TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (46)

Nhim 01/09/2022 10:03 5 phút đọc 15 lượt xem Xem trên prima.vn
TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (46)

Kính chào quý độc giả,

Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.

Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.

Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.

[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]

Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.

C

compression /kəmpreʃ(ə)n/ n quá trình làm giảm kích thước tập tin bằng cách mã hoá dữ liệu dưới hình thức hiệu quả hơn, sự nén.

compression ratio /kəmpreʃ(ə)n reʃiəυ/ n tỷ lệ kích thước của tập tin gốc khi chưa nén so với sau khi nén, tập tin nén được mã hoá dưới hình thức mã hoá hiệu quả hơn.

comptometer /kɒmptɒmtə/ n máy đếm tự động

compulsory /kəmplsəri/ adj bị ép buộc hay bị yêu cầu.

compulsory liquidation /kəm plsəri lkwdeʃ(ə)n/ n sự đóng cửa do toà án yêu cầu.

computer /kəmpjutə/ n thiết bị điện tử xử lý dữ liệu một cách nhanh chóng bằng những chương trình đã được thiết lập trước đó, máy tính.

COMMENT: Ngày nay, máy tính được sử dụng cho tất cả những ngành sản xuất sách và tạp chí. Nội dung sẽ được đánh máy (thường bởi tác giả hay phóng viên); một biên tập viên phụ có thể sẽ mã hoá việc sắp chữ rồi nhập nó vào đĩa, sau đó gởi qua mạng hay đường truyền ftp đến máy sắp chữ. Máy sắp chữ trước đó đã được lập trình để nhận những mã này và chuyển hoá thành nội dung với kiểu chữ, co chữ, định dạng…rõ ràng giống như các biên tập hay người sắp chữ đã nhập trước đó. Cuối cùng, quá trình in ấn sẽ được thực hiện bởi những chiếc máy tính gắn liền với máy in và thiết bị đóng cuốn cũng thực hiện lệnh nhận từ máy in. 

computer-aided design /kəm pjutər edd dzan/ n việc dùng máy tính để hỗ trợ cho người thiết kế công việc đồ hoạ của họ. Viết tắt CAD.

computer-assisted composition /kəmpjutər əsstd kɒmpəzʃ(ə)n/ n composition using digitally recorded text, which generates characters and auto­matically inserts spaces, as well as hyphen­ating, justifying and paginating việc sắp chữ dùng …tạo ra các ký tự và tự động chèn khoảng trắng cũng như việc ngắt từ, canh chỉnh và đánh số trang.

computer-assisted design /kəm pjutər əsstd dzan/ n giống như computer-aided design.

computer department /kəmpjutə dpɑtmənt/ n phòng ban trong công ty quản lý toàn bộ máy tính của công ty đó, phòng It.

computer error /kəmpjutər erə/ n lỗi do máy tính tạo ra.

computer file /kəmpjutə fal/ n lượng thông tin được lưu giữ trong máy tính theo tên của từng mục, hồ sơ máy tính.

computer-generated /kəmpjutə denəretd/ adj được sản xuất ra bằng sử dụng máy tính �  The book is illustrated with computer-generated graphics: sách được vẽ bằng những hình ảnh có sẵn trong máy tính.

computer hardware /kəmpjutə hɑdweə/ n thiết bị dùng để xử lý dữ liệu, bao gồm máy tính, bàn phím, màn hình và máy in, nhưng không bao gồm các chương trình, phần cứng máy tính.

computer indexing /kəmpjutər ndeksŋ/ n phương pháp tạo danh mục tự động bằng máy tính.

computerised /kəmpjutərazd/, computerized adj thay đổi từ việc dùng những hệ thống điều khiển bằng tay sang điều khiển tự động, vi tính hoá � a computerised invoicing system: hệ thống lập hoá đơn bằng máy tính � The book was set using computerised typesetting: nội dung cuốn sách được nhập bằng máy tính.

computer language /kəmpjutə lŋwd/ n ngôn ngữ tạo nên những con số và ký tự dùng để điều khiển máy tính, ngôn ngữ máy tính.

GHI CHÚ: Có 3 dạng ngôn ngữ máy tính: mã thiết bị, assembler và ngôn ngữ lập trình mức cao. Ngôn ngữ lập trình càng cao thì việc hiểu và điều khiển chương trình càng dễ dàng hơn nhưng việc thực hiện chương trình sẽ chậm hơn. Những ngôn ngữ lập trình thông dụng cấp cao là BASIC, C, COBOL, FORTRAN, PASCAL, PROLOG.

computer listing /kəmpjutə lstŋ/  n a printout of a list of items taken from data stored in a compute

computer-literate /kəmpjutə lt(ə)rət/ adj having a good under­standing and experience of working with computers có sự hiểu biết và kinh nghiệm tốt khi làm việc với máy tính.

computer magazine /kəmpjutə məzin/ n tạp chí với những bài viết về máy tính và chương trình, tạp chí vi tính.

computer network /kəmpjutə netwk/ n chia sẻ việc dùng chung các máy tính được kết nối với nhau, thiết bị ngoại vi và thiết bị đầu cuối, mạng máy tính.

[/membersonly]

Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.

Bài viết gốc được đăng tại https://prima.vn/tu-dien-chuyen-nganh-xuat-ban-in-bao-bi-46/. Nội dung hiển thị nguyên văn, không qua chỉnh sửa.