TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (33)

Nhim 02/05/2022 23:47 6 phút đọc 17 lượt xem Xem trên prima.vn
TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (33)

Kính chào quý độc giả,

Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.

Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.

Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.

[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]

Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.

C

cede /sid/ v từ bỏ cái gì như quyền, từ bỏ quyền của ai hay quyền sở hữu cái gì, nhượng lại � The author has ceded the film rights to a well-known charity: tác giả đã nhượng quyền phim cho một tổ chức từ thiện nổi tiếng � cession n sự nhượng quyền.

cedilla /sədlə/ n loại dấu nhỏ (¸), dùng trong một số ngôn ngữ, nằm phía dưới chữ làm thay đổi cách phát âm của chữ, ví dụ như dấu phía dưới chữ c trong tiếng Pháp làm cho phát âm trở nên nhẹ hơn, dấu móc dưới.

cell /sel/ n vùng chứa thông tin trong bảng giống như bảng tính trong máy tính, là vùng giao nhau của hàng và cột, ô bảng tính.

cello foil /seləυ fɔl/ n vinyl foil, a thin material for blocking on plastic book covers nhựa vinyl, loại vật liệu mỏng dùng để ép lên bìa sách bằng nhựa.

cellophane /seləfen/ thương hiệu về phim nhựa trong suốt, xen lô phan, giấy bóng kính � The books are packed in cellophane wrapping: những cuốn sách được bọc bằng giấy xen lô phan.

cellulose /seljυləυs/ n hợp chất hóa học của cacbon, hidro và oxi, xenlulo.

GHI CHÚ: xenlulo là chất trong cây trồng, và trở thành thành phần cấu tạo nên giấy. Sợi xenlulo có những thuộc tính sau: có tính trơ (không phản ứng dễ dàng với những hóa chất khác); chúng hút nước nhờ đó tạo thành bột giấy và khi khô thì tạo thành giấy; không màu, trong suốt và rất bền.

cellulose acetate /seljυləυs stet/ n tờ phim trong suốt dùng để che phủ.

cellulose film /seljυləυs flm/ n loại phim trong suốt được làm từ cenllulose.

censor /sensə/ n người ra quyết định cái gì được xuất bản, được trưng bày hay phân phối ra thị trường, nhân viên kiểm duyệt.

� censor v chọn lọc tài liệu hay phim ảnh xuất bản ra thị trường có hợp với khuôn phép để bán, trưng bày hay phân phối hay không, kiểm duyệt.

censorship /sensəʃp/ n lệnh cấm sản xuất, phân phối hay buôn bán những mặt hàng bị phản đối do chính trị, tôn giáo hay ảnh hưởng đến nền tảng giá trị đạo đức.

centimetre /sentmitə/ n 1/100 của mét, centimet. Viết tắt cm (GHI CHÚ: trong tiếng Anh của Mỹ phát âm là centimeter.)

centralisation /sentrəlazeʃ(ə)n/, centralization n sự tổ chức mọi việc từ điểm trung tâm, sự tập trung.

centralise /sentrəlaz/, centralize v tổ chức cái gì từ điểm chính giữa, tập trung tại một điểm � All purchasing has been centralised in our main office: tất cả việc mua bán đều được tập trung trong văn phòng chính của chúng tôi � The group benefits from a highly centralised organisational struc­ture: nhóm làm lợi từ cấu trúc cơ quan tập trung cao.

central processing unit /sentrəl prəυsesŋ junt/ n đơn vị xử lý trung tâm. Viết tắt CPU.

central purchasing /sentrəl ptʃsŋ/ n việc trao đổi mua bán được thực hiện bởi văn phòng trung tâm, áp dụng cho tất cả các chi nhánh của công ty.

centre /sentə/ n 1. điểm chính giữa của một khu vực � The illustration should be in the centre of the page: hình ảnh nên nằm ở giữa trang �The folio numbers should be in the bottom centre: những con số đánh số trang nên nằm ở giữa phía dưới trang 2. a group of items in an account

� centre v 1. đặt cái gì vào trung tâm � The text is centred, but the headings should be ranged left: nội dung nên nằm ở giữa nhưng tiêu đề nên canh trái 2. to arrange a piece of text so that the middle of the text is in the middle of the line on the page

centred dot /sentəd dɒt/ n a dot which is raised above the base line to the middle of the x-height, used in some coun­tries as a decimal point, as an indication of a new paragraph or section, and also in the USA as a way of indicating syllables in headwords in a dictionary dấu chấm tròn nằm nhô lên trên đường chân chữ và nằm giữa chiều cao của chữ x, được dùng ở một vài quốc gia để làm dấu nhị phân, dùng để đánh dấu bắt đầu một đoạn văn bản, cũng được dùng ở Mỹ như là dấu tròn đặt trước chữ đầu tiên trong từ điển.

centrefold /sentəfəυld/ n trang đôi nằm chính giữa báo hay tạp chí � We have placed an ad on the centrefold of the next issue: chúng ta đã đăng một quảng cáo ngay trang giữa cho số tới.

centre heading /sentə hedŋ/ n đề mục nằm ở giữa phía trên của trang.

centre holes /sentə həυlz/ pl n location holes along the centre of punched tape vị trí của các lỗ nằm dọc chính giữa cuộn giấy đục lỗ

centre margin ring /sentə mɑdn rŋ/ n a metal ring round the edge of the cylinder holding printing plates vành kim loại bao quanh cạnh của trục để giữ bản in.

centre marks /sentə mɑks/ n các dòng được vẽ trên trang đôi chính giữa để gấp hay để cắt.

centre notes /sentə nəυts/ pl n những ghi chú được in ở giữa trang nằm giữa 2 cột text.

centre spread /sentə spred/ n a double page spread which is in the middle of a signature trang đôi nằm ở giữa tay sách.

centre sprocket feed /sentə sprɒkt fid/ n central paper tape sprocket holes that line up with coding hole posi­tions

[/membersonly]

Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.

Bài viết gốc được đăng tại https://prima.vn/tu-dien-chuyen-nganh-xuat-ban-in-bao-bi-33/. Nội dung hiển thị nguyên văn, không qua chỉnh sửa.