 19:44 8 phút đọc 7 lượt xem Xem trên prima.vn
TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (6)

Kính chào quý độc giả,

Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.

Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.

Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.

[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]

Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.

A

Part 6

anthology piece đoạn thơ hay đoạn viết xuất hiện thường xuyên trong tuyển tập.

anti-aliasing n quá trình làm giảm những ảnh hưởng răng cưa tại các góc cạnh của hình bằng cách pha trộn các sắc thái xám dọc theo các góc cạnh. Còn gọi là dejagging, sự làm nhẵn.

anti-dumping adj chống bán phá giá anti-dumping legislation: việc ban hành luật chống bán phá giá.

anti-halation backing n mặt lưng của phim giúp ngăn sự phản xạ từ lớp thuốc nhũ tương tạo ra quầng sáng trên ảnh.

antimony n kim loại antimon, một chất trong hợp kim chì để đúc chữ.

GHI CHÚ: Những kim loại khác trong hợp kim đúc chữ là chì và thiếc. Antimon được thêm vào giúp hợp kim cứng và bền hơn để có thể dát đuợc thành những sợi mỏng.

Antiqua n tên tiếng Đức của kiểu chữ Roman.

antiquarian adj liên quan đến hay thuộc về đồ cổ, đặc biệt là các loại sách hiếm và cổ. Viết tắt là antiq.

antiquarian n kích thước rất lớn của loại giấy làm bằng tay, khổ giấy vẽ 134 x 79 cm.

antiquarian bookseller n nguời chuyên bán những loại sách cổ đắt giá, người bán sách cổ.

antique face n một dạng font chữ kiểu cổ.

antique finish n loại giấy có bề mặt không phẳng nhìn giống như giấy làm theo phương pháp thủ công hay bất kì loại giấy có bề mặt thô nào.

antique laid paper n loại giấy chất lượng giống loại giấy cổ làm bằng tay, có hoa văn mờ dạng những đường thẳng mảnh theo chiều ngang giấy và những đường thẳng dày theo chiều thớ giấy. Còn gọi là laid paper

anti-setoff adj có tính chống dính, tính ngăn ngừa mực của trang này thấm màu qua trang khác.

anti-setoff paper n loại giấy mỏng trong suốt đặt giữa các trang của loại sách tranh ảnh đắt tiền.

anti-setoff spray n loại bột mịn được dùng trong quá trình in để ngăn sự thấm mực giữa các tờ giấy.

anycast n thao tác gởi dữ liệu qua mạng máy tính từ một người dùng đến người nhận gần nhất.

AP abbr PUBL Associated Press Hiệp hội in.

a.p. abbr PUBL author’s proof bút tích của tác giả.

aperture n vùng khoảng không gần như tròn bên trong chữ, giống như chữ “c” hay “S”.

apex n phần trên cùng của chữ, ví dụ như chữ hoa A, nơi các nét gặp nhau, đỉnh, ngọn, chỏm.

apostrophe n dấu móc lửng (‘), dấu câu chỉ sự rút gọn hay sự sở hữu.

app. abbr PUBL appendix phụ lục

apparent density n mật độ thấu quang, trọng lượng riêng của giấy, được tính bằng cách lấy trọng lượng cơ bản chia cho chiều dày giấy.

appeal n 1. sự lôi cuốn của cái gì đó làm cho nó trở nên phổ biến The illustrations have a lot to do with the book’s continuing appeal: hình ảnh đóng vai trò quan trọng đến tính thu hút của sách 2. yêu cầu xem xét lại cái gì đó.

appeal v thu hút, cuốn hút, quyến rũ ai đó □ These titles should appeal to the under- 25 market: những tựa sách này nên thu hút những người dưới 25 tuổi □ The idea of working in Australia for six months appealed to her: ý nghĩ làm việc 6 tháng tại Úc cuốn hút cô ấy.

appear v 1. được xuất bản □The book is advertised to appear in the spring: cuốn sách được giới thiệu xuất bản trong mùa xuân □The second volume will appear shortly:  tập 2 sẽ ra mắt sớm trong thời gian sắp tới. 2. dường như, hình như, có vẻ □The company appeared to be doing well: công ty có vẻ làm ăn tốt.

appearing size n kích thước in ra của một ký tự trên trang, không giống với kích thước thân chữ.

(GHI CHÚ: Kích thước tối đa của kí tự là khoảng cách giữa thân trên của chữ và dòng chân chữ. Kích thước thân chữ được tính bằng point và kích thước in có thể nhỏ hơn vài point)

appendix n phần, mục nằm phía sau cùng của tài liệu cung cấp thông tin thêm vào,

phụ lục (số nhiều là appendices).

