TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (44)

Nhim 27/08/2022 21:59 6 phút đọc 18 lượt xem Xem trên prima.vn
TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (44)

Kính chào quý độc giả,

Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.

Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.

Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.

[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]

Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.

C

commission agent /kəmʃ(ə)n edənt/ n nhân viên làm công việc được trả công bằng tiền hoa hồng chứ không tính phí.

commissioning editor /kəmʃənŋ edtə/ n người yêu cầu những tác giả viết theo đơn đặt hàng của NXB những thể loại mà anh ta (hay cô ta) chịu trách nhiệm.

commission rep /kəmʃ(ə)n rep/, commission salesman n dạng nhân viên bán hàng không nhận lương mà chỉ nhận hoa hồng cho mỗi lần giao dịch.

commission sale /kəmʃ(ə)n sel/ n a sale where the salesperson is paid a commission . Cũng gọi là sale on commis­sion.

commitment /kəmtmənt/ n nhiệm vụ do một ai đó cam đoan thực hiện, lời cam kết.

common business-oriented language n dạng nguyên của COBOL.

common pricing /kɒmən prasŋ/ n giá đúng hợp lý do nhiều cửa hàng kinh doanh qui định, do đó tất cả họ đều bán cùng một giá giống nhau, giá chung, giá thị trường.

common query language /kɒmən kwəri lnwd/ n a formal language used to interrogate a database ngôn ngữ trang trọng dùng để …cơ sở dữ liệu. Viết tắt CQL.

commons /kɒmənz/ pl n dữ liệu được lưu trữ sẵn trong bộ nhớ của một máy tính để khi những máy tính khác nối với nó có thể truy cập được.

communication /kəmjunkeʃ(ə)n/ n 1. việc trao đổi thông tin giữa người với người, ví dụ: bằng lời nói, câu chữ hay sử dụng những kí hiệu hay điệu bộ của hệ thống ngôn ngữ phổ biến, sự thông tin, sự truyền thông  2. thông điệp được nói ra hay viết ra 3. hành động trao thông tin.

communicative /kəmjunkətv/ adj 1. liên quan đến sự truyền thông hay các hệ thống dùng để truyền thông 2. (trong việc giảng dạy ngôn ngữ nước ngoài) nhấn mạnh tầm quan trọng của ngôn ngữ như là một công cụ để truyền thông tin và ý tưởng,

communiqué /kəmjunke/ n sự thông báo chính thức, đặc biệt đối với báo chí hay cộng đồng, thông cáo.

comp /kɒmp/ abbr 1. Compositor thợ sắp chữ 2. comprehensive layout sự dàn trang toàn diện

compact disc interactive /kɒmpkt dsk ntərktv/ n dạng nguyên của CD-I.

compact disc – read only memory /kɒmpkt dsk rid əυnli mem(ə)ri/ n dạng nguyên của CD-ROM.

compact disc write once /kɒmpkt dsk rat wns/ n dạng nguyên của CD­WO.

compact video disc /kɒmpkt vdiəυ dsk/ n đĩa vừa lưu trữ cả hình ảnh và âm thanh.

companies’ register /kmpəniz redstə/ n danh sách ghi tên của các giám đốc và địa chỉ của các công ty. Cũng gọi là register of compa­nies.

companion /kəmpnjən/ n sổ tay hay sách hướng dẫn.

companionship /kəmpnjənʃp/ n một nhóm những thợ sắp chữ làm việc cùng nhau và cùng làm chung một công việc giống nhau, tổ thợ sắp chữ.

company law /kmp(ə)ni lɔ/ n những luật lệ liên quan đến ngành nghề kinh doanh của công ty.

compatibility /kəmptblti/ n (của 2 thiết bị hay chương trình) khả năng hoạt động tốt cùng nhau, sự tương thích.

GHI CHÚ: By conforming to the standards of another manufacturer or organisation, compatibility of hardware and software allows programs and devices to be interchanged without modification; text, for example, can be written on one machine using a word-processing package and edited on another machine using a page make-up package. Nhờ việc tích hợp với chuẩn của NSX hay tổ chức khác, sự tương thích của phần cứng và mềm cho phép các chương trình và thiết bị có thể chuyển đổi mà không cần chỉnh sửa; ví dụ như nội dung có thể được viết trên một thiết bị dùng chương trình đóng gói văn bản của word và có thể chỉnh sửa trên một thiết bị khác dùng chương trình dàn trang pagemaker.

compatible /kəmptb(ə)l/ adj làm việc hợp nhau, tương hợp, tương thích.

compendious /kəmpendiəs/ adj chứa đựng thông tin sâu rộng dưới dạng ngắn gọn, súc tích.

compendium /kəmpendiəm/ n a book in which two or more previously published books are brought together

compensating guard /kɒmpənsetŋ ɑd/ n giống như guard.

compensating roller /kɒmpənsetŋ rəυlə/ n a roller in a web-fed press which compensates for the uneven tension in the reel of paper ống trục trong bộ phận cấp giấy cuộn của máy in có nhiệm vụ bù trừ cho sự thay đổi lực căng trong ống giấy � jockey roller

competence /kɒmpt(ə)ns/ n hiểu biết về ngôn ngữ cho phép ai đó có thể nói và hiểu nó.

competing /kəmpitŋ/ adj tính cạnh tranh với ai đó hay với điều gì khác.

competing firms /kəmpitŋ fmz/ pl n những công ty đang cạnh tranh với nhau.

competition /kɒmpətʃ(ə)n/ n 1. việc hai hay nhiều công ty cùng kinh doanh các sản phẩm giống nhau cố gắng thuyết phục mọi người mua sản phẩm của công ty mình 2. bài kiểm tra kỹ năng thông thường � The children’s library ran a competition to see who read the most books during the school holiday: thư viện dành cho trẻ em đang tổ chức cuộc thi xem ai là người đọc được nhiều sách nhất trong suốt kì nghỉ của trường � the competition companies which are trying to compete with your product các công ty đang cố gắng cạnh tranh với sản phẩm của bạn.

[/membersonly]

Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.

Bài viết gốc được đăng tại https://prima.vn/tu-dien-chuyen-nganh-xuat-ban-in-bao-bi-44/. Nội dung hiển thị nguyên văn, không qua chỉnh sửa.