Kính chào quý độc giả,
Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.
Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.
Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.
[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]
Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.
C
caret mark /krət mɑk/, caret sign /krət san/ n dấu hiệu được đánh dấu ở nơi cần chèn thêm cái gì vào trong nội dung văn bản khi đọc và sửa bản in, dấu sót.
caricature /krkətjυə/ n bức vẽ vui nhộn dùng để cường điệu chân dung ai đó, tranh biếm họa.
� caricature v vẽ tranh biếm họa về ai đó.
carnet /kɑne/ n giấy phép quốc tế cho phép những hàng hóa chịu thuế được quyền đi qua nhiều quốc gia ở châu Âu theo đường bộ mà không bị đánh thuế đến khi hàng hóa đến được nơi cần đến.
carriage /krd/ n 1. việc vận chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác hay chi phí vận chuyển hàng hóa � to pay for carriage: trả cước phí � to allow 10% for carriage: cước phí 10% � Carriage is 15% of the total cost: cước phí được tính 15% trên tổng số tiền 2. bộ phận cơ khí của máy in dùng để điều chỉnh việc nạp giấy, khoảng cách giấy hay di chuyển giấy trong khi in 3. bộ phận có nhiệm vụ làm chuyển động và dừng khuôn in của máy in.
carriage forward /krd fɔwəd/ adj (liên quan đến vấn đề) ai sẽ trả tiền cước phí vận chuyển khi nhận hàng hóa, cước phí sẽ do người nhận thanh toán.
carriage free /krd fri/ adj (liên quan đến vấn đề) tiền cước phí vận chuyển được miễn phí.
carriage paid /krd ped/ adj (liên quan đến vấn đề) việc cước phí vận chuyển đã được người bán thanh toán.
carriage prepaid /krd priped/ adj (liên quan đến vấn đề) tiền cước phí vận chuyển đã được trả trước.
carriage return /krd rtn/ n kí hiệu hay phím di chuyển con trỏ hay đầu đọc đến điểm bắt đầu của dòng tiếp theo trong máy in hay thiết bị hiển thị. Viết tắt CR.
carriage return key /krd rtn ki/ n a key that marks the end of a line, when the machine goes to start a new line and the cursor or printhead moves to the beginning of the next line on screen or in printing phím đánh dấu hết dòng, khi máy đến điểm đầu của dòng mới và con trỏ hay đầu đọc di chuyển đến điểm bắt đầu của dòng kế tiếp trên màn hình hay máy in.
carriage return/line feed /krd r tn lan fid/ n phím di chuyển con trỏ hay đầu đọc đến điểm đầu tiên của dòng kế tiếp và di chuyển trang giấy hay chữ lên một hàng. Viết tắt CR/LF.
carrier /kriə/ n 1. công ty vận chuyển hàng hóa � We only use reputable carriers: chúng tôi chỉ vận chuyển qua những công ty có uy tín 2. chất giữ mực trong quá trình in hay photocopy 3. a device that holds a section of microfilm thiết bị
carry /kri/ v 1. vận chuyển cái gì từ nơi này sang nơi khác 2. mang hay truyền thông tin � The newspaper carried a full report on the event: báo chí đăng bản báo cáo đầy đủ về sự kiện.
car stock /kɑ stɒk/ n the stock of books that a rep carries in the back of his or her car, in order to be able to supply bookshops quickly nhiều loại sách…mang theo ở sau xe của anh/cô ta để có thể cung cấp nhanh chóng cho các tiệm sách.
cartographer /kɑtɒrəfə/ n người vẽ bản đồ.
cartographical /kɑtərfk(ə)l/ adj liên quan đến bản đồ.
cartography /kɑtɒrəfi/ n nghệ thuật vẽ bản đồ.
carton /kɑt(ə)n/ n 1. Giấy bồi dày, giấy carton � a folder made of carton: thùng đựng làm bằng carton 2. hộp làm từ giấy bồi, hộp carton.
cartoon /kɑtun/ n 1. bản vẽ tay trên giấy đầu tiên để sau này phát triển thành bản vẽ lớn, bản hình mẫu 2. bản vẽ vui nhộn, hài hước, trào phúng, truyện tranh � a cartoon book or a book of cartoons: truyện tranh � The gardening title is illustrated by cartoons: ..được vẽ theo lối hài hước 3. phim hoạt hình được làm bằng cách chụp ảnh rất nhiều bản vẽ.
cartoon character /kɑtun krktə/ n nhân vật xuất hiện trong truyện tranh, như Asterix hay vịt Donald, nhân vật hoạt hình.
cartoonist /kɑtunst/ n người vẽ truyện tranh.
cartouche /kɑtuʃ/ n khung viền trang trí chữ.
cartridge /kɑtrd/ n a removable device made of a closed box containing a disk, tape, program or data thiết bị có thể tháo rời được làm từ những hộp kín chứa đĩa, băng, chương trình hay dữ liệu.
cartridge fonts /kɑtrd fɒnts/ pl n hardware which can be attached to a printer, providing a choice of typefaces, but still limited to the typefaces and styles included in the cartridge phần cứng được đính kèm theo máy in, cung cấp lựa chọn về kiểu chữ, nhưng chỉ giới hạn …
[/membersonly]
Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.