GHI CHÚ: Các phụ lục thường được in ở phía sau sách, luôn luôn bắt đầu từ trang phải. Chúng phải được đặt sao cho phân biệt rõ ràng với nội dung của cuốn sách đó.

Apple Mac Apple Macintosh computer một thương hiệu máy tính cá nhân được phát triển bởi tập đoàn Apple chuyên dành cho người dùng đồ họa.

applet n một chương trình ứng dụng nhỏ trên mạng được thiết kế để tăng thêm chức năng của một trang web.

application form n một dạng đơn mẫu để điền vào khi muốn xin việc hay ứng cử vào vị trí nơi làm việc, đơn xin việc.

approval n sự đồng ý, sự chấp thuận □All jackets must be submitted to the author’s agent for approval: tất cả những áo phủ bìa cứng của cuốn sách phải được đưa cho người đại diện của tác giả xem xét và chấp thuận.

approve v đồng ý, chấp thuận □ to approve the terms of a contract: chấp thuận với những điều khoản trong hợp đồng.

apron n 1. Thanh ép phẳng giấy - Trong quá trình làm giấy, một dải cao su tại phần cuối của lô ép giấy có nhiệm vụ làm phẳng các nếp gấp trên cuộn giấy gây ra bởi các mép lưới kim loại 2. US phần dư phía ngoài của trang được gấp vào, tai sách, tai gấp

APR plate n bản in được làm từ nhựa photopolymer, được dùng cho in flexo và in letterpress. Viết nguyên Asahi Photopolymer Resin plate

aquatint n 1. qui trình in dùng bản đồng, bản in bị ăn mòn, phần tử in được khắc chìm 2. bản in được làm theo phương pháp khắc axit.

AR abbr aspect ratio tỷ lệ co.

Arabic numerals, Arabic numbers Arabic figures pl n những số viết thường (như 1, 2, 3, v.v...) khác với số la mã (I, II, III, IV, v.v...) □The page numbers are written in Arabic figures: số trang được viết bằng chữ số Arab.

archetype n tài liệu hay sách được minh họa theo một đối tương hay thời đại cụ thể

architecture n việc lên kế hoạch và thiết kế nhà cửa hay hệ thống, công trình kiến trúc, công trình xây dựng.

archival paper n loại giấy đặc biệt ko có axit được dùng cho những tài liệu quan trọng có thể lưu giữ lâu dài như di chúc.

archive n 1. tài liệu hay tranh ảnh lịch sử được giữ trong kho 2. tập hợp tài liệu và những bản chi chép liên quan đến lịch sử của một tổ chức, văn thư lưu trữ.

archive v đặt dữ liệu vào kho, lưu trữ.

archived copy n bản sao của cái gì ví dụ như bản sao của một file trên máy tính hay bản sao cuốn sách được giữ trong kho lưu trữ, bản sao lưu.

archive file n file chứa dữ liệu đã hết hạn nhưng vẫn được lưu giữ lại để tham khảo sau này, file sao lưu.

archives pl n tài liệu liên quan đến tổ chức, cá nhân hay công ty, được lưu giữ lại trong thời gian dài, văn khố □ The company’s archives contain documents referring to the founders of the company in the 18th century. Những văn khố của công ty chứa đựng những tư liệu liên quan đến người sáng lập công ty ở thế kỷ thứ 18.

area n không gian trong một tòa nhà như thư viện, được chỉ định cho một mục đích cụ thể khu vực, ví dụ như khu vực tham khảo (a reference area).

area composition n khu vực bố trí các trang lên tờ in nhờ đó giảm thiểu hoặc loại bỏ được sự hao phí khoảng trống của tờ in, khu vực bình trang.

area fill n hướng dẫn trong đồ họa để tô màu cho một vùng màn hình hay một hoa văn khép kín bằng màu tự chọn hay màu có sẵn, vùng tô màu.

area layout n khu vực dùng để bố trí các thành phần in trên trang, vùng dàn trang.

area manager n người quản lý một khu vực, một vùng của một quốc gia, giám đốc vùng.

a ring n giống như vòng tròn (a circle)

arm n một dấu gạch ngang trên ký tự, ko nối với đường nét khác tại điểm cuối, ví dụ như dấu gạch ngang của chữ “f”\

Link tải Part 6: https://bitly.com.vn/hjszot [/membersonly] Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.
Bài viết gốc được đăng tại https://prima.vn/tu-dien-chuyen-nganh-xuat-ban-in-bao-bi-6/. Nội dung hiển thị nguyên văn, không qua chỉnh sửa.