TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (13)

Nhim 08/03/2022 22:33 6 phút đọc 6 lượt xem Xem trên prima.vn
TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (13)

Kính chào quý độc giả,

Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.

Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.

Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.

[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]

Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.

B

BBIP abbr British Books in Print bcc n đặc tính của nhiều chương trình mail điện tử cho phép người dùng gởi một tin nhắn đến nhiều người dùng cùng lúc (bản sao đánh máy) nhưng không hiển thị danh sách người được gởi đến người nhận. Dạng nguyên blind carbon copy. bck suff  phần mở rộng của tên tập tin cho biết đó là tập tin sao lưu. beak /bik/ n nét cong trang trí của chữ. bear /beə/ v 1. cái gì đó được viết lên nó, đóng dấu � an envelope which bears a London postmark: phong bì được đóng dấu bưu điện của Anh � The cheque bears the signature of the company secretary: tấm séc có đóng dấu chữ ký của thư ký công ty 2. trả tiền, thanh toán chi phí � The costs of the exhibition will be borne by the company: các chi phí của việc triển lãm sẽ được công ty thanh toán � The company bore the legal costs of both parties: công ty thanh toán các chi phí công cho cả 2 buổi tiệc (GHI CHÚ: bearing – bore – borne) beard /bəd/ n 1. the bevel and shoulder góc vát và… , khoảng cách từ cạnh của bề mặt của chữ kim loại đến cạnh của than chữ 2. dấu dơ trên kí tự sắp chữ. bearer /beərə/ n thanh bằng gỗ hay kim loại bọc bên ngoài chữ kim loại để làm giảm bớt áp lực máy in tác dụng lên. bear off /beə ɒf/ v US điều chỉnh khoảng cách giữa các kí tự hay các chữ để các hàng sắp lề đều nhau. beat /bit/ v đánh cái gì đó mạnh, đập liên tục. beater /bitə/, beating engine, beating machine n a container with a heavy roll with steel knives attached, which turns against a bedplate, which also has knives fixed on it, and chops up the pulp as it passes through thùng chứa COMMENT: bột gỗ được nghiền nát để làm cho mịn hơn và phù hợp hơn để làm giấy, nhờ đó giấy làm ra cũng ít bị đục hơn. Nếu nghiền càng lâu thì sẽ tạo ra loại giấy bán trong suốt như giấy can. Trong suốt quá trình nghiền, đất sét china hay các chất phụ gia khác được thêm vào để làm cho giấy đục hơn. bed /bed/ n the flat surface on which the metal type in its chase is placed, or on which flat printing plates are placed bề mặt phẳng để đặt các khuôn chữ kim loại hay đặt các bản in phẳng � to put a paper to bed hoàn tất việc sửa chữa cuối cùng trên báo trước khi bắt đầu in. bedplate /bedplet/ n 1. the bottom plate on which type is placed 2. a plate with metal knives against which the beater roll turns Bekk instrument /bek nstrυmənt/ n máy kiểm tra khả năng thông khí qua các lỗ trên giấy để đo độ mịn của giấy. belly /beli/ n mặt trước của mẩu chữ có khía hình chữ V nhờ đó các thợ sắp chữ có thể nhận biết được mặt trước hay mặt sau của chữ. belly band /beli bnd/ n dải băng giấy buộc vòng quanh ở giữa sách. below /bləυ/ prep vị trí thấp hơn hay mức độ ít hơn � The captions should be placed below the illustrations: những chú thích nên đặt phía dưới hình minh họa � see below ghi chú có ý chỉ cho người đọc biết phải tìm thêm thông tin về điều đó ở phần tham khảo thêm. belt press /belt pres/ n a máy in letterpress có bản in cao su gắn vào dây cua roa quay liên tục � Cameron press Ben Day tints /ben de/, Benday tints pl n loại giấy trong suốt có nhiều điểm, được đánh bóng hay được vẽ bằng các chấm nhỏ, dùng để nhấn mạnh tông màu trên trang in, được phát minh từ thời Benjamin. bending rollers /bendŋ rəυləz/ pl n các trục có nhiệm vụ đảo chiều giấy trong máy in cuộn. Berne Convention /bn kən venʃ(ə)n/ n the international agree­ment on copyright, signed in Berne in 1886 những thỏa thuận mang tính quốc tế về bản quyền, được ký tại Berne (Thụy sỹ) năm 1886 , công ước Berne. � convention GHI CHÚ: Theo công ước Berne, bất kỳ bản quyền sách tại nước nào đã ký công ước đều phải được thực hiện tại các nước tham gia còn lại. Một số quốc gia (đặc biệt là Mỹ, không ký công ước Berne, và UCC (qui ước bản quyền quốc tế) được ký ở Geneva năm 1952, dưới sự bảo hộ của LHQ) đang cố gắng kêu gọi tất cả các quốc gia cùng tham gia chung một công ước về bản quyền. bestseller /bestselə/ n 1. loại sách được bán ra với số lượng rất lớn, sách bán chạy nhất 2. tác giả viết nên cuốn sách bán chạy nhất. bestseller list /bestselə lst/ n danh sách các loại sách bán chạy nhất của các nhà sách. bestselling /bestselŋ/ adj 1. bán được số lượng rất lớn và thành công hơn những sản phẩm khác được bán cùng thời điểm 2. làm ra sản phẩm rất được ưa chuộng, được bán rất thành công � a bestselling author: tác giả có nhiều tác phẩm bán rất chạy. beta ray gauge /bitə re ed/ n thiết bị đo trọng lượng giấy bằng phóng xạ đồng vị, thiết bị đo bằng tia beta. beta test /bitə test/ n bước kiểm tra thứ hai được thực hiện trên phần mềm mới trước khi tung ra thị trường. bevel /Bev(ə)l/ n a sloping edge, especially the sloping edge of a piece of type between the face and the shoulder, or the sloping edge of a stereotype which is attached by clamps to the base góc xiên, đặc biệt là góc xiên của chữ nằm giữa mặt và vai hay góc xiên của bản in đúc. beveled/Bev(ə)ld/ adj with a sloping edge có góc xiên.

[/membersonly]

Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.

Bài viết gốc được đăng tại https://prima.vn/tu-dien-chuyen-nganh-xuat-ban-in-bao-bi-13/. Nội dung hiển thị nguyên văn, không qua chỉnh sửa.