Kính chào quý độc giả,
Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.
Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.
Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.
[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]
Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.
B
bring down /brŋ daυn/ v 1. đặt cái gì đó thấp hơn một chút � Can you bring down the illustration to the bottom of the page? Bạn có thể đặt cái hình xuống dưới trang được không? 2. làm nhỏ hơn, nhỏ đi � If we brought the point size down to 7 point, what effect would this have on the extent? Nếu chúng ta giảm co chữ xuống còn 7pt thì vùng này sẽ bị ảnh hưởng gì? � By bringing the captions down to 4 point, we risk making them illegible: nếu giảm co chữ của phần chú thích xuống còn 4 pt, chúng ta sẽ làm cho chúng trở nên khó đọc. bring forward /brŋ fɔwəd/ v làm cho cái gì đó xảy ra sớm hơn � The publicity department wants us to bring forward the publication date: phòng quảng cáo muốn chúng tôi dời ngày xuất bản lên sớm hơn. bring out /brŋ əυt/ v xuất bản một cuốn sách mới � We hope to bring out the series in time for Christmas: chúng tôi hy vọng sẽ xuất bản hàng loạt vào đúng thời điểm Giáng sinh � They brought out a book on British football: họ xuất bản một cuốn sách mới về bóng đá nước Anh. brisk /brsk/ adj bán một cách nhanh chóng, bán chạy, bán đắt � The demand for gardening books is particularly brisk at this time of year: nhu cầu về loại sách làm vường đặc biệt bán chạy vào thời điểm này của năm. Bristol /brst(ə)l bɔd/, Bristol board n loại giấy khá cứng màu trắng được làm từ nhiều lớp giấy, đặc biệt được dùng để in danh thiếp. Briticisation, Briticization n việc chuyển cách phát âm và kiểu viết của sách từ tiếng anh của Mỹ sang tiếng anh của Anh. Briticise, Briticize v chuyển cách phát âm và kiểu viết của sách từ tiếng anh của Mỹ sang tiếng anh của Anh. British /brtʃ/ adj liên quan đến nước Anh, thuộc về nước Anh. British Books in Print /brtʃ bυks n prnt/ n a publication containing bibliographical details of all published books in the UK ấn phẩm xuất bản có nội dung chi tiết về nguồn sách tham khảo của tất cả sách đã xuất bản ở vương quốc Anh. Viết tắt BBIP British National Bibliography /brtʃ nʃ(ə)nəl bbliɒrəfi/ n an organisation which issues a weekly list in printed form and on CD-ROM of all the books published in Great Britain and produces monthly and annual cumulative indexes tổ chức cấp những tập san hàng tuần dưới dạng ấn phẩm hay bằng đĩa CD của tất cả những loại sách đã xuất bản tại Anh và danh mục các loại hàng tháng và hàng năm. Viết tắt BNB British Printing Industries Federation /brtʃ prntŋ ndυstriz fedəreʃ(ə)n/ n dạng nguyên của BPIF. British Society of Indexers /brtʃ səsaəti əv ndeksəz/ n hiệp hội hỗ trợ cho những người làm mục lục chuyên nghiệp. Viết tắt BSI. British Standards Institution /brtʃ stndədz nsttjuʃ(ə)n/ n the approved British body for the preparation and publication of national standards for the production of goods and services …cho quá trình chuẩn bị và xuất bản của những tiêu chuẩn quốc gia trong sản xuất hàng hóa và dịch vụ, cơ quan tiêu chuẩn của Anh. Viết tắt BSI. British Talking Book Service for the Blind n tổ chức thực hiện việc thu âm những tài liệu viết thành băng giúp người khiếm thị có thể nghe được, tổ chức sách âm cho người khiếm thị. British traditional market /brtʃ trə dʃ(ə)nəl mɑkt/ n những khu vực trên thế giới đại diện cho đế quốc Anh thời kỳ cũ, bao gồm Úc, New Zealand, Canada, Ấn độ, nhiều nước ở Châu Phi và vùng Caribe, thị trường truyền thống của nước Anh � European rights quyền châu Âu. GHI CHÚ: Publishing contracts between British and American companies formerly allotted the British traditional market to the British publisher, leaving the USA itself (and usually Canada) to the American publisher. This arrangement is now not so common, and territories like Australia are becoming ‘open’ or indeed are the subject of special territorial licences Các hợp đồng xuất bản giữa Anh và các công ty của Mỹ trước đây được phân nằm trong thị trường truyền thống của Anh cho các NXB Anh, sự phân công này ngày nay không còn phổ biến nữa, và các nước như Úc đang trở nên thoáng hơn hay broad /brɔd/ adj bao hàm nội dung, kiến thức, kinh nghiệm, khả năng hay ứng dụng, bao la, mênh mông, khái quát, đại cương. broadband /brɔdbnd/ n sự nối mạng cho phép trong khi nối vẫn có thể dùng điện thoại và thiết bị fax trên cùng đường dây, vì các tín hiệu khác nhau này có thể được truyền đồng thời cùng lúc với nhau � adj có thể truyền đi số lượng lớn dữ liệu với tốc độ cao. broadcast /brɔdkɑst/ n chương trình được thực hiện để truyền trên radio hay qua truyền hình, chương trình phát thanh hay truyền hình. �v 1. gởi đi lời nói, âm nhạc hay tín hiệu thông qua sóng phát thanh 2. làm cho cái gì đó được biết đến rộng rãi, quảng bá bằng truyền thanh hay truyền hình. broadcasting rights /brɔdkɑstŋ rats/ pl n quyền diễn một vở kịch hay đọc một phần trong sách hay các công việc khác trên đài phát thanh. broad fold /brɔd fəυld/ n một phương pháp gấp tờ in thành sách, nhờ vậy giấy chạy vào máy in sẽ đúng chiều thớ giấy, chiều song song với gáy sách (đường gấp).[/membersonly]
Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.