TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (28)

Nhim 13/04/2022 07:35 6 phút đọc 7 lượt xem Xem trên prima.vn
TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (28)

Kính chào quý độc giả,

Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.

Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.

Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.

[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]

Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.

C

© sym a symbol denoting copyright, placed by law before the name of the owner of the copyright and the year of first publication biểu tượng bản quyền, được đặt trước tên người có quyền sở hữu và năm xuất bản lần đầu.

GHI CHÚ: Biểu tượng này được thông qua trong Hội nghị về bản quyền toàn cầu tại Geneva năm 1952. Dòng bản quyền ghi trong sách phải có thêm biểu tượng © theo sau tên người (cơ quan) nắm giữ và ngày đăng ký bản quyền tác giả.

c abbr 1. (TRONG XUẤT BẢN) chương  2. (LỊCH SỬ) vào khoảng.

C1S abbr coated one side tráng phủ 1 mặt.

C2S abbr coated two sides tráng phủ 2 mặt.

CAD /kd/ abbr computer-aided design thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính.

CAD/CAM /kd km/ n (computer-aided design và computer-aided manufacturing) sự tương tác giữa máy tính dùng để thiết kế ra sản phẩm và những thứ dùng để sản xuất ra sản phẩm.

caesura /ssjυərə/ n sự ngắt nhịp trong thơ.

caked /kekt/ adj relating to type that has become stuck together

calculation /klkjυleʃ(ə)n/ n câu trả lời cho một vấn đề toán học, kết quả của sự tính toán.

calendar /klndə/ n bảng hay cột ghi số ngày, số tuần và tháng của một năm, lịch.

calendar month /klndə mnθ/ n khoảng thời gian, thường 30 hay 31 ngày, được tính theo lịch của phương Tây hơn là tính theo sự thay đổi tự nhiên của con trăng (lịch phương Đông).

calendar year /klndə jə/ n khoảng thời gian, thường là 12 tháng, được tính theo lịch của phương Tây hơn là tính theo sự thay đổi tự nhiên của con trăng (lịch phương Đông).

calender /kləndə/ n hệ thống liên tiếp các cặp trục làm cho giấy trở nên mịn màng khi đi qua, máy cán láng.

� calender v cho giấy qua các lô trục để làm láng bề mặt, cán láng. � The book is printed on calen­dered paper: cuốn sách được in trên giấy cán láng.

calendering /kləndərŋ/ n qui trình cán láng � supercalendering

calender stack /kləndə stk/ n hệ thống các trục dùng để cán láng, đơn vị cán láng.

calf /kɑf/ n loại da mềm được dùng để đóng sách, da dê.

calf cloth /kɑf klɒθ/ n loại chất liệu được dệt lại có tính năng tương tự giống da dê.

California job case /klfɔniə dɒb kes/ n a case for metal type, where the upper and lower case characters are on the same level, now rarely used  khuôn chữ kim loại, trong đó chữ in và chữ thường đều giống nhau, hiện nay ít dùng

caliper /klpə/ n 1. dụng cụ đo chiều dày giấy, thước cặp 2. độ dày giấy.

GHI CHÚ: ở Anh, giấy được đo bằng đơn vị mils (1mil = 1/1000 inch), nhưng hiện nay được đo bằng microns (1 micron = 1/1000 mm). Mil vẫn được dùng ở Mỹ.

call /kɔl/ n 1. cuộc đàm thoại trên điện thoại, cuộc gọi 2. sự thăm viếng nhà ai đó � The reps make six calls a day: …gọi 6 cuộc gọi một ngày.

calligrapher /kəlrəfə/ n người chuyên về viết và vẽ chữ.

calligraphic pen /klrfk pen/ n bút có ngòi viết đặc biệt, dùng để vẽ những chữ nét đẹp.

calligraphy /kəlrəfi/ n khả năng về viết chữ viết tay, nghệ thuật viết chữ đẹp.

call-out /kɔl aυt/ n a piece of text which identifies some part of an illustra­tion, often connected to that part by an arrow or line đoạn văn bản chú thích cho hình ảnh, thường được nối với hình ảnh bằng mũi tên hay đường thẳng.

call rate /kɔl ret/ n số cuộc gọi trong một ngày hay một tuần của nhân viên bán hàng, tần suất cuộc gọi.

call up /kɔl p/ v ra lệnh cho máy tính tìm và hiển thị thông tin ngắn về điều gì.

camera /km(ə)rə/ n máy dùng để chụp ảnh, đặc biệt trong ngành in, là loại máy chụp hình các trang đã dàn của một cuốn sách, máy ảnh, máy quay phim.

camera-ready /km(ə)rə redi/ adj relating to material in its final publish­able format, ready to be photographed or electronically scanned for the purpose of preparing printing plates  liên quan đến…, chuẩn bị được chụp hay quét điện tử để chuẩn bị lên bản in.

camera-ready copy /km(ə)rə redi kɒpi/, camera-ready paste-up n a type­script which is ready to be photographed as part of book production bản đánh máy chuẩn bị được chụp trong quá trình sản xuất sách. Viết tắt CRC, CRPU.

Cameron press /km(ə)rən pres/ n a type of rotary letterpress printing machine, in which plastic plates are attached to an endless belt, as opposed to cylinders một loại máy in cuộn letterpress, các bản bằng cao su được gắn vào một dây curoa liên tục, nằm đối diện với trục in.

campaign /kmpen/ n một phương pháp lập kế hoạch làm việc, chiến dịch, cuộc vận động.

cancel /kns(ə)l/ v làm cho cái gì đó như séc hay sự đặt trước không còn giá trị, hủy bỏ, xóa bỏ.

� cancel n a set of printed pages (or a single leaf) which take the place of other pages in a printed book � We printed a four-page cancel for the prelims of the book club edition:

cancellation /knsəleʃ(ə)n/ n sự hướng dẫn cho biết cái gì đó không còn cần thiết nữa, sự hủy bỏ.

cancellation clause /knsəleʃ(ə)n klɔz/ n điều khoản trong hợp đồng qui định những thỏa thuận khi hợp đồng bị hủy, điều khoản hủy hợp đồng.

c&lc abbr caps and lower case viết hoa và viết thường.

c&sc abbr caps and small caps viết hoa và viết hoa nhỏ.

[/membersonly]

Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.

Bài viết gốc được đăng tại https://prima.vn/tu-dien-chuyen-nganh-xuat-ban-in-bao-bi-28/. Nội dung hiển thị nguyên văn, không qua chỉnh sửa.