TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (2)

Nhim 16/02/2022 22:42 9 phút đọc 7 lượt xem Xem trên prima.vn
TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (2)

Kính chào quý độc giả,

Để hỗ trợ cho ngành In và bao bì phát triển chúng ta cần phải tiếp cận được với kho tàng tri thức chuyên ngành In và Bao bì của thế giới một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Nhận thức rõ được điều này, ban biên tập Cổng thông tin điện tử chuyên ngành In và Bao bì Việt Nam đã nhiều lần đề nghị PGS. TS. Ngô Anh Tuấn biên soạn tự điển XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ để có thể cung cấp đến quý vị những thuật ngữ chuyên ngành được cập nhật và chính xác. Và hôm nay chúng tôi hân hạnh được giới thiệu lần lượt các phần của tự điển này. Tự điển được xây dựng đơn giản dựa trên nhiều tự điển chuyên ngành Xuất Bản - In - Bao bì trên thế giới. Theo quan điểm của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn, tự điển cần có các câu ví dụ trong bối cảnh cụ thể để mọi người có thể dễ nắm nghĩa chính của từ và cách dùng.

Xin chân thành cám ơn các Kỹ sư Huỳnh Phượng Thuyên, Nguyễn Huy Anh Tuấn... đã và sẽ tham gia hỗ trợ thực hiện tự điển này. Đây là một dự án mở và mang tính phục vụ cộng đồng ngành Xuất bản – In và Bao bì với bản quyền của PGS. TS. Ngô Anh Tuấn và các cộng sự, quý vị có quyền sử dụng, chia sẻ nhưng phải ghi rõ nguồn và tác giả.

Dù cố gắng đến đâu đi nữa thì công việc chọn lọc từ ngữ, dịch thuật, minh hoạ và giải thích chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi kính mong quý vị góp ý sửa chữa, bổ sung để chúng ta có một tự điển ngành ngày càng đầy đủ để các thế hệ làm ngành Xuất bản - In và Bao bì có thể kế thừa và phát triển chỉnh hơn. Mọi góp ý của quý vị đều được chúng tôi đón nhận trân trọng và cảm ơn chân thành.

[membersonly display=" Vui lòng đăng nhập để tải tài liệu và tham gia bình luận " linktext="Đăng nhập"]

Thưa quý độc giả, tự điển thuật ngữ chuyên ngành XUẤT BẢN - IN - BAO BÌ được chúng tôi chia sẻ theo thứ tự bảng chữ cái.

A

Part 2

accounts receivable pl n tiền khách hàng nợ công ty, tiền có thể nhận được.

accredited adj được chính thức công nhận, được công ty chỉ định và hành động thay mặt cho công ty đó.

accurate adj khả năng cung cấp thông tin phù hợp với tiêu chuẩn đã có, tính chính xác.

acetate n miếng nhựa trong và mỏng được dùng để viết hoặc vẽ lên trên đó, có thể dùng để chiếu bằng máy chiếu hay lọc màu The colour separations are on acetate: việc tách màuđược thực hiện trên các kính lọc màu làm bằng đế a cê tát trong suốt

achromatic adj không màu, vô sắc.

achromatic colour n vô sắc, chỉ gồm các màu đen, trắng và mức độ xám trong khoảng giữa của màu đen và trắng

achromatic separations pl n tách màu theo kiểu giảm C, M, Y và tăng đen

acid n hợp chất hóa học có chứa hidro, hợp chất này phản ứng với chất kiềm để tạo ra muối và nước, và làm giấy quỳ hóa đỏ, axit.

acid-free paper n giấy đã được loại bỏ các chất mang tính axit nhờ thế giấy sẽ không bị ngả vàng và không bị giòn.

acid process n quá trình làm bột giấy có sự tham gia của axit

a circle n chữ “a” với một vòng tròn nhỏ ở trên, được dùng trong ngôn ngữ của những nước thuộc bán đảo Scandinavi. Cũng được viết là a ring

acknowledge v thông báo cho người gởi biết thư hay bưu kiện đã nhận được, báo cho biết đã nhận được.

