Kính chào quý độc giả,
Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.
Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.
Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.
[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]
Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.
B
borrower /bɒrəυə/ n người mượn cái gì đó, người đi vay, người đi mượn � Borrowers are allowed to keep library books for two weeks: người mượn sách được quyền giữ sách trong 2 tuần. borrowings /bɒrəυŋz/ pl n sách được mượn từ thư viện, việc mượn sách. ‘Börsenblatt’ n một loại tạp chí xuất bản hàng tuần viết về vấn đề xuất bản. bottleneck /bɒt(ə)lnek/ n tình trạng một khâu nào đó trong hệ thống không thực hiện được số lượng công việc phải làm và kết quả là hoạt động kinh doanh bị ngưng trệ, sự ngưng trệ � There is a serious bottleneck in the production department: có một sự ngưng trệ nghiêm trọng trong phòng sản xuất. bottom /bɒtəm/ n điểm thấp nhất, phần dưới cùng, đáy � The folios are centred at the bottom of each page: việc đánh số trang được canh giữa ở dưới mỗi trang sách. bottom line /bɒtəm lan/ n lý do quan trọng nhất trong cuộc bàn thảo, điểm cốt yếu, điểm mấu chốt. bottom margin /bɒtəm mɑdn/ n the margin along the bottom of a page khoảng lề dọc nằm cuối trang. Cũng gọi là foot margin. bottom out /bɒtəm aυt/ v US sắp xếp chữ để không có chữ nào lọt dòng hay rớt dòng. bottom space /bɒtəm spes/ n những dòng trống ở cuối trang nội dung. bought ledger /bɔt ledə/ n giống như purchase ledger. bound /baυnd/ adj used to describe a book or other written document that has a permanent, usually hard, cover được dùng để miêu tả sách hay những tài liệu khác có bounding box /baυndŋ bɒks/ n khung chữ nhật quyết định kích thước, vị trí, hình dạng của hình ảnh hay đoạn phim ảnh. bourgeois /bυəwɑ/ n một dạng cỡ chữ không còn dùng nữa, nó tương đương với 9pt. bow /baυ/ v làm cong hay không nằm phẳng. COMMENT: các trang sách sẽ không phẳng nếu cuốn sách bị in không đúng chiều thớ giấy (tức là thớ giấy nằm ngang chứ không nằm dọc theo trang giấy). bowdlerise /baυdləraz/, bowdlerize v thay đổi nội dung văn bản bằng cách bỏ bớt một vài chi tiết mang tính công kích (từ bowdlerize xuất phát từ việc Thomas Bowdler cắt bỏ bớt một phần trong các vở kịch của Shakespeare vào năm 1818) lược bỏ, cắt bỏ. bowl /bəυl/ n đường tạo thành một phần bụng tròn của chữ, giống như phần bụng của các chữ b, p hay c. box /bɒks/ n 1. Thùng cứng bằng giấy bồi (carton), thùng gỗ hay nhựa � The books were sent in strong cardboard boxes: sách được gởi trong các thùng carton cứng 2. đường thẳng chạy xung quanh đoạn văn bản hay hình � The sections in boxes give hints on legal problems: box board /bɒks bɔd/ n loại giấy cứng dùng để làm hộp bìa cứng. boxed /bɒkst/ adj đặt vào hộp hay bán trong hộp. boxed set /bɒkst set/ n một bộ sách được bán trong thùng (hộp). box file /bɒks fal/ n hộp bìa cứng dùng để chứa tài liệu, hộp hồ sơ tài liệu. box in /bɒks n/ v to surround a section of text with a rule kẻ những đường thẳng kín xung quanh đoạn văn bản, đóng khung văn bản. box number /bɒks nmbə/ n con số được dùng làm địa chỉ, thường để hồi đáp thư quảng cáo trong báo hay tạp chí, số hộp thư. bpi abbr bits per inch số bit trên một inch. BPIF /bi pia ef/ n một tổ chức đại diện cho các công ty in ấn cùng mục đích của Anh. Dạng nguyên British Printing Industries Federation Liên đoàn công nghiệp in ấn nước Anh. BPOP abbr bulk-packed on pallets gói hàng lớn trên các tấm nâng hàng. BPP abbr bits per pixel số bit có trong một điểm ảnh. BPS, bps abbr bits per second số bit truyền trong 1 giây. brace /bres/ n dấu ngoặc móc { } (một dấu hay cả hai dấu), được dùng một dấu đơn trong in ấn hay trong văn bản để nhóm các thứ lại với nhau trong cùng một bảng hay danh sách hoặc dùng nguyên cặp trong công thức toán học. Cũng gọi là curly bracket. bracketed /brktd/ adj joined to the main part of a letter with a curved line nối với phần chính của kí tự bằng một đường cong. bracketed serif /brktd serf/ n a serif which is joined to the main part of a letter with a curved line bracket together /brkt təeðə/ v to print brackets round several items to show that they are treated in the same way and separated from the rest of the text[/membersonly]
Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.