TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (11)

Nhim 04/03/2022 22:38 6 phút đọc 6 lượt xem Xem trên prima.vn
TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (11)

Kính chào quý độc giả,

Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.

Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.

Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.

[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]

Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.

B

� ban v cấm cái gì hay cấm làm cái gì bất hợp pháp � The government has banned the publication of the book: chính phủ đã cấm việc xuất bản loại sách đó.

band /bnd/ n

1. dải băng giấy bọc xung quanh sách �The book has a band marked ‘Winner of the 1997 Booker Prize’: quyển sách được bọc một băng giấy với giải “Sách đoạt giải Booker năm 1997”

2. a strip of cloth which goes across the back of the book, to which the signa­tures are sewn, the edges of the band being glued to the cover boards dải băng bằng vải chạy theo chiều ngang bìa sau của sách đến nơi các tay sách được khâu lại, cạnh của dải băng được dán vào bản lề bìa

3. a raised strip on the back of a leatherbound book covering the strings  

4. dây nilon chắc ràng xung quanh một chồng báo hay tạp chí để cột chúng lại.

band strapper /bnd strpə/ n máy dùng để đóng gói báo hay tạp chí thành bó và buộc nilon lại.

B&W abbr black and white đen và trắng

bandwidth /bndwdθ/ n dung lượng của kênh truyền thông, băng thông, thường được đo bằng số bit/s, ví dụ: sự kết nối Internet.

bang /bŋ/ n US trong sự sắp chữ, là ký tự !

bank /bŋk/ n nơi dự trữ những thứ có thể sử dụng ngay, kho lưu trữ, ngân hàng.

bank account /bŋk əkaυnt/ n tài khoản khách hàng có ở ngân hàng, cho phép khách hàng có thể gởi tiền và rút tiền.

bank balance /bŋk bləns/ n tình trạng tài khoản ngân hàng ở thời điểm nào đó, số dư trong tài khoản ngân hàng.

bank book /bŋk bυk/ n cuốn sổ cho biết số tiền ai đó đã gởi tiền hay rút tiền từ tài khoản ngân hàng, sổ ngân hàng.

bank charge /bŋk tʃɑd/ n phí ngân hàng thực hiện công việc cho khách hàng.

bank draft /bŋk drɑft/ n mệnh lệnh được ngân hàng này đưa ra cho ngân hàng khác, thường ở quốc gia khác, chi tiền cho ai đó, hối phiếu ngân hàng.

banker /bŋkə/ n người điều hành ngân hàng, chủ ngân hàng.

banker’s envelope /bŋkəz envələυp/ n loại phong bì hình chữ nhật với nắp phong bì nằm dọc phía trên.

banker’s order /bŋkəz ɔdə/ n giống như standing order  � He pays his subscription by banker’s order: anh ta trả tiền phí thuê bao bằng ủy nhiệm chi.

bank note /bŋk nəυt/ n a piece of printed paper money

bank paper /bŋk pepə/ n giấy mỏng được dùng cho công việc trong ngân hàng như giấy pơ-luya.

banner /bnə/ n

1. đầu đề hay tiêu đề băng ngang chiều rộng trang  

2. quảng cáo tương tác trên trang web, thường ở đầu hay cuối trang và chứa những đường liên kết đến các trang web kinh doanh của những sản phẩm hay dịch vụ đang được quảng cáo.

banner ad /bnə d/ n quảng cáo nằm ở đầu hay cuối trang in hay trang web, biểu ngữ quảng cáo.

banner exchange /bnə kstʃend/ n hợp đồng giữa 2 bên hay nhiều hơn 2 bên kinh doanh, bên này cho phép bên kia quảng cáo biểu ngữ trên website của họ.

banner headline /bnə hedlan/ n tiêu đề báo có kích thước lớn suốt mặt trang báo.

bar /bɑ/ n

1. dải băng màu dày

2. nét ngang trên kí tự phía cuối được nối với nét khác của kí tự đó, giống như dấu ngang trong chữ “A”.

bar chart /bɑ tʃɑt/ n biểu đồ trong đó dữ liệu được biểu diễn bởi những thanh ngang hay dọc, biểu đồ thanh, biểu đồ vạch. Cũng gọi là bar graph.

barcode /bɑkəυd/ n một hàng các vạch sọc có chiều dày khác nhau thể hiện những con số khác nhau và được nhận diện tự động bằng máy, mã vạch.

GHI CHÚ: các mã vạch được in trên hầu hết các loại hàng hóa và bao bì của chúng. Chiều rộng và vị trí của các vạch được nhận diện bằng bút ánh sang hay bút quang học để đọc thông tin về hàng hóa ví dụ như giá cả, số lượng, v.v… Loại mã vạch chính được dùng ở Châu Âu là mã EAN (European Article Number) hay UPC (Universal Product Code mã sản phẩm toàn cầu). Mã vạch dùng cho các bìa sách là mã ISBN, nhờ đó giúp cho các nhà sách có thể quản lý sách trên máy tính.

barcode reader /bɑkəυd ridə/, barcode scanner /bɑkəυd sknə/ n thiết bị điện tử được dùng để đọc mã vạch, máy quét mã vạch.

bargain books /bɑn bυks/ pl n những loại sách được bán giá rẻ hơn các loại khác do bán không chạy hay do những lý do đặc biệt, sách giảm giá.

bargaining position /bɑnŋ pəzʃ(ə)n/ n a statement of intentions by one group during negotiations

barge /bɑd/ n a case with small compartments for type, used when making corrections dùng khi sửa lỗi.

bar graph /bɑ tʃɑt/ n giống như bar chart.

baronial envelope /bərəυniəl envələυp/ n US a square pocket enve­lope loại phong bì hình vuông.

baryta paper /bəratə pepə/ n coated matt paper used for high-quality repro or proofs from which typematter or photographs can be made loại giấy mờ có tráng phủ dùng cho bản in chất lượng cao hay in thử từ …hay

[/membersonly]

Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.

Bài viết gốc được đăng tại https://prima.vn/tu-dien-chuyen-nganh-xuat-ban-in-bao-bi-11/. Nội dung hiển thị nguyên văn, không qua chỉnh sửa.