acknowledgement n sự báo cho biết đã nhận được She sent an acknowledgement of receipt: cô ấy gởi giấy báo cho biết đã nhận được They sent a letter of acknowledgement: họ gởi thư báo cho biết đã nhận được.

acknowledgements pl n phần ghi nhận, nội dung ngắn được viết ở đầu một tài liệu gởi lời cảm ơn những người đã giúp đỡ hoàn thành tài liệu, lời cảm ơn.

GHI CHÚ: lời cảm ơn có thể bao gồm phần tham khảo các cơ quan đã cho phép sử dụng những hình ảnh tài liệu của họ. Lời cám ơn thường được đặt phía sau trang trái của trang tiêu đề và trước lời mở đầu, nếu lời cảm ơn ngắn thì có thể được đặt phiá cuối lời mở đầu.

acoustic adj âm học, liên quan đến âm thanh, thuộc âm thanh

acquire v 1. kiếm được hay mua cái gì đó 2. đạt được kĩ năng.

acquisition n 1. thứ gì hay vật gì đó thu được, trao đổi hay nhận đuợc dưới dạng quà tặng cho thư viện, đồ tặng, đồ biếu, đồ quyên góp cho tổ chức 2. quá trình học hỏi hay thu nhận kỹ năng □ The acquisition of a new language is a long process: việc học một ngôn ngữ mới là một quá trình dài.

Acrobat một thương hiệu về định dạng file được phát triển bởi Adobe, mô tả hình  ảnh đồ hoạ, văn bản hay hệ thống danh mục, cho phép những hình ảnh cũng như file thiết kế trang được hiển thị giống nhau trên nhữngt hiết bị phần cứng khác nhau

acronym n từ được tạo bằng những chữ đầu của một nhóm các từ khác, ví dụ: DIANE (viết từ Direct Information Access Network Europe)

actuals pl n sự thực, thực tế, thực tại.

acute adj rất sắc bén hay rõ ràng, sắc bén, sắc sảo.

acute accent n dấu thường đặt phía trên chữ e để biết cách phát âm của một từ, dấu sắc.

ad n giống như advertisement

adapt v thay đổi một người hay vật nhằm làm cho người/vật thích nghi với mục đích riêng nào đó, chuyển thể □ Has the play been adapted for the cinema? Vở kịch có chuyển thể theo tinh thần của bộ phim không? □ She adapted the story for TV: cô ấy chuyển thể câu chuyện cho đài truyền hình.

adaptation n một bộ phim hay một vở kịch được dựa trên một câu chuyện hay một tiểu thuyết, sự phỏng theo.

adapter n 1. tác giả chuyển thể kịch bản, người làm cho tác phẩm văn học hợp với một loại hình khác, ví dụ: làm cho một tiểu thuyết thành một vở kịch 2. thiết bị cho phép hai hay nhiều thiết bị không tương thích cùng hoạt động được với nhau, thiết bị tiếp hợp.

ad banner n giống như thanh tiêu đề quảng cáo added entry n mục thứ hai trong phụ lục hay mục lục.

addendum n phần thêm vào cuối tài liệu để bổ sung thông tin ngoài lề (GHI CHÚ: số nhiều là addenda.)

addition n cái gì đó được thêm vào, bổ sung cho cái đã có.

additional adj cộng thêm, thêm vào There is no room for any additional text matter: không có chỗ nào để thêm nội dung nào vào The agent has proposed additional clauses to the contract: bên phía đại lý đề nghị thêm vào vài điều khoản trong hợp đồng You pay extra for additional material: bạn phải trả thêm cho phần nguyên vật liệu thêm vào.

additive adj được sản xuất để thêm vào, để thêm vào, để cộng vào.

additive colour mixing n tổng hợp màu cộng.

