Kính chào quý độc giả,
Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.
Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.
Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.
[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]
Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.
B
bit /bt/ n chữ số nhị phân, 0 hay 1. bite /bat/ n hiệu ứng acid ăn mòn kim loại khi làm khuôn hay khắc bản. bit image /bt md/ n tập hợp các chữ số nhị phân biểu diễn các điểm ảnh để tạo thành hình ảnh trên màn hình hay trên máy in. bit map /bt mp/, bitmap /btmp/ n 1. an image whose individual pixels can be controlled by changing the value of its stored bit (1 is on, 0 is off; in color displays, more than one bit is used to provide control for the three colors – Red, Green, Blue) � In Windows, every icon picture is stored as a small bitmap image. 2. binary representation in which each bit or set of bits corresponds to some object (image, font, etc.) or condition 3. a file format for storing images in which data in the file represents the value of each pixel bitmapped font /btempt fɒnt/ n phông chữ của màn hình hay máy in trong đó các ký tự được biểu diễn dưới dạng điểm ảnh hay những chấm tròn, phông bitmap. bitmapped graphics /btmpt rfks/ pl n hình ảnh trong đó các điểm ảnh có thể thay đổi được bằng cách thay đổi giá trị số bit mà nó có, hình ảnh bitmap. bit plane /bt plen/ n bộ nhớ chứa số bit qui định một hình ảnh. bits per inch /bts p ntʃ/ n the number of bits that can be recorded per inch of recording medium số bit , số bit trên một inch. Viết tắt bpi. bits per pixel /bts p pks(ə)l/ n số bit qui định một màu trên mỗi pixel, mỗi bit biểu diễn một màu đen hay trắng, bốn bit tạo nên 16 màu, 8 bit cho 256 màu. Viết tắt BPP. bits per second /bts p sekənd/ n tốc độ thông tin được gởi đi, bằng với số bit truyền đi hay nhận lại trên một giây. Viết tắt bps. biweekly /bawikli/ n việc xuất bản 2 tuần ra một lần. black /blk/ n điểm dơ trên tờ in, gây ra khi một phần của leading quá cao và chạm vào giấy. black and white /blk ən wat/ n printing using black and tints of black only việc in ấn chỉ dùng màu đen và các sắc độ của màu đen, in đen trắng. Viết tắt B&W black and white photograph /blk ən wat fəυtərɑf/ n hình ảnh chỉ dùng tông màu đen, hình trắng đen. black box /blk bɒks/ n thiết bị dùng để chuyển đổi những giao thức của hệ thống máy tính này sang hệ thống khác, như chuyển dữ liệu từ máy tính sang máy ghi phim. blackening /blkənŋ/ n một nhược điểm trong quá trình làm giấy, bề mặt giấy sẽ trở nên dễ bám bẩn do giấy quá ẩm khi cán láng. black letter /blk letə/ n một loại kiểu chữ trước đây dựa trên chữ viết tay của người trung cổ � fraktur, gothic, Textura (GHI CHÚ: kiểu chữ này là kiểu chữ đầu tiên được phát minh bởi Gutenberg vào thế kỷ thứ 15, và vẫn được dùng ở Đức đến gần ngày nay. Nó được sử dụng phổ biến ở châu Âu để làm tiêu đề báo) black liquor /blk lkə/ n loại chất lỏng còn lại sau khi các sợi giấy bị phân hủy trong quá trình làm giấy. black list /blk lst/ n danh sách các công ty, quốc gia hay con người bị cấm trong việc thương mại hay sử dụng hàng hóa, dịch vụ, danh sách đen. blackout /blkaυt/ n sự giấu giếm thông tin hay tin tức về vấn đề nào đó, đặc biệt là vấn đề liên quan đến chính quyền. black patch /blk ptʃ/ n a piece of black or red film used to make a clear window on camera-ready copy một miếng vải mong màu đen hay đỏ được dùng để lau cửa sổ trên máy chụp ảnh điện tử. black printer /blk prntə/, black plate n bản in in màu đen, thường chứa nội dung của sách một màu, màu in sẽ thay đổi khi muốn đổi màu nội dung của sách. black step /blk step/ n đây là cách đảm bảo không tay sách nào sai thứ tự hay bị mất khi ghép tay sách bằng cách in một dấu màu đen trên các đường gấp của tay sách. black step marks /blk step mɑks/ pl n những dấu hiệu giống như những dòng dày màu đen được in trên đường gấp của mỗi tay sách, in từ trên xuống dưới trên mỗi tay sách kế tiếp nhau. blad /bld/ n bản in mẫu của sách cho xem cách đóng sách và một phần nội dung sẽ trông như thế nào � The reps are showing blads to all the leading bookshop buyers: người đại diện đang cho những người chủ nhà sách xem bản in mẫu. blade coating /bled kəυtŋ/ n một dạng tráng phủ, chất lỏng dùng để tráng phủ được đổ lên giấy sau đó được gạt đều ra bằng một con dao gạt. blag /bl/ v lấy được, có được cái gì đó bằng cách xin hàng mẫu hay hàng dùng thử (cách nói thân mật) � When you visit the show, can you blag me a pocket calculator? Khi cậu tới buổi biểu diễn, có thể lấy cho mình một cái máy tính bỏ túi được không? blank /blŋk/ n chỗ trống trong mẫu đơn.[/membersonly]
Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.