TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (10)

Nhim 03/03/2022 21:16 6 phút đọc 7 lượt xem Xem trên prima.vn
TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (10)

Kính chào quý độc giả,

Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.

Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.

Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.

[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]

Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.

B

back number /bk nmbə/ n ấn bản của tạp chí, báo hay loại tài liệu nào đó cách xa ấn bản mới nhất, số (báo, tạp chí…) cũ.

back of book /bk əv bυk/ n những trang cuối cùng của tạp chí được in quảng cáo.

back orders /bk ɔdəz/ pl n orders received in the past and not fulfilled, usually because the item is out of stock những đơn hàng đã nhận trước đây nhưng chưa được thực hiện, thường do không có chỗ chứa � It took the factory six weeks to clear all the accumulated back orders: phải mất đến 6 tuần phân xưởng mới dọn dẹp được tất cả những đơn hàng chồng chất.

backplaning /bkplenŋ/ n việc bỏ đi lớp mỏng ở mặt sau của bản in để đảm bảo chiều cao đúng cho bản in.

backslant /bkslɑnt/ n dạng kiểu chữ nghiêng về bên trái, khác với dạng italic nghiêng về bên phải.

backspace /bkspes/ n sự di chuyển của con trỏ hay đầu kim in trở lại một khoảng bằng 1 ký tự, xóa lùi về trước một kí tự.

backspace character /bkspes krktə/ n a code that causes a back­space action in a display device  mã qui định việc xóa lùi một kí tự trên thiết bị hiển thị.

backspace key /bkspes ki/ n phím di chuyển con trỏ lùi về một bước.

backstrip /bkstrp/ n mẩu giấy hay vải lanh dài được dán vào gáy sách sau khi các trang được khâu và bo tròn nhưng trước khi bìa được gắn vào, vải đánh dấu sách.

back to back /bk tə bk/ adj in trên mặt sau của tờ in rồi.

back up /bk p/ v tạo ra bản sao dữ liệu máy tính để lưu trữ trong trường hợp có sự cố xảy ra với dữ liệu gốc.

backup /bkp/ n bản sao dự phòng của tập tin trên máy tính.

backup ad /bkp d/ n an adver­tisement printed in a magazine in which the advertiser has put an insert  mẩu quảng cáo được in trên tạp chí tại nơi mà nhà quảng cáo đã đặt.

backup machine /bkp məʃin/ n thiết bị thứ hai được dùng trong trường hợp khẩn cấp, máy dự phòng.

backup procedure /bkp prə sidə/ n phương pháp tạo ra những bản sao dự phòng của các tập tin.

backwards compatible /bkwədz kəmptəb(ə)l/ adj  liên quan đến phần cứng máy tính hay các sản phẩm phần mềm có khả năng tương thích với giao diện và dữ liệu từ những phiên bản cũ trước đó.

backwater /bkwɔtə/ n nước được thải ra của bột giấy từ công đoạn đầu của quá trình làm giấy.

bad buy /bd ba/ n thứ gì đó được mua với giá quá mắt không đáng với giá trị của số tiền phải trả, mua đắt.

bad copy /bd kɒpi/ n bản thảo không đọc được hay được biên tập không tốt và không được chấp nhận.

bad debt /bd det/ n tiền nợ không bao giờ được trả lại, món nợ khó đòi � The company has written off £30,000 in bad debts:

bad sheets /bd ʃits/ pl n loại giấy in rất xấu.

bail /bel/ n a hinged bar on a type­writer or printer that holds the paper steady thanh bản lề trên máy đánh chữ hay máy in để giữ giấy đúng vị trí, thanh chặn giấy.

BAK, .bak suff  phần mở rộng của tên tập tin, chỉ những phiên bản dự phòng của tập tin.

baked /bekt/ adj relating to type that has become stuck together liên quan đến chữ bị dính lại với nhau.

baked image /bekt md/ n bản in được nướng giúp bề mặt bản được bền hơn.

balance /bləns/ v thuật ngữ tài chính, có nghĩa cân bằng việc chi tiêu bằng với thu nhập.

� balance n 1. vị trí của chữ và hình ảnh trên trang được bố trí theo cách đẹp mắt 2. sự sắp xếp các thành phần như chữ, hình ảnh trên trang.

balance brought forward /bləns brɔt fɔwəd/, balance carried forward n the amount entered in an account at the end of a period to balance the expendi­ture and income which is then taken forward to start the new period tính toán tổng số tiền có trong tài khoản vào khoảng cuối một thời điểm nào đó để cân bằng giữa thu nhập và chi tiêu, sau đó tiếp tục thực hiện một giai đoạn mới.

balance in hand /bləns n hnd/ n cash held to pay small debts and running costs tiền mặt dùng để trả những khoản nợ nhỏ và chi cho các chi phí khác. Cũng gọi là cash in hand.

balance sheet /bləns ʃit/ n tình trạng của công ty về mặt tài chính ở một thời điểm cụ thể, ví dụ như cuối năm hay cuối quý, cho biết tình hình tài chính cũng như số nợ phải trả, bảng cân đối tài sản.

balloon /bəlun/ n vòng tròn chứa lời thoại của nhân vật trong truyện tranh.

balloon former /bəlun fɔmə/ n bộ phận trên máy in cuộn có nhiệm vụ gấp các tờ báo lại khi chúng được in xong.

ban /bn/ n lệnh cấm ai đó làm cái gì � a government ban on the import of subver­sive literature: lệnh cấm của chính phủ về việc nhập khẩu những tài liệu mang tính phản động � a ban on the export of computer software: lệnh cấm xuất khẩu phần mềm máy tính.

[/membersonly]

Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.

Bài viết gốc được đăng tại https://prima.vn/tu-dien-chuyen-nganh-xuat-ban-in-bao-bi-10/. Nội dung hiển thị nguyên văn, không qua chỉnh sửa.