Kính chào quý độc giả,
Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.
Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.
Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.
[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]
Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.
C
centrifugal pulp cleaner /sentr fju(ə)l plp klinə/ n loại thùng xoay tròn dùng để tách những chất dơ ra khỏi bột giấy chuẩn bị cho việc làm giấy, máy li tâm làm sạch bột giấy.
centring /sentərŋ/ n việc đặt text ở giữa trang � Centering of headings is easily done, using this function key: việc canh giữa tiêu đề rất dễ dàng, chỉ cần dùng phím chức năng.
Century /sentʃəri/ n một kiểu chữ của Mỹ được Theodore Lowe de Vinne thiết kế cho tạp chí “Century” vào năm 1895, ngày nay được dùng với tên gọi là kiểu chữ “Century Schoolbook”.
CEO abbr Chief Executive Officer giám đốc điều hành.
cerfs pl n cách phát âm khác của từ kerfs.
certificate /sətfket/ n tài liệu thuộc chính quyền xác nhận sự việc, giấy chứng nhận, văn bằng, chứng chỉ � birth certificate: giấy khai sinh � health certificate: giấy sức khỏe � degree certificate: văn bằng.
certificate of approval /sətfkət əv əpruv(ə)l/ n tài liệu đã được đóng dấu xác nhận đồng ý.
certificate of origin /sətfkət əv ɒrdn/ n tài liệu ghi nhận nơi hàng hóa được sản xuất ra, giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
certified copy /stfad kɒpi/ n tài liệu được chứng thực giống như các tài liệu khác.
cession /seʃ(ə)n/ n từ bỏ cái gì như quyền, từ bỏ quyền của ai hay quyền sở hữu cái gì, nhượng lại � cede
cessionary /seʃ(ə)nəri/ n a person to whom a right has been transferred người được chuyển giao quyền lực
cf abbr liên quan đến lời chú thích ở cuối trang hay một phần của nội dung. Dạng nguyên confer.
C format paperback /si fɔmt pepəbk/ n giấy bìa mềm khổ 234x156mm.
CGA n chuẩn hiển thị băng video được phát triển bởi IBM, cung cấp hình ảnh và nội dung ở độ phân giải thấp, hiện nay công nghệ này đã được thay bởi công nghệ EGA và VGA. Dạng nguyên colour graphics adapter.
chad /tʃd/ n mẩu giấy nhỏ hình tròn sẽ bị tháo đi khi đục lỗ trên cuộn băng.
chain /tʃen/ n một chuỗi cửa hàng thuộc cùng một công ty � a chain of newsagents: một chuỗi các đại lý báo � the chairman of a large paperback chain: � He runs a chain of specialist shops: anh ta điều hành một chuỗi các cửa hàng chuyên biệt.
chain lines /tʃen lanz/, chain marks pl n faint lines which run across laid paper, made by the wire mesh in the papermaking machine những dòng mảnh, mờ chạy ngang trên loại giấy có hoa văn chìm, ..trong máy làm giấy.
chain store /tʃen stɔ/ n one store in a chain
chairman and managing director /tʃeəmən ən mndŋ darektə/ n người vừa giữ vai trò giám đốc điều hành và chủ tịch hội đồng quản trị.
chalking /tʃɔkŋ/ n 1. một lỗi trong in ấn, mực khô và bị lấm tấm trên giấy 2. quá trình phủ bột phấn các lá vàng trước khi dán keo các lá vào các cạnh sách để ngăn cho các lá dính vào nhau.
Chamber of Commerce /tʃembər əv kɒms/ n một nhóm các nhà doanh nghiệp địa phương gặp gỡ nhau để thảo luận các vấn đề chung có liên quan và xúc tiến công việc trong thành phố của họ, phòng thương mại.
chancery /tʃɑnsəri/ n một dạng phông nghiêng, ví dụ phông Bembo.
Chancery script /tʃɑnsəri skrpt/ n kiểu viết của người Ý ở thế kỷ thứ 15, dùng cho các tài liệu văn phòng, đó là nguồn gốc của kiểu chữ in nghiêng.
channel /tʃn(ə)l/ n 1. the spoken, written or electronic means by which something is passed on 2. a major interest area on the Internet that is easily accessible 3. (trong đồ họa) one layer of an image that can be worked on separately or which can be used to create special effects kênh
channel of distribution /tʃn(ə)l əv dstrbjuʃ(ə)n/ n cách thức gởi hàng hóa từ nhà sản xuất đến điểm bán lẻ, kênh phân phối.
chapbook /tʃpbυk/ n tập thơ nhỏ, cuốn truyện mỏng hay bản ballad, được bán bởi những người bán rong, sách bỏ túi do những người bán hàng rong rao bán.
chapel /tʃp(ə)l/ n 1. một nhánh của tập đoàn thương mại về in hay báo chí 2. cuộc họp của các nhà in hay các nhà báo.
chapter /tʃptə/ n một trong các chương của sách hay tài liệu.
chapter drop /tʃptə drɒp/ n the number of blank lines or millimetres between the top of the type area and a chapter title số dòng trắng hay khoảng cách tính bằng mm tính từ tiêu đề chương đến khu vực chữ.
chapter heading /tʃptə hedŋ/, chapter head, chapter title n tiêu đề và số chương được in với cỡ chữ lớn hơn tại nơi bắt đầu của một chương � Chapter headings are in 15 point Univers, and are dropped 20mm: tiêu đề chương phông Univer, co 15 và khoảng drop là 20mm.
[/membersonly]
Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.