TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (47)

Nhim 02/09/2022 22:58 6 phút đọc 16 lượt xem Xem trên prima.vn
TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (47)

Kính chào quý độc giả,

Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.

Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.

Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.

[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]

Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.

C

computer program /kəmpjutə prəυrm/ n những hướng dẫn cho máy tính, yêu cầu máy tính tiến hành các bước công việc, chương trình máy tính.

computer programmer /kəmpjutə prəυrmə/ n người viết ra những chương trình máy tính.

computer programming /kəm pjutə prəυrmŋ/ n công việc viết chương trình máy tính.

computer services /kəmpjutə svsz/ pl n 1. dịch vụ hỗ trợ người dùng máy tính 2. các chuyên gia thực hiện công việc cho khách hàng bằng máy tính.

computer setting /kəmpjutə setŋ/ n việc sắp chữ dùng máy sắp chữ vi tính.

computer stationery /kəmpjutə steʃ(ə)n(ə)ri/ n loại giấy đặc biệt dùng cho máy in vi tính.

computer system /kəmpjutə sstəm/ n thiết lập những chương trình và lệnh để điều khiển máy tính.

computer tape /kəmpjutə tep/ n băng từ dùng trong máy vi tính.

computer terminal /kəmpjutə tmn(ə)l/ n a keyboard and screen by which information can be put into a computer or called up from a database thiết bị đầu cuối (máy thường) gồm một bàn phím và màn hình để liên lạc với bộ xử lý trung tâm trong hệ thống máy tính � a computer system consisting of a micro­processor and six terminals: hệ thống máy tính bao gồm mạch vi xử lý và sáu …

computer time /kəmpjutə tam/ n the time when a computer is being used, paid for at an hourly rate thời điểm máy tính được đang được dùng, trả theo giờ.

computer to plate /kəmpjutə tə plet/ n hệ thống làm việc trong đó NXB cung cấp cho nhà in nội dung trên đĩa, thường dưới định dạng PS, nhà in xuất định dạng này ghi trực tiếp lên bản in mà không cần dùng CRC và phim, hệ thống CTP. Viết tắt CTP.

computer typesetting /kəmpjutə tapsetŋ/ n typesetting which is done automatically by a computer, using instructions keyed on disk or tape sự sắp chữ được thực hiện tự động bằng máy tính, dùng khoá hướng dẫn trên đĩa hay băng.

computing /kəmpjutŋ/ n sự sử dụng máy tính hay phần mềm máy tính, tin học.

concertina fold /kɒnsətinə fəυld/ n giống với accordion fold.

conciliation /kənslieʃ(ə)n/ n the act of bringing together the parties in a dispute so that the dispute can be settled trong một cuộc tranh luận, nhờ đó cuộc tranh luận mới được dàn xếp, sự hoà giải.

concise /kənsas/ adj dùng ít từ nhất có thể để thông tin cần thiết, ngắn gọn, súc tích.

conclude /kənklud/ v hoàn thành cái gì đó một cách thành công, ký kết � We have concluded a distribution agreement with a German distributor: chúng ta đã ký kết bản hợp đồng phân phối với nhà phân phối của Đức.

concordance /kənkɔd(ə)ns/ n mục lục theo thứ tự abc của tất cả các từ trong một tài liệu � a concordance to the Bible: mục lục của kinh thánh  � a Shakespeare concordance: danh mục sách của Shakespeare.

‘Logos Bible Software, for example, licenses 50 Bible translations and 5,000 reference works, such as commentaries and concordances, that the company bundles into quickly searchable electronic libraries. ’ [The Boston Globe]

condense /kəndens/ v làm cho cái gì ngắn hơn, ví dụ: làm cho chữ chiếm ít không gian hơn � The printer was asked to condense the text to 96 pages: nhà in được yêu cầu làm cho chữ ép lại chỉ còn 96 trang � The book is a condensed version of the novel: cuốn sách là phiên bản ngắn gọn của tiểu thuyết.

condensed /kəndenst/ adj, n kiểu chữ hẹp hơn bình thường nên chiếm ít chỗ hơn trên một dòng � The headwords are set in bold Univers condensed: những đề mục dùng phông Univer hẹp.

condition /kəndʃ(ə)n/ n điều gì đó phải xảy ra trước khi điều khác có thể xảy ra, điều kiện � on condition that với điều kiện � They were granted the lease on condition that they paid the legal costs: họ được phép thuê với điều kiện phải trả tiền hợp pháp.

� condition v to prepare paper for printing by exposing it to the temperature and humidity levels in the pressroom chuẩn bị giấy trước khi in bằng cách phơi giấy dưới nhiệt độ và độ ẩm giống của phòng in.

conditional /kəndʃ(ə)n(ə)l/ adj với điều kiện những điều nào đó diễn ra, có điều kiện � He made a conditional offer: anh ấy thực hiện một yêu cầu có điều kiện.

conditions of employment /kən dʃ(ə)nz əv mplɔmənt/, conditions of service pl n những điều khoản trong hợp đồng lao động.

conditions of sale /kəndʃ(ə)nz əv sel/ n the agreed ways in which a sale takes place, such as discounts and credit terms như điều khoản giảm giá và tín dụng.

conduct /kəndkt/ v tiến hành, thực hiện điều gì đó � They had to conduct the conver­sation in Russian: họ phải tiến hành hội nghị ở Nga � The chairman conducted the negotiations very efficiently: chủ tịch tiến hành những cuộc đàm phán rất hiệu quả.

confectioners, tobacconists and newsagents dạng nguyên của CTN.

conferencing /kɒnf(ə)rənsŋ/ n the holding of a conference, meeting or discussion in which the participants are linked by telephone, by telephone and video equipment or by computer …của hội nghị, cuộc họp hay thảo luận trong đó những đại biểu tham dự được kết nối với nhau bằng điện thoại, điện thoại hình ảnh hay máy tính.

[/membersonly]

Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.

Bài viết gốc được đăng tại https://prima.vn/tu-dien-chuyen-nganh-xuat-ban-in-bao-bi-47/. Nội dung hiển thị nguyên văn, không qua chỉnh sửa.