TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (29)

Nhim 15/04/2022 09:38 5 phút đọc 9 lượt xem Xem trên prima.vn
TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (29)

Kính chào quý độc giả,

Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.

Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.

Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.

[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]

Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.

C

cap /kp/ abbr capital letter chữ viết hoa.

capacity /kəpsti/ n 1. khả năng chứa đựng cái gì 2. (công nghiệp) khả năng sản xuất ra cái gì, công suất.

cap height /kp hat/ n chiều cao chữ hoa tính từ đường chân chữ đến trên cùng của chữ.

capital /kpt(ə)l/ n tiền được dùng để kinh doanh hay đầu từ để tạo ra thêm giá trị thặng dư, vốn.

capital assets /kpt(ə)l sets/ pl n tài sản như máy móc hay thiết bị thuộc sở hữu của một công ty và do công ty sử dụng.

capital equipment /kpt(ə)l  kwpmənt/ n thiết bị của phân xưởng hay máy móc văn phòng dùng làm việc.

capital expenditure /kpt(ə)l k spendtʃə/ n tiền dùng cho máy móc, thiết bị hay nhà xưởng, chi phí vốn.

capitalisation /kpt(ə)lazeʃ(ə)n/, capitalization n sự viết bằng chữ hoa.

capitalise /kptəlaz/, capitalize /kpt(ə)laz/ v 1. viết bằng chữ hoa � The name of the company is always capitalised in notices to share­holders: tên công ty luôn được viết hoa khi gởi thông báo đến cho các cổ đông 2. cấp vốn cho công việc của công ty.

capitalise on /kpt(ə)laz ɒn/ v tạo ra lợi nhuận từ cái gì đó � They capitalised on the popularity of the author’s TV show: họ lợi dụng vào sự nổi tiếng của tác giả trên show truyền hình.

capital letter /kpt(ə)l letə/ n dạng chữ hoa của chữ cái được viết ở đầu câu và tên riêng, ví dụ: A, B, C (dạng thường a, b, c). Viết tắt cap.

cap line /kp lan/ n a line marking the top of a series of capital letters dòng

caps and lower case n một dạng cài đặt, trong đó các chữ đầu của những từ chính được viết hoa, những chữ còn lại của từ viết thường. Viết tắt c&lc

caps and small caps, caps and smalls pl n capitals and small capi­tals, a style of setting where the first letter of each word is a capital, and all the other letters are small capitals viết hoa và viết hoa nhỏ, dạng . Viết tắt c&sc.

caps lock /kps lɒk/ n phím trên bàn phím máy tính làm cho mọi chữ cái đánh vào đều là chữ hoa.

caption /kpʃən/ n sự chú thích cho hình hay tranh ảnh.

� caption v viết chú thích.

captive market /kptv mɑkt/ n thị trường trong đó chỉ có một nhà cung cấp độc quyền cho mặt hàng đó và người mua không có lựa chọn nào nên buộc phải mua, thị trường bị khống chế.

capture /kptʃə/ v chiếm được khả năng điều khiển cái gì, thu hút, giành được  � to capture the market: nắm lấy thị trường.

carbon black /kɑbən blk/ n loại bột màu đen dùng làm mực in.

carbon process /kɑbən prəυses/ n a colour correction process used in gravure, involving three-colour carbon tissues quá trình sửa màu cơ bản dùng trong in ống đồng, liên quan đến loại giấy carbon 3 màu, qui trình carbon. Cũng gọi là wet carbon process.

carbon tissue /kɑbən tʃu/ n 1. loại giấy mỏng có tráng phủ bột cacbon 2. tấm vật liệu mỏng nhạy sáng dùng trong khắc ống đồng.

Carbro process /kɑbrəυ prəυses/ n a colour correction process used in gravure printing, where each process colour is carried on gelatine to allow the colour to be checked quá trình sửa màu cơ bản trong in ống đồng, mỗi màu cơ bản được gắn trên lớp gelatin cho phép kiểm tra từng màu.

card /kɑd/ n loại giấy dày và chắc chắn.

cardboard /kɑdbɔd/ n loại giấy dày và chắc chắn dùng làm hộp.

cardboard box /kɑdbɔd bɒks/ n hộp làm từ giấy cứng, hộp carton.

cardboard tube /kɑdbɔd tjub/ n ống làm từ giấy cứng, dùng để đựng poster hay bìa cuộn tròn để vào, ống tròn đựng giấy.

card chase /kɑd tʃes/ n khuôn chữ hay khuôn in nhỏ dùng để in thiệp hay những loại vật liệu văn phòng nhỏ khác.

card index /kɑd ndeks/ n một loạt các thẻ, thường có kích thước chuẩn là 12.5x7.5 cm, dùng để ghi thông tin và được bỏ trong những ngăn kéo hay hộp thiết kế đặc biệt, thẻ danh mục.

card-index /kɑd ndeks/ v ghi thông tin lên thẻ danh mục.

card-index file /kɑd ndeks fal/ n thông tin được lưu trữ trên những thẻ thông tin, thông tin thẻ danh mục.

card-indexing /kɑd ndeksŋ/ n việc ghi thông tin lên thẻ danh mục � No one can understand her card-indexing system: không ai có thể hiểu được hệ thống ghi thẻ danh mục của cô ấy.

carding /kɑdŋ/ n the act of putting strips of card or thin leading between type to give extra space or to make a page longer việc đặt những dải thẻ danh mục hay khoảng cách mỏng giữa các chữ để gia tăng khoảng cách hay làm cho trang dài thêm.

[/membersonly]

Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.

Bài viết gốc được đăng tại https://prima.vn/tu-dien-chuyen-nganh-xuat-ban-in-bao-bi-29/. Nội dung hiển thị nguyên văn, không qua chỉnh sửa.