TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (18)

Nhim 20/03/2022 19:41 6 phút đọc 7 lượt xem Xem trên prima.vn
TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (18)

Kính chào quý độc giả,

Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.

Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.

Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.

[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]

Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.

B

  blocking /blɒkŋ/ n quá trình dập nổi hình ảnh lên bìa sách, dùng lá vàng, lá foil hay mực in. blocking die /blɒkŋ da/ n a brass for stamping the cover of a book trục lót dùng để dập bìa sách. blocking foil /blɒkŋ fɔl/ n tấm vàng mỏng hay tấm kim loại khác dùng để dập nổi hình lên bìa. blocking machine /blɒkŋ məʃin/, blocking press n máy tự động dập hình ảnh lên bìa và dán miếng kim loại vào bìa khi sách đang chạy. block letter /blɒk letə/ n 1. dạng chữ nén không chân hay chữ riêng 2. chữ hoa. blockmaker /blɒkmekə/ n người hay công ty chuyên làm ra khuôn dùng để dập nổi hình ảnh. blockmaking /blɒkmekŋ/ n quá trình tạo ra khuôn dập nổi. block markers /blɒk mɑkəz/ pl n two markers inserted at the start and finish of a section of data to indicate a special block which can then be moved or deleted or copied as a single unit block out /blɒk aυt/ v to cover up a section of type or part of an illustration � The art department will block out the two extra lines. block proof /blɒk pruf/ n a proof contacted from a letterpress block block pull /blɒk pυl/ n bản in thử trực tiếp từ khuôn. blog /blɒ/ v tạo ra hay quản lý trang nhật ký trên mạng. ‘Employees are no different to customers. They are besieged by information from an increasing number of sources. It places a greater imperative on management to engage with staff first. In a world of blogs and RSS feeds, communications heads increasingly need to make instant decisions based on the peed at which news travels nhân viên cũng như khách hàng. Họ bị vây lấy bởi thông tin ngày càng tăng từ một số nguồn khác. Nó .’ [PR Week] blogger /blɒə/ n người tạo ra và quản lý nhật ký trên mạng. blogosphere /blɒəsfə/ n nơi các blogger trao đổi với nhau, môi trường blogger. blogware /blɒweə/ n công cụ phần mềm máy tính tạo ra trang blog. blotting paper /blɒtŋ pepə/ n loại giấy thấm hút mà không bị biến dạng kích thước hay không ảnh hưởng gì đến việc tráng phủ, được dùng để thấm hút các loại mực có độ lỏng cao, giấy thấm mực. blow up /bləυ p/ v phóng to ảnh. blowup /bləυp/ n ảnh hay hình vẽ được phóng to cho mục đích triển lãm, sự phóng to ảnh. blue /blu/ n US a proof taken from a film contacted on coated paper bản in thử loại phim in lên giấy tráng phủ � diazo paper, ozalid, vandyke (GHI CHÚ: Trong tiếng Mỹ dùng ozalid.) blue key /blu ki/ n proofs taken from films contacted on coated paper, usually blue, but also possibly brown or black các tờ in thử loại phim in lên giấy tráng phủ, thường màu xanh, nhưng đôi khi cũng có màu nâu hay đen. blue line key /blu lan ki/ n paper with a key for the page layout drawn in blue which disappears when filmed, on which camera-ready copy or artwork is positioned  loại giấy blue pencil /blu pensəl/ n loại bút chì dùng để đánh dấu những chỗ sai cần sửa, bút chì xanh. blue-pencil /blu pensl/ v đánh dấu hay khoanh vòng một vùng để sửa, để làm ngắn đi, để kiểm duyệt hay xóa đi, kiểm duyệt. blueprint /bluprnt/ n 1. bản sao thiết kế xây dựng thường được in trắng trên loại giấy xanh (bản  thiết kế nhà, có những đường vẽ màu trắng trên nền giấy xanh) 2. kế hoạch chi tiết về cái gì đó. blueprint paper /bluprnt pepə/ n loại giấy tráng phủ đặc biệt dùng để in bản vẽ thiết kế nhà � diazo paper Bluetooth /blutuθ/ thương hiệu công nghệ về những thiết bị điện tử di động như điện thoại cầm tay, để nối với thiết bị khác và nối với internet. blur /bl/ n hình ảnh có các nét hay màu sắc không rõ ràng, sự làm mờ. blurb /blb/ n lời văn ngắn dùng để ca ngợi và tán dương cái gì, đặc biệt là một đoạn văn trên bìa sách, lời quảng cáo, giới thiệu sách. blurbwriter /blbratə/ n người viết lời quảng cáo, giới thiệu cho sách (thường là nhân viên phòng quảng cáo). blurred /bld/ adj mờ ảo vì không có đường nét rõ ràng. .bmp suff a phần mở rộng của tập tin dạng bitmap. BNB abbr British National Bibli­ography nguồn sách tham khảo quốc gia của Anh. board /bɔd/ n 1. loại vật liệu chắc chắn, dày dùng để làm bìa sách, được làm từ những sợi được ép lực cao và thường được bọc bằng vải hay loại vật liệu khác, giấy bồi, bìa cứng � art board, ivory board, pulp board, chipboard, grey board, millboard, pasteboard, strawboard  2. one piece of this material, cut to size  3. nhóm người điều hành trong công ty hay tổ chức được biết đến như là ban giám đốc. GHI CHÚ: giấy bồi là loại giấy chắc chắn dùng để đóng sách; loại giấy bồi cứng cũng được dùng để làm những hộp hay thùng carton chắc chắn. Loại giấy bồi dùng cho đóng sách chia làm 2 nhóm: nhóm a, trọng lượng thường từ 180-280gsm dùng cho sách bìa mềm; nhóm b thường dùng làm bìa trước và sau của hộp đựng sách, thường được bọc thêm giấy hay loại vật liệu dùng đóng sách như vài hay da. board meeting /bɔd mitŋ/ n cuộc gặp gỡ của những giám đốc để bàn việc kinh doanh của công ty.

[/membersonly]

Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.

Bài viết gốc được đăng tại https://prima.vn/tu-dien-chuyen-nganh-xuat-ban-in-bao-bi-18/. Nội dung hiển thị nguyên văn, không qua chỉnh sửa.