TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (15)

Nhim 13/03/2022 00:32 6 phút đọc 8 lượt xem Xem trên prima.vn
TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (15)

Kính chào quý độc giả,

Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.

Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.

Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.

[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]

Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.

B

� bill v gởi hóa đơn tính tiền cho ai đó  � The printer billed us for the author’s corrections: nhà in gởi hóa đơn phải trả cho việc sửa lỗi của tác giả. billing /blŋ/ n việc viết hóa đơn hay hóa đơn tính tiền. bill of exchange /bl əv kstʃend/ n tờ giấy yêu cầu ngân hàng thanh toán cho ai đó, thường dùng để chi trả khi ở nước ngoài, hối phiếu. bill of lading /bl əv ledŋ/ n danh sách hàng hóa được đưa lên tàu do người chuyên chở đưa cho khách hàng có hàng đang được vận chuyển. bimetallic plate /bametlk plet/, bimetal plate n bản in được làm từ 2 kim loại, bề mặt bản và các kí tự cùng một kim loại như đồng và đế là thép hay crom, bản in lưỡng kim. bin /bn/ n 1. thùng chứa lớn � The bulk stock is kept in the bins at the back of the warehouse:… được giữ trong thùng lớn ở sau nhà kho 2. kệ riêng trong nhà kho. binary file /banəri fal/ n tập tin của máy tính chứa dữ liệu ở trạng thái chưa xử lý hay dữ liệu không phải văn bản để biểu diễn các ký tự, dữ liệu này chỉ có máy tính mới đọc được. Những chương trình có thể chạy được được lưu trữ và truyền trong tập tin nhị phân thì hầu hết là những tập tin dữ liệu dạng số, tập tin nhị phân. binary system /banəri sstəm/ n hệ thống số dựa vào 2 con số duy nhất, thường là 1 và 0. bind /band/ v liên kết các trang sách lại với nhau và đóng chúng vào bìa, đóng sách (GHI CHÚ: binding – bound). binder /bandə/ n người hay công ty chuyên về đóng các loại sách � the binder’s phân xưởng đóng sách � The sheets were delivered to the binder’s last week: các tờ giấy đã được đưa xuống phân xưởng đóng sách tuần trước � How soon can you get the jackets to the binder’s?: làm sao anh có thể đưa bìa tới phân xưởng đóng sách nhanh như vậy? binder’s board /bandəz bɔd/ n 1. loại bìa cứng, trước đây được các NXB dùng để làm bìa sách sau đó người sở hữu nó sẽ bọc thêm bên ngoài một lớp da 2. bìa cứng loại dùng để đóng sách. binder’s boards /bandəz bɔdz/ pl n US loại bìa cứng được bọc vải. binder’s brass /bandəz brɑs/, binder’s die n tem bằng đồng thau có hình vẽ ở trên và được in lên bìa sách. binder’s pack /bandəz pk/ n một gói sách từ cửa hàng đóng sách � The books are delivered in binder’s packs of forty copies: các quyển sách được đóng thành từng gói gồm 40 cuốn và phân phối đi. bindery /bandəri/ n phân xưởng đóng sách, hiệu đóng sách. binding /bandŋ/ n 1. bìa sách 2. việc đóng bìa vào sách, sự đóng sách. � binding adj  demanding an obligation  � The contract was binding in law: hợp đồng đã được binding cloth /bandŋ klɒθ/ n vải được dùng để bọc bìa trong đóng sách. binding equipment /bandŋ  kwpmənt/ n bất kỳ loại máy móc hay công cụ nào được dùng cho đóng sách (thiết bị đóng sách), như máy làm bìa, máy xén, máy dập nổi, v.v… binding machine /bandŋ məʃin/ n bất cứ loại máy nào được dùng để đóng các trang lại với nhau, thường đó là những loại máy nhỏ được dùng cho việc đóng những cuốn sách rẻ tiền (như máy comb-binding) tại nhà hay văn phòng. binding offset /bandŋ ɒfset/ n khoảng lề tính thêm theo chiều rộng của trang in để chữ không bị mất khi đóng sách, khoảng cách chừa cho đóng sách. binding order /bandŋ ɔdə/ n yêu cầu của NXB số lượng sách cần đóng cho chỗ đóng sách. binding shop /bandŋ ʃɒp/ n d một phần phân xưởng in nơi dùng để đóng sách, khu vực đóng sách. binding styles /bandŋ stalz/ n the different ways in which books can be bound, e.g. perfect binding, spiral binding, comb binding, half binding, etc các kiểu đóng sách khác nhau, như đóng kẹp, đóng lồng, cà gáy dán keo, … bin stock /bn stɒk/ n stock held in a section of a warehouse where it can be reached easily, as opposed to the bulk stock which is held separately until needed bio /baəυ/ n tiểu sử, lý lịch. biographee /baɒrəfi/ n người mà cuộc đời họ được miêu tả trong tiểu sử, nhân vật chính trong tiểu sử. biographer /baɒrəfə/ n người viết tiểu sử của người khác. biographical /baərfk(ə)l/ adj liên quan đến tiểu sử của ai đó � The biographical details of the author are given on the front flyleaf: chi tiết về tiểu sử của tác giả được ghi rõ ở trang đầu của sách. biography /baɒrəfi/ n an account of somebody’s life and work written by another person tư liệu về cuộc đời và sự nghiệp văn chương của một người được viết bởi người khác, tiểu sử, lý lịch, hồi ký.

[/membersonly]

Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.

Bài viết gốc được đăng tại https://prima.vn/tu-dien-chuyen-nganh-xuat-ban-in-bao-bi-15/. Nội dung hiển thị nguyên văn, không qua chỉnh sửa.