TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (32)

Nhim 30/04/2022 23:37 6 phút đọc 16 lượt xem Xem trên prima.vn
TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (32)

Kính chào quý độc giả,

Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.

Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.

Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.

[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]

Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.

C

casual work /kuəl wk/ n công việc được làm bởi người nào đó trong một thời gian ngắn, công viêc bất thường, không cố định.

catalogue /kt(ə)lɒ/ n 1. danh sách ghi giá cả và hình ảnh của mặt hàng để bán trong một cuốn sách hay trên một định dạng khác là đĩa CD-ROM hay video 2. danh sách các loại sách trong thư viện, thường được sắp xếp theo tên sách, loại sách hay tên tác giả.

� catalogue v 1. phân loại và liệt kê các mặt hàng theo dạng một cuốn catalo 2. nhập cái gì đó vào catalo.

catalogue price /kt(ə)lɒ pras/ n the price of something as marked in a catalogue  giá của những gì có trong cuốn mục lục.

cataloguer /ktəlɒə/ n người lập mục lục sách trong thư viện.

Cataloguing in Publication /ktəlɒŋ n pblkeʃ(ə)n/ n a system whereby new books are catalogued before publication by the British Library or by the Library of Congress based on details about each book supplied by the publisher hệ thống dùng để lập mục lục sách trước khi xuất bản bởi thư viện Anh quốc hay bởi thư viện quốc hội dựa trên những chi tiết cụ thể mà NXB của cuốn sách đó cung cấp. Viết tắt CIP.

catchline /ktʃlan/ n a headline which is written at the top of a page of manuscript or printed at the top of proofs, and discarded when the proofs are made up into pages đầu đề được viết ở đầu trang bản thảo hay ở đầu bản in thử của tờ in và sẽ bị xóa đi khi bản in thử được …

catch mount /ktʃ maυnt/ n a special mount which allows a page to be removed from the imposed forme and another page put in its place  một..đặc biệt cho phép loại bỏ trang nào đó khỏi bản in đã được bình và trang khác sẽ được thay vào vị trí đó.

catch stitch /ktʃ sttʃ/ n giống như kettlestitch.

catch up /ktʃ p/ n tình trạng vùng không có hình ảnh trên bản in thạch bản bị thấm mực. Cũng gọi là scumming.

catchword /ktʃwd/ n 1. từ được in ở đầu trang của tự điển hay loại sách tham khảo nào đó, thường là mục từ đầu tiên hay cuối cùng của trang 2. the first word of a page of printed text repeated at the bottom right-hand corner of the previous page, originally placed there to draw the binder’s attention to it từ đầu tiên của một trang trong tự điển, từ này sẽ được viết lại ở cuối góc phải của trang trước đó, thường được đặt ngay góc đó để thu hút sự chú ý của người đọc.

category /kt(ə)ri/ n sự phân chia hay hạng loại trong hệ thống được dùng để phân biệt các mặt hàng, hạng, loại.

cater for /ketə fɔ/ v cung cấp cho.

cathode ray tube /kθəυd re tjub/ n an output device used in a VDU or phototypesetter for displaying text, figures or graphics thiết bị đầu ra dùng trong VDU hay máy quang phổ hiển thị nội dung, hình ảnh, ống cathode. Viết tắt CRT.

GHI CHÚ: A CRT consists of a vacuum tube, one end of which is flat and coated with phosphor; the other end contains an electron beam source. Characters become visible when the electron beam makes the phosphor coating glow ống cathode bao gồm một ống chân không, một đầu phẳng  và được bọc photpho, đầu kia chứa tia electron. Các ký tự được ghi khi tia electron chiếu lên photpho và phát quang

caveat /kvit/ n lời cảnh báo.

caveat emptor /kvit emptɔ/ phr cụm từ có nghĩa là người mua phải có trách nhiệm kiểm tra tình trạng hàng hóa khi mua (NOTE: Tiếng latin có nghĩa là: ‘để người mua cảnh giác’.)

cc1 /si si/ n 1. ghi ở cuối thư, thông tin và báo cáo để xác định bản sao đúng đã được gởi đến đúng người nhận  2. một tính năng trong phần mềm thư điện tử cho phép gởi thư đến nhiều người khác ngoài người gởi chính � Dạng nguyên carbon copy.

cc2 abbr copies bản sao.

CCD n thiết bị điện chứa một dãy những con phần tử nhỏ bị tác động khi ánh sáng quét qua, mỗi phần tử tương đương một điểm ảnh và tình trạng của nó được phân tích để thu ánh sáng tại điểm đó; dùng trong máy quét và máy quay video. Dạng nguyên charge-coupled device.

CCTV abbr closed circuit televi­sion truyền hình cáp.

CD burner /si di bnə/ n COMPUT giống như CD writer.

CD-I /si di a/ n đĩa CD chứa thông tin điện tử mà người dùng có thể thay đổi. Dạng nguyên compact disc interactive.

CD-ROM /si di rɒm/ n phương pháp điện tử dùng để lưu trữ một lượng lớn thông tin, đọc bằng tia laser, đĩa CD-ROM. Dạng nguyên compact disc – read only memory.

CD-ROM drive /si di rɒm drav/, CD-ROM player /si di rɒm pleə/ n ổ đĩa trong máy tính dùng để đọc dữ liệu chứa trong đĩa CD-ROM, ổ đĩa xoay tròn đĩa và dùng tia laser đọc nội dung (dưới dạng bit) đã ghi lên bề mặt đĩa CD-ROM.

CD-RW /si di ɑ db(ə)lju/ n loại đĩa nhỏ gọn dùng để chứa nội dung, có thể xóa và ghi lại nhiều lần. Dạng nguyên compact disc.

rewritable CD-WO /si db(ə)l ju əυ/ n công nghệ về ổ đĩa và đĩa CDROM cho phép người dùng ghi dữ liệu lên đĩa chỉ một lần và rất có ích trong lưu trữ tài liệu hay trong kiểm tra chất lượng đĩa CDROM. Dạng nguyên compact disc write once.

CD writer /si di ratə/ n thiết bị dùng để thu dữ liệu thường xuyên lên dĩa CD, đầu ghi đĩa

[/membersonly]

Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.

Bài viết gốc được đăng tại https://prima.vn/tu-dien-chuyen-nganh-xuat-ban-in-bao-bi-32/. Nội dung hiển thị nguyên văn, không qua chỉnh sửa.