A
Part 1 A3 adj chuẩn cỡ giấy của châu Âu, gấp đôi kích thước A4: 297 x 420mm You must photocopy the spreadsheet on A3 paper:Bạn phải photo bảng tính trên giấy A3. A4 adj chuẩn cỡ giấy của châu Âu, 210 x 297mm We must order some more A4 notepaper: Chúng ta phải đặt mua thêm loại giấy ghi chú khổ A4. A5 adj chuẩn cỡ giấy của châu Âu, kích thước bằng 1/2 giấy A4: 148 x 210mm. AA abbr Author’s alterations: sự đính chính của tác giả. A&I abbr Abstracting and indexing: tóm tắt và chỉ mục. ABA abbr American Booksellers’ Association: Hiệp hội những nhà kinh doanh sách Mỹ. abbreviate v làm cho một từ ngắn gọn hơn bằng cách bỏ bớt vài ký tự hay chỉ sử dụng một vài ký tự đầu của mỗi từ. abbreviated text n chữ ngắn hơn nguyên bản, chữ viết tắt. abbreviation n một dạng viết tắt của từ. above-the-fold n phần nhìn thấy đầu tiên của trang web mà ko cần phải cuộn thanh cuộn, phần này thường dùng để quảng cáo. abrasion resistance n kháng trầy xước - khả năng chống lại sự cọ xát của một bề mặt (như là bề mặt bản in) để không tạo ra vết xước hay các vết rách nào. abridge v làm cho ngắn hơn, rút gọn. abridgement n sự rút gọn của sách, sự tóm tắt. absorb v hấp thụ, hút, thấm chất lỏng Glossy paper does not absorb ink very well: Giấy láng không thấm hút mực tốt. absorbency n khả năng thấm hút The paper has a high absorbency level: Giấy có khả năng thấm hút cao. absorbency test /əbzɔbənsi test/ n kiểm tra sự thấm hút của giấy - quá trình kiểm tra được thực hiện trong phòng thí nghiệm để kiểm tra sự thấm hút của giấy. GHI CHÚ: Giấy là loại vật liệu có tính thấm hút khá cao vì nó có những lỗ mao mạch giữa thớ giấy và phân tử vô cơ. Những chất lỏng như dầu hay nước có thể được hấp thụ nhờ những mao mạch này. Sự thấm hút nước và dầu mang những thuộc tính khác nhau và khi in mực có gốc dầu thì giấy sẽ thấm hút dầu nhiều hơn nước. Sự thấm hút dầu có thể đo được bằng cách dùng PIRA SOAT (thang kiểm tra tính thấm hút dầu), phương pháp K&N hay phương pháp IGT. absorbent /əbzɔbənt/ adj có khả năng thấm hút chất ẩm highly absorbent paper: loại giấy thấm hút cao. absorption /əbzɔpʃən/ n sự thấm hút chất ẩm the absorption of ink by the paper: sự thấm hút mực của giấy. absorption costing n tính giá theo mức độ khó – phương pháp tính giá dựa trên thời gian sản xuất và chi phí cho từng phần của công việc, khác với cách tính giá cho từng đơn hàng thông thường. Cách tính giá này thường được dùng khi in các hàng có độ khó cao. absorption filter n bộ lọc màu abstract /bstrkt/ n bảng tóm tắt nội dung của một tài liệu. abstract /b strkt/ v tóm tắt những ý chính của tài liệu. abstracting and indexing n việc tóm tắt và tạo chỉ mục cho những tiêu đề của sách. Viết tắt A&I AC abbr author’s corrections những hiệu chỉnh của tác giả. academic publishing n một lĩnh vực của xuất bản, chuyên về xuất bản sách và tập san chuyên đề mang tính học thuật cao. academy n học viện, viện giáo dục dành cho một môn riêng biệt. accelerator n một loại hóa chất (như borax hàn the), được dùng trong nhiếp ảnh giúp phim hiện nhanh hơn, chất gia tốc. accent n dấu nhấn, dấu được đặt phía trên hay dưới một chữ trong cách viết hay in ấn để biết cách phát âm,. accented adj tính nhấn mạnh. accept v đồng ý điều gì đó He accepted the estimate for printing: Anh ấy đồng ý với bảng giá in She has accepted our terms: Cô ta chấp nhận các điều khoản của chúng tôi He will not accept the job unless we increase the salary: Anh ta sẽ không chấp nhận làm việc việc nếu chúng ta không tăng lương cho anh ta to accept a book for publication, to agree to publish a book đồng ý để xuất bản sách. acceptable adj sẵn sàng chấp nhận, có thể chấp nhận được The terms of the contract are not acceptable to the agent: các điều khoản hợp đồng không được phía