TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (31)

Nhim 25/04/2022 01:39 6 phút đọc 11 lượt xem Xem trên prima.vn
TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (31)

Kính chào quý độc giả,

Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.

Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.

Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.

[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]

Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.

C

cartridge paper /kɑtrd pepə/ n loại giấy cứng, dày, thường màu trắng dùng để vẽ.

COMMENT: Cartridge paper is so called because it was originally used for making cartridges for bullets. It is made from chemical pulp, sized, and is very white  loại giấy này rất phổ biến vì … nó được làm từ bột giấy hóa chất, có qui mô và rất trắng.

cascading stylesheet /kskedŋ stalʃit/ n phương pháp mô tả phông chữ, khoảng trắng và màu của chữ trong trang web và lưu giữ thông tin này thành thông tin mẫu để áp dụng cho bất kỳ nội dung nào trong trang. Viết tắt CSS.

case /kes/ n 1. a stiff cardboard cover glued onto a book formed of two pieces of cardboard and the spine  bìa cứng được dán lên sách bao gồm 2 miếng bìa cứng và gáy sách � The library edition has a case and jacket: ấn bản của thư viện có bìa và bao sách � Have you remembered to order the blocking for the spine of the case? Bạn có nhớ là phải yêu cầu dập nổi gáy của bìa sách? 2. bìa cứng hay hộp gỗ dùng để đóng hay mang đựng hàng hóa 3. hộp đựng con chữ kim loại, được chia làm nhiều ô, ngăn cho từng con chữ khác nhau.

� case v 1. đóng sách vào bìa cứng 2. đóng cái gì vào khung, khuôn, vali.

case binding /kes bandŋ/ n 1. bìa cứng bằng giấy bồi � The trade edition has a case binding: ấn bản thương mại có đóng bìa cứng 2. việc đóng sách bằng bìa cứng.

casebound /kesbaυnd/ adj PUBL giống như hardback � paperback, cloth-bound

case change /kes tʃend/ n phím dùng để thay đổi từ định dạng chữ hoa sang chữ thường trong chương trình xử lý văn bản.

cased book /kest bυk/ n sách được đóng trong bìa cứng.

casein glue /kesin lu/ n loại keo được dùng trong đóng sách và tráng phủ giấy, không có acid, keo ca zê in.

case-making machine /kes mekŋ məʃin/ n máy dùng để cắt bìa và tạo khuôn bìa sách.

cash book /kʃ bυk/ n sách ghi chép số liệu thu chi, sổ chi tiêu.

cash budget /kʃ bdt/ n kế hoạch thu chi, ngân sách tiền mặt.

cash flow /kʃ fləυ/ n dòng tiền ra vào trong kinh doanh, vòng quay tiền mặt.

cash in hand /kʃ n hnd/ n giống như balance in hand.

cash sale /kʃ sel/ n hành động bán cái gì đó bằng tiền mặt.

cash terms /kʃ tmz/ pl n lower terms which apply if the customer pays cash nếu khách hàng trả bằng tiền mặt.

casing /kesŋ/, casing in n the act of putting a hard cover on a book, attaching it by glueing it to the endpapers and the hinge flaps việc đóng bìa vào sách, hình thức dán bìa vào tờ giấy cuối cùng và vạt bản lề.

casing-in machine /kesŋ n mə ʃin/ n a machine that attaches cases to book blocks máy đính bìa vào

Caslon /kzlɒn/ n kiểu chữ được thiết kế bởi William Caslon, người đúc chữ đầu tiên của nước Anh vào thế kỷ thứ 17.

cassette /kəset/ n hộp hình chữ nhật bằng nhựa chứa băng từ dùng để thu hay phát tiếng nói hay âm nhạc, băng từ.

cassie /ksi/ n tờ giấy dơ hay bị rách trong một ram giấy, thường là tờ đầu và tờ cuối của chồng giấy.

cast /kɑst/ v lấy chữ ra khỏi khuôn, đổ khuôn, đúc, nấu chảy.

cast-coated paper /kɑst kəυtd pepə/ n loại giấy tráng phủ bóng, được sấy khô nhờ áp lực của các trục nóng.

caster /kɑstə/, casting machine n máy tạo ra chữ kim loại, ví dụ: máy Monotype hay Linotype.

casting box /kɑstŋ bɒks/ n khuôn đặc biệt để đúc bản in.

casting off /kɑstŋ ɒf/, casting up n the act of calculating the amount of space required to print text in a particular font, and thus the number of pages in the finished book  việc tính toán khoảng không gian cần thiết khi sử dụng phông chữ nào đó cho văn bản, nhờ đó có thể dự đoán được số trang cho toàn cuốn sách.

cast off /kɑst ɒf/ v tính toán tổng số khoảng không gian cần thiết khi dùng font nào đó cho văn bản.

cast-off /kɑst ɒf/ n a calculation of the extent of a book, that is the number of pages required to print a text in a particular typeface and point size, done by counting the characters including the punctuation marks and spaces việc tính toán qui mô của một cuốn sách, đó là tính số trang cần để in nội dung văn bản bằng một phông chữ với kích thước nào đó bằng cách đếm số ký tự chữ bao gồm cả dấu chấm câu và khoảng cách.

cast-up /kɑst p/ n a calculation of the amount of setting needed for a book including spaces and headings, which leads to an estimate of typesetting costs việc tính toán những nhu cầu thiết lập cần thiết cho một cuốn sách, bao gồm: các khoảng trắng và các mục, giúp dự đoán chi phí cho việc sắp chữ.

[/membersonly]

Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.

Bài viết gốc được đăng tại https://prima.vn/tu-dien-chuyen-nganh-xuat-ban-in-bao-bi-31/. Nội dung hiển thị nguyên văn, không qua chỉnh sửa.