TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (12)

Nhim 06/03/2022 22:57 5 phút đọc 7 lượt xem Xem trên prima.vn
TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (12)

Kính chào quý độc giả,

Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.

Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.

Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.

[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]

Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.

B

base /bes/ n 1. phần thấp nhất hay vị trí đầu tiên 2. bề mặt phẳng để đỡ cái gì, ví dụ như bản phẳng đặt phim hay đế bản được dùng trong in letterpress 3. màu nền � The title is reversed out of a dark blue base: tựa đề được đổi sang màu khác màu  xanh đậm.

base alignment /bes əlanmənt/ n việc canh cho cạnh dưới của các cột bằng nhau, sự canh hàng theo cạnh dưới.

base artwork /bes ɑtwk/ n artwork to which further illustrations have to be added

base line /bes lan/ n 1. đường chân chữ dùng để canh hàng cho các kí tự trong văn bản  2. US dòng cuối cùng trên trang văn bản.

baseline /beslan/ n the data used as a reference with which to compare future observations or results  

base material /bes mətəriəl/ n trong in ấn, là loại vật liệu được dùng để tráng phủ, vật liệu nền.

base paper /bes pepə/ n loại giấy dày được dùng làm giấy tráng phủ.

basic /besk/ adj 1. thông thường 2. đơn giản hay sơ đẳng � He has a basic knowledge of typography: anh ta có kiến thức cơ bản về nghệ thuật chữ.

� basic n US ấn bản đầu tiên của bản văn đã được sửa lại.

BASIC /besk/ n ngôn ngữ lập trình máy tính, do John Kemeny và Thomas Kurtz phát triển từ giữa thập niên 60, được xem là một trong những ngôn ngữ lập trình dễ học nhất. Dạng nguyên Beginner’s All-Purpose Symbolic Instruction Code

basic discount /besk dskaυnt/ n sự giảm giá thông thường mà không cần cộng thêm phần trăm � Our basic discount is 20%, but we offer 5% extra  for rapid settlement: chúng tôi giảm giá 20% nhưng chúng tôi đề nghị thêm 5% cho việc thanh toán nhanh chóng.

basics /besks/ pl n những vấn đề đơn giản và quan trọng � He has studied the basics of page make-up: anh ta đã học được những vấn đề cơ bản của việc dàn trang.

basic stock /besk stɒk/ n standard titles which are considered neces­sary to form the core of an authoritative book stock . Cũng được gọi là core stock

basic weight /besk wet/ n trọng lượng của giấy in trên 500 tờ.

basis /bess/ n the foundation or reason for something  nền móng, nguyên tắc hay nguyên do của cái gì đó, nền tảng, cơ sở.

basis weight /bess wet/ n 1. trọng lượng giấy  tính bằng gr/m2 2. US trọng lượng cơ bản, trọng lượng của 500 tờ giấy kích thước chuẩn 25 x 38 inch, được tính bằng pound.

GHI CHÚ: In the USA basis weight can also be given for 1,000 sheets, in which case it is followed by the letter ‘M’: so 120M is the same as 60 pounds basis weight per 500 sheets  ở Mỹ, trọng lượng cơ bản cũng được tính trên 1000 tờ, … vì thế 120M cũng bằng 60 pounds trọng lượng cơ bản trên 500 tờ.

Baskerville /bskəvl/ n kiểu chữ đặc trưng có chân chữ, phù hợp cho sách và tạp chí xuất bản định kỳ, kiểu chữ Baskerville.

bastard progressives /bɑstəd prə resvz/ pl n progressive colour proofs showing different combinations of colours, but not necessarily in order of printing  

bastard size /bɑstəd saz/ n kích cỡ giấy không chuẩn, kích thước có lẻ.

BAT, .bat suff  phần mở rộng của tên tập tin, cho biết đó là loại tập tin chứa nhóm lệnh thi hành.

batch /btʃ/ n khối chương trình được xử lý cùng lúc.

� batch v  to put items together in groups đặt các thứ vào chung nhóm � to batch invoices or cheques:

batch file /btʃ fal/ n sự kết hợp các tập tin trên máy tính thành một nhóm lệnh thi hành.

batch number /btʃ nmbə/ n mã số được dùng để xác định một nhóm riêng biệt.

batch processing /btʃ prəυsesŋ/ n a mode of computer operation in which programs are executed without the user being able to influence processing while it is in progress  chế độ vận hành của máy tính trong đó các chương trình được thực hiện mà người dùng không cần xử lý chương trình khi máy tính đang tiếp diễn.

‘First things first, however. Repcol needs to upgrade its in-house collections system, and build a live link between collections and financials. Repcol runs the collections system on an Informix database, but uses a separate Oracle financials system running on Linux, batch processing transactions .’ [ Theo The Australian]

bath /bɑθ/ n thùng chứa lớn không có nắp đậy chứa chất lỏng, đặc biệt là loại hóa chất dùng để hiện phim.

batter /btə/ n sự in ấn có lỗi do lỗi từ bản in.

battered books /btəd bυks/ pl n US những loại sách đã bị cũ rách trong nhà sách và được bán với giá rẻ.

battered type /btəd tap/ n kiểu chữ kim loại cũ, nó sẽ bị phá hủy dần trong quá trình sử dụng.

[/membersonly]

Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.

Bài viết gốc được đăng tại https://prima.vn/tu-dien-chuyen-nganh-xuat-ban-in-bao-bi-12/. Nội dung hiển thị nguyên văn, không qua chỉnh sửa.