đại lý chấp nhận. acceptance sampling n việc kiểm tra một phần nhỏ của quá trình để thấy toàn bộ quá trình có hoạt động tốt ko, sự lấy mẫu được chấp thuận. access n cơ hội hay quyền sử dụng cái gì They were given access to all relevant information: họ được trao quyền truy cập tất cả những thông tin có liên quan. access v đạt được, kiểm tra hay có thể nắm lấy cái gì You can access this information in a library or on a computer: Bạn có thể kiểm tra thông tin này trong thư viện hay trên máy tính to access a computer file truy xuất hồ sơ trên máy tính. access course n khóa học được thiết kế cho những ai không có bằng cấp học hành chính qui, nhờ thế họ có khả năng học lên cao hơn. accession number n số truy cập, con số liên tiếp được dùng để xác định những ấn bản mới cho thư viện, trên trang web hay cho bộ sưu tập trong hệ thống kiểm kê. accessions /əkseʃ(ə)nz/ pl n những cuốn sách mới được thêm vào thư viện, sự bổ sung (một món) vào thư viện. access number n số truy cập được dùng để nối mạng internet hay số điện thoại được dùng để liên hệ với các nhà cung cấp mạng. access point n máy thu phát vô tuyến trong khu vực mạng nội bộ không dây, nối mạng khu vực dây nội bộ với thiết bị không dây hay nối các thiết bị không dây với nhau. access time n thời gian truy cập, thời gian để thâm nhập vào máy tính. acclaimed n phổ biến, được đánh giá cao, được ca ngợi bởi những nhà phê bình, sự hoan nghênh, sự ca ngợi. accommodation address n địa chỉ được dùng để nhận thư từ nhưng không phải là địa chỉ thật của một công ty, địa chỉ tạm. accordion fold /əkɔdiən fəυld/ n 1. Gấp rẻ quạt, gấp song song, phương pháp gấp tờ in theo kiểu nếp gấp này theo một hướng, và nếp gấp kia theo hướng ngược lại nhờ thế các nếp gấp không cùng một hướng 2. phương pháp gấp giấy liên tục, trang này gấp theo hướng này, trang kế tiếp theo hướng ngược lại Cũng được gọi là concertina fold, fanfold accordion insert n tờ quảng cáo được gấp lại và kẹp rời trong tờ tạp chí. account /əkaυnt/ n 1. Việc tính toán số tiền phải trả hoặc số tiền nợ Please send me an itemised account. 2. khách hàng người thực hiện việc kinh doanh số lượng lớn với công ty và có tài khoản ngân hàng, khách hàng, đối tác He is one of our largest accounts: ông ta là một trong những khách hàng lớn của công ty chúng ta. accountant /əkaυntənt/ n người làm công việc lưu giữ những báo cáo tài chính của doanh nghiệp, nhân viên kế toán. account book n sổ lưu giữ những vấn đề về kế toán, sổ cái. account-book binding n đóng sổ kế toán, một kiểu đóng sách bằng cách đóng kim hay bôi keo ở đầu sao cho tờ giấy có thể trải thẳng ra và viết được dễ dàng account executive n nhân viên chuyên trách khách hàng, nhân viên có sự liên hệ giữa công ty và những khách hàng riêng. accounting n quá trình lưu giữ, ghi nhận những vấn đề tài chính cho công ty hay tổ chức. accounting period n khoảng thời gian cuối cùng mà bản kê khai tài chính của công ty được đóng lại để kiểm kê, chu kỳ kế toán. accounts department n phòng ban trong công ty làm nhiệm vụ chi trả tiền, nhận, cho mượn và ghi nợ, phòng kế toán. accounts manager n giám đốc kế toán, trưởng phòng kế toán. accounts payable pl n tiền công ty nợ, tiền phải trả. Link tải Part 1: https://bitly.com.vn/hjszot [/membersonly] Tự điển sẽ được đăng dần hàng ngày cho đến khi hoàn tất, xin chú ý đón xem. Ngoài ra, quý vị có thể đưa thêm từ hay sửa chữa bổ sung vào mục bình luận bên dưới. Sau khi tự điển hoàn chỉnh chúng tôi sẽ tạo mục tra cứu để thuận lợi hơn cho quý vị.TỰ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH XUẤT BẢN – IN – BAO BÌ (1)
Tags:
#Dictionaty
#Tự điển
Bài viết gốc được đăng tại
https://prima.vn/tu-dien-chuyen-nganh-xuat-ban-in-bao-bi/.
Nội dung hiển thị nguyên văn, không qua chỉnh sửa.