Kính chào quý độc giả,
Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.
Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.
Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.
[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]
Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.
B
bundled service /bnd(ə)ld svs/ n một gói dịch vụ đa dạng (bên trong bao gồm nhiều loại hình dịch vụ khác nhau).
bundling /bndlŋ/ n 1. the act of tying items up into bundles for transport, such as packs of newspapers or magazines việc …giống như đóng gói báo hay tạp chí, 2. the act of stacking printed and folded sections for storage until required, with the foredge alternately to the right and left side of the stack so that the pile stays flat việc 3. US the act of pressing sewn signatures so that they lie flat
burin /bjυərn/ n công cụ giống như cây kim được dùng để khắc chi tiết lên trên bản đồng, dao khắc.
burn /bn/ n chiều dài phơi của bản kẽm.
ð burn v sao chép dữ liệu lên đĩa CD-ROM hay DVD-ROM. Sau đó nội dung của đĩa này có thể được chuyển sang thiết bị khác hay tạo ra nhiều bản sao chép khác, ghi đĩa.
burnish /bnʃ/ v to smooth out any wrinkles in a paste-up board where the galleys have been affixed làm mềm, làm thẳng bất kỳ nếp nhăn, nếp gấp nào trong tờ ma két
burnishing /bnʃŋ/ n 1. quá trình làm cho những chi tiết nhũ vàng hay bạc bóng hơn bằng cách cho giấy chạy qua máy in lần thứ hai với một lớp đồng bao phủ lên vết ép đó 2. quá trình làm bóng những góc cạnh ép lá vàng hay bạc của sách giúp nó trông sáng bóng hơn.
burst binding /bst bandŋ/ n một loại máy đóng cuốn hoàn hảo, các trang sau khi được nhập lại (tay sách) sẽ được xén gáy đánh tơi trước khi trét keo và dán bìa.
burster /bstə/ n thiết bị cắt …liên tục thành những tờ giấy rời riêng lẻ.
burst test /bst test/ n sự kiểm tra độ bền của giấy, cách thử nghiệm đồ bền giấy.
burst tester /bst testə/ n thiết bị dùng để kiểm tra độ bền của giấy,
bus /bs/ n 1. đường dẫn truyền thông tin bao gồm một bộ nhiều dây dẫn nối những phần khác nhau của hệ thống phần cứng máy tính và các bộ phận khác, dữ liệu được truyền và nhận nhờ những mạch điện khác nhau trong hệ thống 2. trạm thông tin nguồn hỗ trợ cho các thiết bị khác.
business card /bzns kɑd/ n một tấm thiếp nhỏ in tên và những chi tiết về công việc của người nào đó, danh thiếp.
business college /bzns kɒld/ n trường giảng dạy những phương pháp kinh doanh phổ biến, trường cao đẳng kinh tế.
business expenses /bzns k spensz/ pl n tiền được chi tiêu cho việc quản lý doanh nghiệp, không phải tiền cổ phiếu hay tài sản của công ty, chi phí kinh doanh.
business plan /bzns pln/ n một kế hoạch, dự kiến cho một phi vụ kinh doanh mới, được trình bày với ngân hàng hay cơ quan nào đó khi muốn vay tiền để thực hiện kế hoạch đó, kế hoạch kinh doanh.
butt register /bt redstə/ n a printed register in which adjacent printed areas meet precisely at the edges, without overlap or a gap between them . Giống như lap register
buy /ba/ v lấy cái gì đó bằng cách trả tiền cho món hàng đó, mua w to buy wholesale and sell retail: mua từ các nhà cung cấp sỉ và cửa hàng bán lẻ w to buy for cash: mua bằng tiền mặt w He bought 10 tonnes of paper: anh ta đã mua 10 tấn giấy w The company has been bought by its leading supplier: công ty đã bị mua lại bởi nhà cung cấp hàng đầu của nó.
buy around /ba əraυnd/ v to buy stock of books in contravention of exclusive market arrangements mua số lượng lớn các loại sách w Some Australian bookstores may try to buy around to get books more cheaply than from the exclusive distributors: một số cửa hàng sách tại Úc có thể cố gắng mua sách khắp nơi để lấy sách giá rẻ hơn so với lấy từ các nhà phân phối độc quyền.
buyer /baə/ n 1. người mua cái gì đó, ai mua cái gì đó, người mua hàng 2. người mua hàng hóa từ nhà bán sỉ, hàng hóa sau đó được tích trữ lại thành một cửa hàng lớn 3. là nhà xuất bản mua quyền in lại sách từ NXB gốc, đặc biệt là quyền in lại sách của nước khác, NXB trung gian.
buyers’ market /baəz mɑkt/ n cửa hàng, chợ bán những sản phẩm giá rẻ vì có rất nhiều người mua.
buy in /ba n/ v to buy a book ready made and publish it, rather than editing it from the manuscript mua w We rely on bought-in titles to build up the list: chúng tôi dựa trên những tựa sách
buying /baŋ/ n hành động lấy cái gì và đổi bằng tiền, việc mua hàng.
buying department /baŋ d pɑtmənt/ n một phòng ban trong công ty có nhiệm vụ mua các nguyên vật liệu thô hay hàng hóa dùng trong công ty.
buying forward /baŋ fɔwəd/ n giống như forward buying
byline /balan/ n dòng ghi tên tác giả của bài viết trên báo hay tạp chí (ở đầu một bài báo).
byte /bat/ n đơn vị thông tin dùng để thể hiện dữ liệu hay dung lượng nhớ của máy tính, bai, 1byte = 8 bit.
[/membersonly]
Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.