additive colours các màu cộng, các màu sơ cấp của tổng hợp cộng : R, G, B, còn được gọi là additive primary colours, additive primaries pl n. ngược với subtrac- tive colours các màu trừ (CMYK).

address n 1. những thông tin chi tiết về nơi ai đang sống hoặc nơi họ kinh doanh 2. bảng số hay tên ghi thông tin nơi ở của ai đó, địa chỉ.

addressee n người được đề tên nhận trong thư, trên gói bưu kiện hay qua phương tiện liên lạc, người nhận (thư, bưu kiện…).

addressing machine n thiết bị tự động viết địa chỉ lên phong bì thư.

address label n nhãn có in địa chỉ.

address list n danh sách tên và địa chỉ của mọi người và các công ty We are continually updating our address list of clients in Europe: chúng tôi đang tiếp tục cập nhật địa chỉ cho danh sách các khách hàng của chúng tôi ở châu Âu.

adhere v dán cái gì, dính chặt vào, bám chặt vào. adhesion n khả năng bám dính, sự dính chặt vào.

adhesive n vật liệu được dùng để dán các thứ vào với nhau, chất dính, chất dán.

adhesive adj liên quan đến khả năng bám dính, dính, bám chắc □ The posters are stuck to the back of the stand with adhesive tape: các poster được dán vào mặt sau của tường bằng băng

adhesive binding n 1. Đóng sách bằng cách cà gáy dán keo, một hình thức đóng sách, gáy của các tay sách sau khi gấp sẽ không được khâu lại mà sẽ bị dao cà cho sần lên, sau đó bìa sách sẽ được dán vào những tay sách vừa được cà gáy. Cũng được xem là perfect binding 2. Giống như thermoplastic binding đóng sách bằng nhựa dẻo.

adhesive lettering n các kí tự được bôi sẵn keo ở mặt lưng để sẵn sàng cho việc dán.

adjust /ədst/ v đổi cái gì đó để phù hợp với điều kiện hoàn cảnh mới, điều chỉnh to adjust prices to take account of inflation: điều chỉnh giá theo mức lạm phát The text will be adjusted at page make-up stage: nội dung sẽ được điều chỉnh lúc bình trang The pages have been adjusted to allow for the extra material which the author has sent in: các trang vừa được điều chỉnh để thêm phần nội dung mà tác giả đã gởi.

adjust n a feature which automatically changes the right-hand margin when new text is inserted tính năng tự động điều chỉnh lề bên phải khi nội dung mới được thêm vào.

adjustment n sự thay đổi nhỏ, sự điều chỉnh  to make an adjustment to the page layout: điều chỉnh trang thiết kế lại một chút Some adjustment of prices is needed  to take account of rising paper costs: một số sự điều chỉnh giá được cho là cần thiết theo việc tăng giá giấy.

adman n người làm nghề quảng cáo (thân mật) The admen are using balloons as promotional material: người vẽ quảng cáo đang dùng bong bóng để làm vật liệu quảng cáo.

admin n (thân mật) 1. công việc hành chính trong văn phòng, đặc biệt liên quan đến giấy tờ  There is too much admin in this job: có quá nhiều giấy tờ trong công việc này The admin people have sent the report back: người làm giấy tờ đã gởi báo cáo lại 2. the administration staff in a company nhân viên quản trị trong công ty  Admin say they need the report immediately: quản trị viên nói họ cần bản báo cáo ngay lập tức.

administer v có trách nhiệm với việc quản lý công ty, cơ quan hay quốc gia, trông nom, quản lý, cai quản.

administered price n US giá hợp lý được nhà sản xuất đưa ra cho nhà bán lẻ.

Link tải Part 2: https://bitly.com.vn/hjszot [/membersonly] Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.
Bài viết gốc được đăng tại https://prima.vn/tu-dien-chuyen-nganh-xuat-ban-in-bao-bi-2/. Nội dung hiển thị nguyên văn, không qua chỉnh sửa.