Sau khóa học, học viên giới thiệu được các dòng sản phẩm chính, đề xuất giải pháp bao bì phù hợp từng ngành hàng, nêu yêu cầu file thiết kế đối với khách hàng và dùng công cụ số để trình bày phương án.
DANH MỤC SẢN PHẨM VÀ GIẢI PHÁP BAO BÌ
Mã: VS1-MGT-01-K02 | Loại: Kiến thức (K) | Thời lượng: 2 giờ
THÔNG TIN CHUNG
| Vị trí công việc | VS1-MGT-01 – Kinh doanh & CSKH |
| Đối tượng | Nhân viên kinh doanh, chăm sóc khách hàng |
| Tiêu chí khung năng lực | K: VS1-MGT-01-01, VS1-MGT-01-03; S: VS1-MGT-01-06, VS1-MGT-01-07; D: VS1-MGT-01-13 |
| Phương pháp | Mẫu sản phẩm + case study |
| Đánh giá | Quiz + bài tập tư vấn 1 tình huống khách hàng |
MỤC TIÊU
Sau khóa học, học viên có thể:
NỘI DUNG CHI TIẾT
1. Danh mục sản phẩm và giải pháp bao bì
2. Các dòng sản phẩm chính
|
Dòng sản phẩm |
Ví dụ |
Đặc điểm |
|
Hộp giấy mỹ phẩm |
Hộp son, hộp kem dưỡng |
In offset, ép nhũ, cán màng, cứng cáp |
|
Hộp thực phẩm |
Hộp bánh kẹo, hộp trà |
An toàn thực phẩm, có thể tái chế |
|
Túi giấy |
Túi đựng quà tặng, túi thời trang |
Nhiều kích thước, có quai |
|
Thùng carton |
Thùng vận chuyển, thùng xuất khẩu |
Sóng A/B/E, in flexo, chịu lực |
3. Giải pháp theo ngành hàng
|
Ngành hàng |
Giải pháp đề xuất |
|
Mỹ phẩm cao cấp |
Hộp giấy cứng + ép nhũ + cán màng mờ |
|
Thực phẩm hữu cơ |
Giấy tái chế, mực gốc nước, thiết kế tối giản |
|
Thương mại điện tử |
Hộp carton sóng, in flexo logo đơn giản |
4. Các yếu tố tạo nên giải pháp bao bì
5. Yêu cầu file thiết kế từ khách hàng
6. Ví dụ case study – Tư vấn cho khách hàng mới
7. Công cụ số hỗ trợ tư vấn (năng lực số)
8. Tổng kết