TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (43)

Nhim 24/08/2022 10:50 7 phút đọc 10 lượt xem Xem trên prima.vn
TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (43)

Kính chào quý độc giả,

Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.

Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.

Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.

[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]

Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.

C

colour swatch /klə swɒtʃ/ n mẫu màu được họa sĩ đưa cho nhà in cho phù hợp, mẫu màu.

colour tool /klə tul/ n tiện ích hay biểu tượng trong đồ hoạ hay trong ứng dụng DTP cho phép người dùng tạo ra những màu tuỳ ý theo hệ màu RGB hay CMYK với những giá trị nhất định và sau đó vẽ hay tô khu vực nào đó bằng màu này, công cụ màu.

colour transparency /klə trns prənsi/ n a small photograph on positive colour film which can be used to print from hình ảnh nhỏ trên phim màu dương bản dùng để in. Viết tắt C/T.

column /kɒləm/ n 1. khu vực theo chiều dọc của bài viết trong sách, báo hay tạp chí, cột 2. mục hay bài báo thường ngày trên báo hay tạp chí của cùng tác giả hay cùng một chủ đề, mục báo.

columnar /kəlmnə/ adj hình cột, hình trụ.

columnar graph /kəlmnə rɑf/ n dạng biểu đồ trong đó các giá trị được biểu diễn bằng những thanh dọc hay ngang, biểu đồ hình cột.

columnar working /kəlmnə wkŋ/ n phương pháp trình chiếu dữ liệu trong đó thông tin được biểu diễn theo dạng cột.

column balancing /kɒləm blənsŋ/ n sự điều chỉnh tự động làm các cột có cùng chiều cao trong một trang,

column break /kɒləm brek/ n lỗi ngắt xuất hiện trong một cột, sự ngắt cột.

column-centimetre /kɒləm sentmitə/, column-inch n chiều cao tính bằng cm hay inch của một cột báo, dùng để tính chi phí cho quảng cáo.

columnist /kɒləmnst/ n người phụ trách một chuyên mục trong một tờ báo hay tạp chí.

column rule /kɒləm rul/ n qui định tách cột áp dụng từ đầu tới cuối cho từng trang báo.

columns across /kɒləmz əkrɒs/ adj printing a newspaper with the columns running across the cylinder in báo theo chiều các cột báo vuông góc với trục ống bản.

columns around /kɒləmz əraυnd/ adj printing a newspaper with the columns running round the plate cylinder in báo theo chiều các cột báo chạy dọc theo trục ống bản.

comb binding /kəυm bandŋ/ n một phương pháp đóng sách cơ khí, các trang sách sẽ được đục lỗ và gắn vào các răng lược bằng nhựa, sau đó các răng được uốn tròn lại tạo thành “xương sống” của sách ( Phương pháp này các trang sẽ không có dễ bị xê dịch và lỏng lẻo), đóng lược.

combination line and halftone /kɒmbneʃ(ə)n lan ən hɑftəυn/, combination plate n bản in có cả những hình ảnh trắng đen (hay chữ) và màu, bản in kết hợp.

combined halftone and line /kəm band hɑftəυn ən lan/ adj liên quan đến hình ảnh nét và nửa tông trên cùng một thiết kế.

coming-and-going /kmŋ ən əυŋ/ n phương pháp in cùng một lúc cho ra 2 bản sao của sách bằng cách cho các trang nằm đối đầu nhau. � fore and aft, printed head-to-head, printed head-to­tail, two-up

comma /kɒmə/ n dấu câu, được dùng để ngắt câu một cách tự nhiên, dấu phẩy (,).

commentary /kɒmənt(ə)ri/ n nội dung đánh giá về điều gì đó, bài bình luận � a series of commentaries on the books of the Bible: một loại các bài bình luận trên những cuốn sách của Kinh thánh � He has written a commentary on Shakespeare’s ‘Hamlet’: ông ta đã viết bài bình luận về vở Hamlet của Shakespeare.

commerce /kɒms/ n the buying and selling of goods and services việc mua bán hàng hoá và dịch vụ, thương mại.

commercial /kəmʃ(ə)l/ adj liên quan đến việc mua bán, thuộc về thương mại � Sample only – of no commercial value: chỉ là hàng mẫu – không dùng để bán � n sự quảng cáo trên truyền hình.

commercial a /kəmʃ(ə)l e/ n kí hiệu ngành in @, nghĩa là “at”.

commercial artist /kəmʃ(ə)l ɑtst/ n họa sĩ thiết kế các loại ấn phẩm quảng cáo như poster quảng cáo.

commercial college /kəmʃ(ə)l kɒld/ n trường dạy về kinh doanh, trường thương mại.

commercial course /kəmʃ(ə)l kɔs/ n khoá học dạy về những kĩ năng kinh doanh, khoá học thương mại.

commercial directory /kəmʃ(ə)l darekt(ə)ri/ n giống như trade direc­tory.

commercial law /kəmʃ(ə)l lɔ/ n những luật lệ liên quan đến việc quản lý kinh doanh.

commercial lawyer /kəmʃ(ə)l lɔjə/ n người chuyên về mảng luật trong một công ty hay người đưa ra lời khuyên hợp pháp cho những công ty kinh doanh, luật sư thương mại.

commercial printer /kəmʃ(ə)l prntə/ n công ty in chuyên cho những khách hàng kinh doanh chứ không nghiêng về việc in xuất bản.

commercial traveller /kəmʃ(ə)l trv(ə)lə/ n nhân viên bán hàng làm nhiệm vụ tìm kiếm khách hàng với tư cách là đại diện của công ty nơi họ làm việc.

commission /kəmʃ(ə)n/ n 1. tiền được trả cho nhân viên bán hàng hay một đại lý, thường số tiền này được tính theo % nào đó trên tổng số tiền nhân viên đó bán được, tiền hoa hồng  � She gets 10% commission on everything she sells: cô ấy nhận được 10% tiền hoa hồng trên tổng số tiền cô ấy bán được  2. công việc được giao cho ai đó hay công ty nào đó, nhiệm vụ, phận sự � He has an interesting commission – to write a history of museums: anh ta có một nhiệm vụ thú vị là viết về lịch sử của các viện bảo tàng 3. một nhóm người được chỉ định để kiểm tra một vấn đề nào đó, uỷ ban, hội đồng � The government has appointed a commission of inquiry to look into the problems of small exporters: chính phủ vừa chỉ định một uỷ ban thẩm tra để nghiên cứu những vấn đề của các nhà xuất khẩu nhỏ  �  He is the chairman of the government commission on export subsidies: ông ta là chủ tịch của uỷ ban về trợ cấp xuất khẩu của chính phủ.

 � commission v sắp xếp cho ai đó làm công việc đã được làm trước đó, uỷ nhiệm, uỷ thác � He was commissioned to design a new logo: anh ấy được uỷ thác thiết kế logo mới � to commission a book yêu cầu tác giả nào đó viết sách � She has commis­sioned a series of books on world history: cô ta được yêu cầu viết một seri sách về lịch sử thế giới � They never publish works submitted on spec, and commission everything in their list: họ chưa bao giờ thực hiện những công việc được cho là nhờ vào may rủi và …

[/membersonly]

Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.

Bài viết gốc được đăng tại https://prima.vn/tu-dien-chuyen-nganh-xuat-ban-in-bao-bi-43/. Nội dung hiển thị nguyên văn, không qua chỉnh sửa.