Kính chào quý độc giả,
Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.
Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.
Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.
[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]
Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.
C
confidence /kɒnfd(ə)ns/ n tình trạng có thể tin tưởng hay cảm thấy chắc chắn về ai đó hay điều gì đó, sự tin cậy, sự tin tưởng � The sales teams do not have much confidence in their manager: đội bán hàng không tin tưởng lắm vào giám đốc của họ � His confidence that the book would sell well was justified: anh ta tin rằng cuốn sách sẽ đạt doanh số cao là chính đáng.
confident /kɒnfd(ə)nt/ adj chắc chắn, tự tin� I am confident the turnover will increase rapidly: tôi tin rằng doanh số sẽ tăng nhanh chóng � Are you confident the sales team is capable of handling this product? Ông có tin rằng đội bán hàng có khả năng giải quyết sản phẩm này
confidential /kɒnfdenʃəl/ adj bí mật � As this information is confidential you must not give it to anyone else: vì thông tin này bí mật nên anh không được quyền tiết lộ cho bất kỳ ai.
confidentiality /kɒnfdenʃilti/ n the fact of being secret � He broke confidentiality by telling a rival firm about the plans: anh ta đã phá vỡ bí mật bằng cách tiết lộ kế hoạch cho công ty đối thủ.
confirm /kənfm/ v xác nhận điều gì đó là chính xác và đúng sự thật, khẳng định, xác định.
confirmation /kɒnfəmeʃən/ n 1. hành động kiểm tra xem điều gì đó có chính xác hay không, sự chứng thực, sự xác nhận 2. điều gì đó khẳng định sự thật của điều khác, sự thừa nhận, sự phê chuẩn � He received confirmation from the bank that the cheque had been cleared: ngân hàng đã thừa nhận việc tờ séc đã bị xoá.
confiscate /kɒnfsket/ v xoá bỏ tài sản riêng tư như là hình thức trừng phạt, tịch thu, sung công � The police are allowed to confiscate pornographic material: cảnh sát được phép tịch thu những tài liệu khiêu dâm.
conflate /kənflet/ v 1. đúc kết thành một 2. US to bring together various parts of a book, such as text pages, colour illustrations or insert maps, before the book is bound tập hợp những phần khác nhau của sách lại, ví dụ nội dung, hình vẽ hay biểu đồ thêm vào trước khi sách được đem đóng (GHI CHÚ: tiếng Mỹ là collate.)
conflict of interest /kɒnflkt əv ntrəst/ n tình trạng một vài người có được lợi nhuận riêng từ những quyết định do họ nắm quyền, sự xung đột về lợi ích.
conglomerate /kənlɒmərət/ n a group of subsidiary companies which are linked together, but make very different types of products một nhóm các công ty con liên kết với nhau, nhưng sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau � The design studio is part of a large printing conglomerate:
conifer /kɒnfə/ n loại cây lớn lên ở khu vực có nhiệt độ ôn hoà, phát triển nhanh và cho loại gỗ mềm dùng để sản xuất giấy, cây có quả hình nón.
conjecture /kəndektʃə/ n sự kết luận, sự phán xét hay nhận định dự trên thong tin chưa hoàn chỉnh, sự phỏng đoán.
connect /kənekt/ v kết hợp 2 thứ lại với nhau, kết nối, liên kết.
connected dots /kənektd dɒts/ pl n một mảng các điểm của hình nửa tông nối với nhau.
connection /kənekʃən/ n cái gì đó kết nối hay liên kết hai hay nhiều cái khác với nhau, mối liên hệ, vật nối � There is no connection between us and the American company of the same name: không có bất kỳ mối liên hệ nào giữa chúng tôi với công ty cùng tên bên Mỹ � Both the authors are published by the same company; that is the only connection between them: cả hai tác giả đều xuất bản tác phẩm cùng một công ty, đó là sự liên quan duy nhất giữa họ.
connections /kənekʃ(ə)nz/ pl n các khách hàng, những nhà liên hệ hay những người mà mình biết, người quen, chỗ quen biết � He has useful connections in the printing industry: anh ấy có những người quen hữu ích trong ngành in.
connectivity /kɒnektvti/ n khả năng kết nối với hệ thống khác hay phần cứng, phần mềm khác hay với mạng.
connect time /kənekt tam/ n khoảng thời gian một người dùng đăng nhập vào mạng từ xa, ví dụ khi lướt mạng.
consideration /kənsdəreʃ(ə)n/ n 1. sự suy nghĩ nghiêm túc, sự cân nhắc, sự suy xét �We are giving consideration to moving the head office to Scotland: chúng tôi đưa ra cân nhắc về việc di chuyển trụ sở đến Scotland 2. something valuable exchanged as part of a contract cái gì có giá trị được trao đổi như một phần của hợp đồng.
consign /kənsan/ v � to consign goods to someone gởi hàng hoá cho ai đó dùng hay bán cho bạn, ký gửi hàng hoá.
[/membersonly]
Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.