Kính chào quý độc giả,
Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.
Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.
Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.
[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]
Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.
C
clearing house /klərŋ haυs/ n 1. an agency or central office where information from various sources is pooled văn phòng hay trung tâm nơi thông tin từ nhiều nguồn khác nhau đổ về 2. a central office where orders from many sources are consolidated văn phòng trung tâm, nơi những mệnh lệnh từ nhiều nguồn khác nhau được tập hợp lại.
clear profit /klə prɒft/ n lợi nhuận thu được sau khi tất cả các chi phím đã được trả u We made $6,000 clear profit on the sale: chúng ta đã đạt được 6000 bảng cho việc bán hàng.
clerical /klerk(ə)l/ adj liên quan đến những công việc văn phòng hay những việc của thư ký.
cliché /kliʃe/ n từ tiếng Pháp chỉ bản in đúc (bằng đồng hay chì).
clicker /klkə/ n thuật ngữ cũ dùng để chỉ người lên khuôn.
click rate /klk ret/ n giống như click-through rate.
clicks and bricks /klks ən brks/ n phương thức kinh doanh kết hợp thương mại điện tử và cửa hàng truyền thống.
clicks-and-mortar /klks ən mɔtə/ adj việc quản lý kinh doanh thong qua cả thương mại điện tử cũng như cách thức truyền thống trong xây dựng ví dụ như cửa hàng và nhà xưởng.
click-through /klk θru/ n hành động nhắp chuột vào mẫu quảng cáo trên màn hình nhờ đó nó đưa người dùng đến trang web của nhà quảng cáo đó.
click-through rate /klk θru ret/ n phương pháp tính phí cho việc quảng cáo trên một trang web nào đó. Cũng gọi là click rate.
(GHI CHÚ: Mỗi khi một người dùng nhắp chuột vào banner quảng cáo trên một website nào đó thì sẽ mở đường link dẫn đến trang web chủ của quảng cáo đó, khi đó chủ nhân trang web quảng cáo đó sẽ bị tính phí một lần. Việc tính phí theo kiểu click-through này đang phổ biến và hầu hết các nhà quảng cáo phải trả phí cho 1000 lần người dùng nhắp chuột vào mẫu quảng cáo của mình, đôi khi viết là CTM (click-through per thousand).)
client /klaənt/ n 1. người dùng những dịch vụ nào đó của một tổ chức chuyên nghiệp, khách hàng 2. a computer that is connected to a network or the Internet, or that is using the resources of another computer máy tính được nối với hệ thống mạng hay Internet hay được dùng làm máy nguồn cho máy khác. ð gopher
clip art /klp ɑt/ n những hình vẽ có sẵn trên phần mềm, dùng cho văn bản, tài liệu trên máy tính.
clipping /klpŋ/ n US giống như cutting.
clipping path /klpŋ pɑθ/ n dạng như một “mặt nạ” được dùng trong phần mềm đồ hoạ nhằm che đi những phần hình ảnh không cần thiết như nền.
close /kləυz/ v 1. đóng, khép, kết thúc 2. dừng lại một ngày làm việc, kết thúc thời gian làm việc của một ngày u The office closes at 5.30: văn phòng đóng cửa lúc 5:30h u We close early on Saturdays: chúng tôi đóng cửa sớm vào thứ bảy 3. to close inverted commas to indicate the end of a quotation ý chỉ kết thúc của lời trích dẫn.
closed circuit television /kləυzd skt telv(ə)n/ n hệ thống hình ảnh nội bộ thường được dùng với mục đích an ninh hay việc chuyển tiếp các cuộc thảo luận. Viết tắt CCTV.
closed market /kləυzd mɑkt/ n thị trường trong đó nhà sản xuất chỉ cho phép một đại lý duy nhất hay nhà phân phối duy nhất phân phối sản phẩm của mình và không trực tiếp cung cấp sản phẩm cho bất kì đại lý (nhà phân phối) khác, thị trường độc quyền.
closed signature /kləυzd sntʃə/ n a signature where the bolts have not been cut
close up /kləυz p/ v làm giảm khoảng cách giữa các ký tự hay hàng u If the text is closed up a little we will save a page: nếu khoảng cách giữa các chữ gần hơn một chút thì chúng ta sẽ tiết kiệm được một trang.
closeup /kləυsp/ n hình ảnh được chụp ở khoảng cách rất gần, cận cảnh u We need a closeup of the lottery winner to put on the front cover: chúng tôi cần cận cảnh của người trúng thưởng xổ số để làm trang bìa.
closing bid /kləυzŋ bd/ n trong đấu giá, closing bid là giá đưa ra cuối cùng hay giá chiến thắng.
closing stock /kləυzŋ stɒk/ n những chi tiết về vốn của công ty ở thời điểm tính toán cuối cùng.
closing time /kləυzŋ tam/ n thời điểm mà cơ sở kinh doanh như cửa hàng, thư viện hay quán bar đóng cửa và mọi người phải ra về.
cloth /klɒθ/ n loại vật liệu dùng để bọc sách bìa cứng u The book is bound in green cloth or is in a green cloth binding: sách được bọc bằng vải màu xanh lá.
cloth boards /klɒθ bɔdz/ pl n dạng bìa được làm từ giấy bồi rất cứng và bọc thêm vải.
clothbound /klɒθbaυnd/ adj dùng để chỉ những cuốn sách được bọc bằng loại vật liệu đặc biệt có nguồn gốc từ những sợi thiên nhiên, ngày nay người ta thường dùng sợi nhân tạo.
cloth joint /klɒθ dɔnt/ n a strip of linen pasted along the fold of the endpaper to strengthen the joint dải vải lanh được dán dọc nếp gấp của tờ giấy cuối cùng để làm tăng độ bền của mối nối.
cloth-lined paper /klɒθ land pepə/ n giấy có dán vải ở mặt sau, dùng trong những bản đồ gấp.
cloze test /kləυz test/ n bài kiểm tra toàn diện và ngữ pháp về một ngôn ngữ nào đó, sinh viên phải điền vào những từ còn thiếu.
club line /klb lan/ n dòng đầu tiên của đoạn văn nằm ở hàng cuối cùng của trang, dòng mồ côi. Giống như widow (GHI CHÚ: Một thuật ngữ khác là orphan.)
clumps /klmps/ pl n metal spacers or leads, cast on thicker bodies, used to space out type matter
cm abbr centimeter đơn vị cm.
[/membersonly]
Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.