Kính chào quý độc giả,
Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.
Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.
Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.
[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]
Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.
B
board of directors /bɔd əv da rektəz/ n một nhóm những người điều hành được bầu chọn bởi những người sở hữu công ty, ban giám đốc. board papers /bɔd pepəz/ pl n tờ giấy trắng ở đầu hay cuối sách, được dán dính vào bìa cứng. Bodleian /bɒdliən/ n the main library of Oxford University, one of England’s copyright deposit libraries thư viện chính của đại học Oxford, một trong những thư viện thuộc quyền sở hữu của nước Anh. Bodoni /bɒdəυni/ n kiểu chữ được thiết kế bởi Giambattista Bodoni vào thế kỷ 17, kiểu chữ này có thân chữ dày và chân chữ mảnh tạo nét cứng, không mềm mại, phông chữ Bodoni. body /bɒdi/ n 1. nhóm người có chức vụ, quyền lực 2. phần chính của văn bản, thân bài. body matter /bɒdi mtə/ n phần nội dung chính không bao gồm những trang nằm phía trước sách và những phần phụ lục. body paper /bɒdi pepə/ n loại giấy dày dùng để làm giấy tráng phủ. Cũng gọi là body stock body size /bɒdi saz/ n 1. chiều dài của đoạn văn bản tính từ đầu đến cuối bằng đơn vị pt 2. kích thước thân chữ kim loại của một kiểu chữ, được tính từ trên cùng của thân chữ trên đến dưới cùng của chân chữ. GHI CHÚ: cả kích thước thân chữ và chiều rộng thân chữ đều được tính bằng point. Có kiểu chữ kích thước thân chữ không bằng kích thước chữ. Nếu một kiểu chữ 8pt có thân chữ 10pt, điều này sẽ làm cho khoảng cách giữa 2 dòng sẽ tăng thêm, hiện tượng này gọi là 8/10pt. body stock /bɒdi stɒk/ n giống như body paper. body type /bɒdi tap/ n US kiểu chữ được dùng cho nội dung chính của văn bản, khác với kiểu chữ dùng cho tiêu đề và ghi chú, v.v… body width /bɒdi wdθ/ n kích thước thân chữ kim loại của một kiểu chữ, được đo theo chiều ngang, chiều rộng thân chữ. ‘Boekblad’ n tạp chí của người Hà Lan viết về vấn đề xuất bản. bogof /bɒɒf/ n việc tặng quà cho khách hàng, ví dụ như tặng một món khi mua một món. Dạng nguyên buy one get one free mua một tặng một. boil down /bɔl daυn/ v làm cô đọng, xúc tích hay tóm tắt cái gì đó như thông tin hay văn bản, cô đọng, tóm gọn. boilerplate /bɔləplet/ n US fixed or formulaic language such as that used in legal forms and documents, e.g. powers of attorney and authors’ contracts văn phong cố định hay có tính công thức giống như loại văn phong được dùng trong các hình thức văn bản hay tài liệu, ví dụ: hợp đồng của các tác giả và luật sư boilerplate contract /bɔləplet kɒntrkt/ n mẫu hợp đồng chuẩn căn bản được dùng đi dùng lại. bold /bəυld/ adj nét đen hơn, dày hơn so với kiểu chữ, phông chữ hay ký tự chuẩn. � bold n kiểu chữ, phông chữ hay kí tự đậm hơn, dày hơn so với chuẩn, được dùng để nhấn mạnh. � bold v thiết lập, in hay hiển thị chữ ở dạng nét đậm. GHI CHÚ: Đoạn văn bản nào muốn được in đậm thì người biên tập phụ sẽ gạch đích dạng gợn sóng phía dưới đoạn đó. bold-condensed /bəυld kəndenst/ adj dạng chữ đậm và hẹp hơn thông thường. boldface /bəυldfes/ adj, n, v PRINTING giống như bold. bolle-a n chữ “a” với một nét cong nhỏ ở phía trên đầu (å) được dùng trong ngôn ngữ của nhóm nước Scandinavi. bolts /bəυlts/ pl n cạnh gấp của các trang sách, là cạnh được được tập hợp lại và khâu, nhưng không xén (GHI CHÚ: If a book is bound in this state it is said to be ‘uncut’, that is, the pages are still folded at the head and foredge nếu một cuốn sách được đóng bằng hình thức này gọi là “uncut” (không xén), đó là hình thức đóng mà các trang sách được gấp lại ở đầu và .) bond paper /bɒnd pepə/ n loại giấy chất lượng cao trọng lượng từ 60-100gsm, thường dùng trong thư từ, văn phòng phẩm. book /bυk/ n tập hợp các trang sách chứa văn bản và hình ảnh, được đóng bìa bên ngoài, sách. book auction /bυk ɔkʃ(ə)n/ n việc bán đấu giá sách cũ hay sách hiếm, người mua sẽ trả giá cho cuốn sách, người chủ trì cuộc bán đấu giá sẽ chọn ai đưa ra giá cao nhất, bán đấu giá sách. book auction house /bυk ɔkʃ(ə)n haυs/ n công ty chuyên bán đấu giá những loại sách cũ. bookbinder /bυkbandə/ n người đóng sách, thợ đóng sách. bookbinding /bυkbandŋ/ n nghệ thuật đóng sách. book block /bυk blɒk/ n sách được in, gấp, tập hợp và khâu sẵn sàng cho việc đóng sách. Cũng gọi là text block. book bus /bυk bs/ n nơi được sử dụng giống như thư viện di động trong khu dân cư, trạm sách. bookbuyer /bυkbaə/ n người mua sách, đặc biệt là mua sỉ trong tiệm sách lớn. bookcase /bυkkes/ n tủ sách.[/membersonly]
Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.